Rèn kỹ năng nhận ra khoảng cách không đổi giữa các số liên tiếp và tiếp tục dãy số đúng quy luật.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 2 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập tăng dần mức độ nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với chương trình lớp 2.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Lấy số sau trừ số trước để tìm mức tăng hoặc giảm.
  • Nếu mức thay đổi giống nhau, dãy tăng hoặc giảm đều.
  • Có thể kiểm tra quy luật ở ít nhất hai cặp số liên tiếp.

Các dạng bài thường gặp

  • Dãy tăng đều.
  • Dãy giảm đều.
  • Dãy tăng giảm theo 5, 10, 20, 50, 100.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Điền số tiếp theo: 120, 130, 140, __.

Hướng dẫn giải chi tiết: Mỗi số tăng 10 nên số tiếp theo là 150.

Ví dụ 2: Điền số: 500, 450, 400, __.

Hướng dẫn giải chi tiết: Mỗi số giảm 50 nên số tiếp theo là 350.

Ví dụ 3: Dãy 205, 210, 215, 220 tăng bao nhiêu mỗi bước?

Hướng dẫn giải chi tiết: 210 − 205 = 5, nên mỗi bước tăng 5.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Điền số tiếp theo: 100, 110, 120, 130, __.

Bài 2: Điền số tiếp theo: 230, 250, 270, 290, __.

Bài 3: Điền số tiếp theo: 315, 320, 325, 330, __.

Bài 4: Điền số tiếp theo: 400, 390, 380, 370, __.

Bài 5: Điền số tiếp theo: 650, 600, 550, 500, __.

Bài 6: Điền số tiếp theo: 120, 220, 320, 420, __.

Bài 7: Điền số tiếp theo: 900, 800, 700, 600, __.

Bài 8: Điền số tiếp theo: 44, 46, 48, 50, __.

Bài 9: Điền số tiếp theo: 75, 80, 85, 90, __.

Bài 10: Điền số tiếp theo: 180, 200, 220, 240, __.

Bài 11: Điền số tiếp theo: 510, 520, 530, 540, __.

Bài 12: Điền số tiếp theo: 333, 336, 339, 342, __.

Bài 13: Điền số tiếp theo: 700, 680, 660, 640, __.

Bài 14: Điền số tiếp theo: 260, 290, 320, 350, __.

Bài 15: Điền số tiếp theo: 90, 100, 110, 120, __.

Bài 16: Điền số tiếp theo: 150, 200, 250, 300, __.

Bài 17: Điền số tiếp theo: 999, 998, 997, 996, __.

Bài 18: Điền số tiếp theo: 250, 225, 200, 175, __.

Bài 19: Điền số tiếp theo: 600, 640, 680, 720, __.

Bài 20: Điền số tiếp theo: 415, 420, 425, 430, __.

Lời giải

Bài 1: Mỗi bước tăng 10; số tiếp theo là 140.

Bài 2: Mỗi bước tăng 20; số tiếp theo là 310.

Bài 3: Mỗi bước tăng 5; số tiếp theo là 335.

Bài 4: Mỗi bước giảm 10; số tiếp theo là 360.

Bài 5: Mỗi bước giảm 50; số tiếp theo là 450.

Bài 6: Mỗi bước tăng 100; số tiếp theo là 520.

Bài 7: Mỗi bước giảm 100; số tiếp theo là 500.

Bài 8: Mỗi bước tăng 2; số tiếp theo là 52.

Bài 9: Mỗi bước tăng 5; số tiếp theo là 95.

Bài 10: Mỗi bước tăng 20; số tiếp theo là 260.

Bài 11: Mỗi bước tăng 10; số tiếp theo là 550.

Bài 12: Mỗi bước tăng 3; số tiếp theo là 345.

Bài 13: Mỗi bước giảm 20; số tiếp theo là 620.

Bài 14: Mỗi bước tăng 30; số tiếp theo là 380.

Bài 15: Mỗi bước tăng 10; số tiếp theo là 130.

Bài 16: Mỗi bước tăng 50; số tiếp theo là 350.

Bài 17: Mỗi bước giảm 1; số tiếp theo là 995.

Bài 18: Mỗi bước giảm 25; số tiếp theo là 150.

Bài 19: Mỗi bước tăng 40; số tiếp theo là 760.

Bài 20: Mỗi bước tăng 5; số tiếp theo là 435.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Khi sai, cần xác định rõ mình đọc sai đề, chọn sai phép tính hay tính toán sai rồi làm lại một lần nữa.

Xem thêm