Luyện phối hợp chu vi, diện tích và tìm cạnh chưa biết.
Chuyên đề dành cho học sinh lớp 4 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, vẫn bám kiến thức phù hợp với lớp 4.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- HCN: P = (dài + rộng) × 2; S = dài × rộng.
- Hình vuông: P = cạnh × 4; S = cạnh × cạnh.
- Phân biệt đơn vị độ dài và diện tích.
Các dạng bài thường gặp
- Tính chu vi.
- Tính diện tích.
- Tìm cạnh.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Hình chữ nhật dài 18 cm, rộng 7 cm. Chu vi và diện tích?
Hướng dẫn giải chi tiết: Chu vi (18 + 7) × 2 = 50 cm; diện tích 18 × 7 = 126 cm².
Ví dụ 2: Hình vuông cạnh 12 cm.
Hướng dẫn giải chi tiết: Chu vi 48 cm; diện tích 144 cm².
Ví dụ 3: HCN chu vi 60 cm, dài 18 cm. Rộng?
Hướng dẫn giải chi tiết: Nửa chu vi 30; rộng 30 − 18 = 12 cm.
Bài tập áp dụng
Bài 1: HCN dài 8 cm, rộng 5 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 2: HCN dài 10 cm, rộng 6 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 3: HCN dài 12 cm, rộng 7 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 4: HCN dài 15 cm, rộng 9 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 5: HCN dài 18 cm, rộng 11 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 6: HCN dài 20 cm, rộng 12 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 7: HCN dài 25 cm, rộng 14 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 8: HCN dài 30 cm, rộng 16 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 9: HCN dài 35 cm, rộng 18 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 10: HCN dài 40 cm, rộng 20 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 11: Hình vuông cạnh 5 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 12: Hình vuông cạnh 6 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 13: Hình vuông cạnh 7 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 14: Hình vuông cạnh 8 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 15: Hình vuông cạnh 9 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 16: Hình vuông cạnh 10 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 17: Hình vuông cạnh 12 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 18: Hình vuông cạnh 15 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 19: Hình vuông cạnh 18 cm. Tính chu vi và diện tích.
Bài 20: Hình vuông cạnh 20 cm. Tính chu vi và diện tích.
Lời giải
Bài 1: Chu vi 26 cm; diện tích 40 cm².
Bài 2: Chu vi 32 cm; diện tích 60 cm².
Bài 3: Chu vi 38 cm; diện tích 84 cm².
Bài 4: Chu vi 48 cm; diện tích 135 cm².
Bài 5: Chu vi 58 cm; diện tích 198 cm².
Bài 6: Chu vi 64 cm; diện tích 240 cm².
Bài 7: Chu vi 78 cm; diện tích 350 cm².
Bài 8: Chu vi 92 cm; diện tích 480 cm².
Bài 9: Chu vi 106 cm; diện tích 630 cm².
Bài 10: Chu vi 120 cm; diện tích 800 cm².
Bài 11: Chu vi 20 cm; diện tích 25 cm².
Bài 12: Chu vi 24 cm; diện tích 36 cm².
Bài 13: Chu vi 28 cm; diện tích 49 cm².
Bài 14: Chu vi 32 cm; diện tích 64 cm².
Bài 15: Chu vi 36 cm; diện tích 81 cm².
Bài 16: Chu vi 40 cm; diện tích 100 cm².
Bài 17: Chu vi 48 cm; diện tích 144 cm².
Bài 18: Chu vi 60 cm; diện tích 225 cm².
Bài 19: Chu vi 72 cm; diện tích 324 cm².
Bài 20: Chu vi 80 cm; diện tích 400 cm².
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hay tính toán rồi làm lại.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)