Kiến thức cần nhớ

Minh họa hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và hình vuông cạnh a
Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b; hình vuông có cạnh a.
  • Chu vi hình chữ nhật bằng tổng độ dài bốn cạnh, có thể tính bằng (chiều dài + chiều rộng) × 2.
  • Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh × 4.
  • Biết chu vi hình vuông có thể tìm cạnh bằng cách chia chu vi cho 4.
  • Biết chu vi hình chữ nhật và một cạnh, tìm nửa chu vi rồi trừ cạnh đã biết để tìm cạnh còn lại.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 6 cm. Tính chu vi.

Lời giải: (9 + 6) × 2 = 30 cm.

Ví dụ 2: Hình vuông có chu vi 32 cm. Tìm cạnh.

Lời giải: Cạnh = 32 : 4 = 8 cm.

Ví dụ 3: Hình chữ nhật có chu vi 30 cm, chiều dài 9 cm. Tìm chiều rộng.

Lời giải: Nửa chu vi = 30 : 2 = 15 cm. Chiều rộng = 15 – 9 = 6 cm.

Bài tập luyện tập

Bài 1: Hình chữ nhật dài 8 cm rộng 5 cm. Chu vi?

Bài 2: Hình chữ nhật dài 9 cm rộng 7 cm. Chu vi?

Bài 3: Hình vuông cạnh 6 cm. Chu vi?

Bài 4: Hình vuông cạnh 9 cm. Chu vi?

Bài 5: Hình vuông chu vi 28 cm. Cạnh?

Bài 6: Hình vuông chu vi 36 cm. Cạnh?

Bài 7: Hình chữ nhật chu vi 26 cm, dài 8 cm. Rộng?

Bài 8: Hình chữ nhật chu vi 32 cm, rộng 6 cm. Dài?

Bài 9: Hình chữ nhật dài 8 cm, rộng kém dài 3 cm. Chu vi?

Bài 10: Hình chữ nhật rộng 5 cm, dài hơn rộng 4 cm. Chu vi?

Bài 11: Hình vuông cạnh 7 cm. Nếu tăng cạnh 2 cm, chu vi mới?

Bài 12: Hình chữ nhật dài 9, rộng 5. Tăng rộng 2 cm, chu vi tăng bao nhiêu?

Bài 13: Một dây dài 40 cm uốn thành hình vuông. Cạnh?

Bài 14: Một khung chữ nhật chu vi 34 cm, dài 10 cm. Rộng?

Bài 15: Hình chữ nhật dài 80 mm, rộng 5 cm. Chu vi bằng cm?

Bài 16: Hình vuông cạnh 1 dm. Chu vi bằng cm?

Bài 17: Hai hình vuông cạnh 6 và 8 cm. Chu vi chênh nhau?

Bài 18: Hai hình chữ nhật A: 8×5, B: 9×4. Hình nào chu vi lớn hơn?

Bài 19: Hình chữ nhật chu vi 30 cm, rộng 6 cm. Dài?

Bài 20: Hình vuông chu vi bằng chu vi hình chữ nhật dài 8 cm rộng 6 cm. Cạnh hình vuông?

Đáp án và gợi ý giải

Bài 1: 26 cm.

Bài 2: 32 cm.

Bài 3: 24 cm.

Bài 4: 36 cm.

Bài 5: 7 cm.

Bài 6: 9 cm.

Bài 7: Nửa chu vi 13; rộng 5 cm.

Bài 8: Nửa chu vi 16; dài 10 cm.

Bài 9: Rộng 5 cm; chu vi 26 cm.

Bài 10: Dài 9 cm; chu vi 28 cm.

Bài 11: Cạnh mới 9 cm; chu vi 36 cm.

Bài 12: Chu vi cũ 28 cm, mới 32 cm; tăng 4 cm.

Bài 13: 40 : 4 = 10 cm.

Bài 14: Nửa chu vi 17; rộng 7 cm.

Bài 15: 80 mm = 8 cm; chu vi (8 + 5) × 2 = 26 cm.

Bài 16: 1 dm = 10 cm; chu vi 40 cm.

Bài 17: 24 cm và 32 cm; chênh 8 cm.

Bài 18: A: 26 cm; B: 26 cm; bằng nhau.

Bài 19: Nửa chu vi 15; dài 9 cm.

Bài 20: Chu vi chữ nhật (8 + 6) × 2 = 28 cm; cạnh vuông 28 : 4 = 7 cm.

Xem thêm