| Mục tiêu: Hệ thống các mạch kiến thức chính của cả năm Toán 3: số – phép tính, bảng nhân – chia, biểu thức, bài toán, hình học – đo lường, chu vi – diện tích, thời gian – tiền và dữ liệu – xác suất. Cách sử dụng: Chia tài liệu thành 3 buổi. Mỗi câu sai cần làm lại sau khi đối chiếu đáp án; đặc biệt chú ý đơn vị đo, thứ tự thực hiện phép tính và lời giải bài toán. |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Nắm chắc số đến 100 000 và giá trị từng hàng.
☐ Thực hiện bốn phép tính trong phạm vi đã học; thuộc bảng nhân –
chia 2 đến 9; tính biểu thức.
☐ Vận dụng mm, g, ml, °C; trung điểm, đường tròn, các hình – khối;
chu vi và diện tích.
☐ Đọc giờ, lịch, tiền; đọc bảng số liệu và nhận biết khả năng xảy ra
của sự kiện.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Phép tính | Đặt tính thẳng hàng; nhân/chia từ hàng thích hợp; số dư bé hơn số chia. |
| Biểu thức | Nhân/chia trước, cộng/trừ sau; trong ngoặc trước. |
| Hình học – đo lường | Phân biệt đơn vị độ dài và diện tích; đường kính bằng hai lần bán kính. |
| Số đến 100 000 | So sánh từ hàng cao nhất; làm tròn theo chữ số liền sau. |
| Thời gian – dữ liệu | Đọc đúng giờ, ngày, bảng số liệu và điều kiện của sự kiện. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. Số đến 1 000 và bảng nhân – chia
Bài 1. Viết số gồm 9 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.
Bài 2. Đặt tính rồi tính: 576 + 248.
Bài 3. Tìm X, biết X − 186 = 425.
Bài 4. Tính nhẩm: 8 × 7.
Bài 5. Tính nhẩm: 63 : 9.
Bài 6. Một phần năm của 35 là bao nhiêu?
Bài 7. Tìm X, biết X : 6 = 8.
Chủ đề 2. Nhân – chia, biểu thức và bài toán
Bài 8. Đặt tính rồi tính: 324 × 3.
Bài 9. Đặt tính rồi tính: 848 : 4.
Bài 10. Tính rồi viết thương và số dư: 65 : 6.
Bài 11. Tính giá trị biểu thức: 56 − 4 × 8.
Bài 12. Tính giá trị biểu thức: 72 : (5 + 4).
Bài 13. Số 54 gấp mấy lần số 6?
Bài 14. Một cửa hàng có 6 hộp, mỗi hộp 15 chai nước.
Đã bán 27 chai. Hỏi còn lại bao nhiêu chai nước?
Chủ đề 3. Hình học và đo lường học kì 1
Bài 15. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB và AM
= 6 cm. Tính MB.
Bài 16. Một đường tròn có bán kính 5 cm. Tính đường
kính.
Bài 17. Đổi: 7 cm = … mm.
Bài 18. Đổi: 3 kg 200 g = … g.
Bài 19. Một chai có 750 ml nước, rót thêm 180 ml.
Trong chai có tất cả bao nhiêu mi-li-lít nước?
Bài 20. Nhiệt độ buổi sáng là 18°C, buổi trưa là
27°C. Buổi trưa cao hơn buổi sáng bao nhiêu độ C?
Chủ đề 4. Số đến 100 000 và bốn phép tính
Bài 21. Viết số gồm 6 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 8
chục và 3 đơn vị.
Bài 22. Điền dấu >, < hoặc =: 62 483 … 62
438.
Bài 23. Làm tròn số 47 650 đến hàng nghìn.
Bài 24. Đặt tính rồi tính: 24 638 + 31 425.
Bài 25. Đặt tính rồi tính: 70 000 − 26 758.
Bài 26. Đặt tính rồi tính: 21 304 × 4.
Bài 27. Đặt tính rồi tính: 96 360 : 5.
Chủ đề 5. Chu vi – diện tích, La Mã
Bài 28. Viết số La Mã XVI bằng số tự nhiên.
Bài 29. Hình chữ nhật dài 10 cm, rộng 4 cm. Tính chu
vi.
Bài 30. Hình chữ nhật dài 10 cm, rộng 4 cm. Tính
diện tích.
Bài 31. Hình vuông cạnh 6 cm. Tính diện tích.
Chủ đề 6. Thời gian – tiền – dữ liệu
Bài 32. Đồng hồ chỉ 8 giờ 35 phút. Sau 25 phút là
mấy giờ?
Bài 33. Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 34. Em có 100 000 đồng, mua một món đồ giá 72
000 đồng. Em được trả lại bao nhiêu tiền?
Bài 35. Bảng ghi số quyển truyện bốn bạn đọc: An 6;
Bình 9; Chi 5; Dũng 8. Bạn nào đọc nhiều nhất?
Bài 36. Theo bảng trên, An và Dũng đọc tất cả bao
nhiêu quyển truyện?
Bài 37. Một túi có các thẻ ghi số 2, 4, 6. Lấy ngẫu
nhiên một thẻ. Lấy được số chẵn là chắc chắn, có thể hay không thể?
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với câu sai, em làm lại và
kiểm tra cách đặt tính hoặc dữ kiện của bài toán.
Chủ đề 1. Số đến 1 000 và bảng nhân – chia
Bài 1: 947.
Bài 2: 824.
Bài 3: X = 425 + 186 = 611.
Bài 4: 56.
Bài 5: 7.
Bài 6: 35 : 5 = 7.
Bài 7: X = 8 × 6 = 48.
Chủ đề 2. Nhân – chia, biểu thức và bài toán
Bài 8: 972.
Bài 9: 212.
Bài 10: 65 : 6 = 10 dư 5.
Bài 11: 56 − 4 × 8 = 56 − 32 = 24.
Bài 12: 72 : (5 + 4) = 72 : 9 = 8.
Bài 13: 54 : 6 = 9 (lần).
Bài 14: Có tất cả 6 × 15 = 90 chai; còn lại 90 − 27
= 63 chai. Đáp số: 63 chai.
Chủ đề 3. Hình học và đo lường học kì 1
Bài 15: MB = 6 cm.
Bài 16: 5 × 2 = 10 cm.
Bài 17: 70 mm.
Bài 18: 3 200 g.
Bài 19: 750 + 180 = 930 ml.
Bài 20: 27 − 18 = 9°C.
Chủ đề 4. Số đến 100 000 và bốn phép tính
Bài 21: 62 483.
Bài 22: >.
Bài 23: 48 000.
Bài 24: 56 063.
Bài 25: 43 242.
Bài 26: 85 216.
Bài 27: 19 272.
Chủ đề 5. Chu vi – diện tích, La Mã
Bài 28: 16.
Bài 29: (10 + 4) × 2 = 28 cm.
Bài 30: 10 × 4 = 40 cm².
Bài 31: 6 × 6 = 36 cm².
Chủ đề 6. Thời gian – tiền – dữ liệu
Bài 32: 9 giờ.
Bài 33: 30 ngày.
Bài tập tổng hợp
Bài 34: 28 000 đồng.
Bài 35: Bình, 9 quyển.
Bài 36: 6 + 8 = 14 quyển.
Bài 37: Chắc chắn.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)