Rèn cách so sánh nhiều số có ba chữ số và sắp xếp chính xác theo thứ tự tăng hoặc giảm.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 2 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập tăng dần mức độ nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với chương trình lớp 2.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • So sánh hàng trăm trước, rồi đến hàng chục, hàng đơn vị.
  • Nếu các hàng tương ứng bằng nhau thì hai số bằng nhau.
  • Tăng dần là từ bé đến lớn; giảm dần là từ lớn đến bé.

Các dạng bài thường gặp

  • Điền dấu so sánh.
  • Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất.
  • Sắp xếp ba số.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: So sánh 468 và 486.

Hướng dẫn giải chi tiết: Cùng có 4 trăm. So sánh hàng chục: 6 chục < 8 chục nên 468 < 486.

Ví dụ 2: Sắp xếp 325, 352, 235 theo thứ tự tăng dần.

Hướng dẫn giải chi tiết: So sánh hàng trăm trước: 235 nhỏ nhất. Hai số còn lại cùng 3 trăm, 2 chục < 5 chục nên 325 < 352. Thứ tự: 235, 325, 352.

Ví dụ 3: Tìm số lớn nhất trong 709, 790, 907.

Hướng dẫn giải chi tiết: 907 có 9 trăm, lớn hơn 7 trăm của hai số còn lại nên 907 lớn nhất.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Điền dấu >, < hoặc =: 237 __ 273.

Bài 2: Điền dấu >, < hoặc =: 451 __ 415.

Bài 3: Điền dấu >, < hoặc =: 608 __ 680.

Bài 4: Điền dấu >, < hoặc =: 799 __ 800.

Bài 5: Điền dấu >, < hoặc =: 950 __ 905.

Bài 6: Điền dấu >, < hoặc =: 333 __ 333.

Bài 7: Điền dấu >, < hoặc =: 120 __ 102.

Bài 8: Điền dấu >, < hoặc =: 870 __ 807.

Bài 9: Điền dấu >, < hoặc =: 564 __ 546.

Bài 10: Điền dấu >, < hoặc =: 999 __ 990.

Bài 11: Sắp xếp 315, 351, 153 theo thứ tự tăng dần.

Bài 12: Sắp xếp 702, 720, 270 theo thứ tự tăng dần.

Bài 13: Sắp xếp 468, 486, 846 theo thứ tự tăng dần.

Bài 14: Sắp xếp 909, 990, 999 theo thứ tự tăng dần.

Bài 15: Sắp xếp 540, 405, 450 theo thứ tự tăng dần.

Bài 16: Sắp xếp 214, 241, 124 theo thứ tự giảm dần.

Bài 17: Sắp xếp 680, 608, 860 theo thứ tự giảm dần.

Bài 18: Sắp xếp 755, 575, 557 theo thứ tự giảm dần.

Bài 19: Sắp xếp 901, 910, 109 theo thứ tự giảm dần.

Bài 20: Sắp xếp 333, 303, 330 theo thứ tự giảm dần.

Lời giải

Bài 1: 237 < 273.

Bài 2: 451 > 415.

Bài 3: 608 < 680.

Bài 4: 799 < 800.

Bài 5: 950 > 905.

Bài 6: 333 = 333.

Bài 7: 120 > 102.

Bài 8: 870 > 807.

Bài 9: 564 > 546.

Bài 10: 999 > 990.

Bài 11: Thứ tự tăng dần: 153, 315, 351.

Bài 12: Thứ tự tăng dần: 270, 702, 720.

Bài 13: Thứ tự tăng dần: 468, 486, 846.

Bài 14: Thứ tự tăng dần: 909, 990, 999.

Bài 15: Thứ tự tăng dần: 405, 450, 540.

Bài 16: Thứ tự giảm dần: 241, 214, 124.

Bài 17: Thứ tự giảm dần: 860, 680, 608.

Bài 18: Thứ tự giảm dần: 755, 575, 557.

Bài 19: Thứ tự giảm dần: 910, 901, 109.

Bài 20: Thứ tự giảm dần: 333, 330, 303.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Khi sai, cần xác định rõ mình đọc sai đề, chọn sai phép tính hay tính toán sai rồi làm lại một lần nữa.

Xem thêm