Kiến thức cần nhớ
- Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài × chiều rộng khi hai kích thước cùng đơn vị.
- Biết diện tích và một kích thước, có thể tìm kích thước kia bằng phép chia.
- Đơn vị diện tích thường gặp ở lớp 3 là cm²; cần phân biệt với cm dùng cho độ dài.
- Bài nâng cao có thể so sánh diện tích trước và sau khi thay đổi một kích thước, nhưng vẫn giữ phép nhân với số có một chữ số.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 6 cm. Tính diện tích.
Hướng dẫn giải chi tiết: 9 × 6 = 54 cm².
Ví dụ 2: Hình chữ nhật có diện tích 56 cm², rộng 7 cm. Tìm chiều dài.
Hướng dẫn giải chi tiết: Chiều dài = 56 : 7 = 8 cm.
Ví dụ 3: Hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 5 cm. Tăng rộng thêm 2 cm. Diện tích tăng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải chi tiết: Diện tích cũ 8 × 5 = 40 cm². Rộng mới 7 cm, diện tích mới 8 × 7 = 56 cm². Tăng 16 cm².
Bài tập luyện tập
Bài 1: Hình chữ nhật dài 8 cm rộng 4 cm. Diện tích?
Bài 2: Dài 9 cm rộng 5 cm. Diện tích?
Bài 3: Dài 7 cm rộng 6 cm. Diện tích?
Bài 4: Diện tích 48 cm², dài 8 cm. Rộng?
Bài 5: Diện tích 45 cm², rộng 5 cm. Dài?
Bài 6: Diện tích 54 cm², dài 9 cm. Rộng?
Bài 7: Hình chữ nhật 8×5 cm, tăng rộng lên 6 cm. Diện tích mới?
Bài 8: Hình chữ nhật 9×4 cm, tăng rộng thêm 3 cm. Diện tích mới?
Bài 9: Hình chữ nhật 7×6 cm, giảm rộng 2 cm. Diện tích mới?
Bài 10: Hai hình A 8×5 và B 9×4. Hình nào diện tích lớn hơn?
Bài 11: Hình A 7×6, B 8×5. Chênh diện tích?
Bài 12: Một tấm bìa dài 9 cm rộng 7 cm. Cắt đi hình chữ nhật 9×2 cm. Phần còn lại diện tích?
Bài 13: Một hình chữ nhật diện tích 63 cm², dài 9 cm. Rộng?
Bài 14: Một hình chữ nhật diện tích 32 cm², rộng 4 cm. Dài?
Bài 15: Chiều dài 8 cm, rộng bằng một nửa chiều dài. Diện tích?
Bài 16: Chiều rộng 3 cm, chiều dài gấp 3 lần rộng. Diện tích?
Bài 17: Hình chữ nhật dài 6 cm, rộng 5 cm. Tăng dài 2 cm. Diện tích tăng bao nhiêu?
Bài 18: Hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 6 cm. Giảm rộng 1 cm. Diện tích giảm bao nhiêu?
Bài 19: Một hình chữ nhật diện tích 40 cm², một cạnh 5 cm. Cạnh kia?
Bài 20: Hai hình chữ nhật đều rộng 5 cm, dài lần lượt 7 cm và 9 cm. Diện tích chênh nhau?
Lời giải
Bài 1: 32 cm².
Bài 2: 45 cm².
Bài 3: 42 cm².
Bài 4: 6 cm.
Bài 5: 9 cm.
Bài 6: 6 cm.
Bài 7: 8 × 6 = 48 cm².
Bài 8: 9 × 7 = 63 cm².
Bài 9: 7 × 4 = 28 cm².
Bài 10: A 40 cm², B 36 cm²; A lớn hơn.
Bài 11: 42 – 40 = 2 cm².
Bài 12: Tổng 9 × 7 = 63; cắt 9 × 2 = 18; còn 45 cm².
Bài 13: 7 cm.
Bài 14: 8 cm.
Bài 15: Rộng 8 : 2 = 4 cm; diện tích 32 cm².
Bài 16: Dài 3 × 3 = 9 cm; diện tích 27 cm².
Bài 17: Dài mới 8 cm: mới 40, cũ 30; tăng 10 cm².
Bài 18: Rộng mới 5 cm: cũ 54, mới 45; giảm 9 cm².
Bài 19: 8 cm.
Bài 20: 35 và 45 cm²; chênh 10 cm².
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)