Mục tiêu: Củng cố số đến 10 000, chữ số La Mã, làm tròn; chu
vi – diện tích; bốn phép tính trong 10 000; số đến 100 000 và làm
tròn.
Cách sử dụng: Em làm lần lượt từng chủ đề. Khi đặt tính, viết các chữ số
cùng hàng thẳng cột; khi làm tròn, chú ý chữ số liền sau hàng cần làm
tròn.

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

☐ Đọc, viết, so sánh số đến 10 000; làm quen chữ số La Mã và làm tròn
đến hàng chục, hàng trăm.

☐ Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật và hình vuông; dùng đơn vị cm,
cm² đúng chỗ.

☐ Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 10 000; nhân/chia số bốn chữ số
với/cho số có một chữ số.

☐ Đọc, viết, so sánh số đến 100 000; làm tròn đến hàng nghìn, hàng
chục nghìn.

II. GHI NHỚ NHANH

Nội dung Điều cần nhớ
Số đến 10 000 Đọc theo nghìn – trăm – chục – đơn vị; chữ số La Mã lớp 3 dùng các
kí hiệu quen thuộc I, V, X.
Chu vi – diện tích Chu vi hình chữ nhật = (dài + rộng) × 2; diện tích = dài × rộng;
hình vuông: chu vi = cạnh × 4, diện tích = cạnh × cạnh.
Phép tính Cộng, trừ trong 10 000 đặt thẳng hàng; nhân, chia số bốn chữ số cho
số một chữ số theo từng hàng.
Số đến 100 000 So sánh từ hàng cao nhất; làm tròn dựa vào chữ số liền sau hàng cần
làm tròn.

III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO CHỦ ĐỀ

Chủ đề 1. Số đến 10 000 và chữ số La Mã

Bài 1. Viết số gồm 8 nghìn, 3 trăm, 5 chục và 2 đơn
vị.

Bài 2. Điền dấu >, < hoặc =: 7 905 … 7
590.

Bài 3. Viết số La Mã XIV bằng số tự nhiên.

Bài 4. Làm tròn số 3 642 đến hàng trăm.

Chủ đề 2. Chu vi và diện tích

Bài 5. Hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 4 cm. Tính chu
vi.

Bài 6. Hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 4 cm. Tính diện
tích.

Bài 7. Hình vuông cạnh 7 cm. Tính diện tích.

Bài 8. Một hình vuông có chu vi 32 cm. Tính độ dài
một cạnh.

Chủ đề 3. Bốn phép tính trong phạm vi 10 000

Bài 9. Đặt tính rồi tính: 3 845 + 2 307.

Bài 10. Đặt tính rồi tính: 8 000 − 3 645.

Bài 11. Đặt tính rồi tính: 1 380 × 3.

Bài 12. Đặt tính rồi tính: 9 636 : 3.

Bài 13. Tính giá trị biểu thức: 1 200 + 600 : 3.

Chủ đề 4. Các số đến 100 000

Bài 14. Viết số gồm 8 chục nghìn, 3 nghìn, 5 trăm, 2
chục và 1 đơn vị.

Bài 15. Điền dấu >, < hoặc =: 70 905 … 70
590.

Bài 16. Làm tròn số 52 349 đến hàng nghìn.

Bài 17. Làm tròn số 87 654 đến hàng chục nghìn.

Bài 18. Số liền trước của 40 000 là số nào?

IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP

Bài 19. Một hình chữ nhật có diện tích 54 cm², chiều
rộng 6 cm. Tính chiều dài.

Bài 20. Một kho có 8 350 kg gạo, đã bán 2 875 kg.
Hỏi kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài 21. Có 8 640 quyển vở xếp đều vào 4 tủ. Hỏi mỗi
tủ có bao nhiêu quyển vở?

V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN

Chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với câu sai, em làm lại và
kiểm tra cách đặt tính hoặc dữ kiện của bài toán.

Chủ đề 1. Số đến 10 000 và chữ số La Mã

Bài 1: 8 352.

Bài 2: >.

Bài 3: 14.

Bài 4: 3 600.

Chủ đề 2. Chu vi và diện tích

Bài 5: (9 + 4) × 2 = 26 cm.

Bài 6: 9 × 4 = 36 cm².

Bài 7: 7 × 7 = 49 cm².

Bài 8: 32 : 4 = 8 cm.

Chủ đề 3. Bốn phép tính trong phạm vi 10 000

Bài 9: 6 152.

Bài 10: 4 355.

Bài 11: 4 140.

Bài 12: 3 212.

Bài 13: 1 200 + 600 : 3 = 1 200 + 200 = 1 400.

Chủ đề 4. Các số đến 100 000

Bài 14: 83 521.

Bài 15: >.

Bài 16: 52 000.

Bài 17: 90 000.

Bài 18: 39 999.

Bài tập tổng hợp

Bài 19: 54 : 6 = 9 cm.

Bài 20: 8 350 − 2 875 = 5 475 kg. Đáp số: 5 475
kg.

Bài 21: 8 640 : 4 = 2 160 (quyển). Đáp số: 2 160
quyển vở.

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Toán lớp 3 KNTT.docx

File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.

Xem thêm