Củng cố cách đọc, viết và so sánh các số La Mã trong phạm vi lớp 3.
Chuyên đề dành cho học sinh lớp 3 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Bài tập được sắp xếp từ dễ đến khó nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với lớp 3.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- I = 1, V = 5, X = 10.
- IV = 4, IX = 9.
- Các số đến XX có thể được đọc bằng cách ghép các kí hiệu đã học.
Các dạng bài thường gặp
- Đổi số tự nhiên sang La Mã.
- Đổi La Mã sang số tự nhiên.
- So sánh, sắp xếp số La Mã.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Viết số 9 bằng chữ số La Mã.
Hướng dẫn giải chi tiết: 9 viết là IX.
Ví dụ 2: XIV là số nào?
Hướng dẫn giải chi tiết: X = 10 và IV = 4 nên XIV = 14.
Ví dụ 3: Sắp xếp IX, XII, VI tăng dần.
Hướng dẫn giải chi tiết: VI = 6, IX = 9, XII = 12 nên thứ tự VI, IX, XII.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Viết 4 bằng chữ số La Mã.
Bài 2: Viết 6 bằng chữ số La Mã.
Bài 3: Viết 8 bằng chữ số La Mã.
Bài 4: Viết 9 bằng chữ số La Mã.
Bài 5: Viết 11 bằng chữ số La Mã.
Bài 6: Viết 12 bằng chữ số La Mã.
Bài 7: Viết 14 bằng chữ số La Mã.
Bài 8: Viết 15 bằng chữ số La Mã.
Bài 9: Viết 17 bằng chữ số La Mã.
Bài 10: Viết 19 bằng chữ số La Mã.
Bài 11: Chữ số La Mã III biểu diễn số nào?
Bài 12: Chữ số La Mã V biểu diễn số nào?
Bài 13: Chữ số La Mã VII biểu diễn số nào?
Bài 14: Chữ số La Mã X biểu diễn số nào?
Bài 15: Chữ số La Mã XIII biểu diễn số nào?
Bài 16: Chữ số La Mã XVI biểu diễn số nào?
Bài 17: Chữ số La Mã XVIII biểu diễn số nào?
Bài 18: Chữ số La Mã XX biểu diễn số nào?
Bài 19: Chữ số La Mã II biểu diễn số nào?
Bài 20: Chữ số La Mã I biểu diễn số nào?
Lời giải
Bài 1: IV.
Bài 2: VI.
Bài 3: VIII.
Bài 4: IX.
Bài 5: XI.
Bài 6: XII.
Bài 7: XIV.
Bài 8: XV.
Bài 9: XVII.
Bài 10: XIX.
Bài 11: 3.
Bài 12: 5.
Bài 13: 7.
Bài 14: 10.
Bài 15: 13.
Bài 16: 16.
Bài 17: 18.
Bài 18: 20.
Bài 19: 2.
Bài 20: 1.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy tìm nguyên nhân ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hoặc tính toán rồi làm lại.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)