100 bài tập Tìm X lớp 5 dưới đây được sắp xếp từ các quy tắc cơ bản đến số thập phân, phân số và biểu thức nhiều bước. Học sinh nên tự làm trước, sau đó mới mở phần đáp án để kiểm tra.

Quy tắc cần nhớ trước khi làm bài

  • Muốn tìm số hạng chưa biết: lấy tổng trừ số hạng đã biết.
  • Muốn tìm số bị trừ: lấy hiệu cộng số trừ.
  • Muốn tìm số trừ: lấy số bị trừ trừ hiệu.
  • Muốn tìm thừa số chưa biết: lấy tích chia thừa số đã biết.
  • Muốn tìm số bị chia: lấy thương nhân số chia.
  • Muốn tìm số chia: lấy số bị chia chia thương.

Với biểu thức nhiều bước, hãy xác định phép tính ngoài cùng rồi suy luận ngược từng bước. Có thể ôn lại đầy đủ tại Quy tắc tìm X lớp 5 từ cơ bản đến biểu thức.

5 ví dụ mẫu

Ví dụ 1: X + 27 = 65 → X = 65 − 27 = 38.

Ví dụ 2: 84 − X = 29 → X = 84 − 29 = 55.

Ví dụ 3: X × 6 = 54 → X = 54 : 6 = 9.

Ví dụ 4: X + 2,75 = 6,4 → X = 6,4 − 2,75 = 3,65.

Ví dụ 5: (X − 8) : 3 = 12 → X − 8 = 36 → X = 44.

A. Tìm X với số tự nhiên – cộng, trừ

  1. Bài 1: X + 17 = 29
  2. Bài 2: X + 21 = 36
  3. Bài 3: X + 25 = 43
  4. Bài 4: X + 29 = 50
  5. Bài 5: X + 33 = 57
  6. Bài 6: 23 + X = 41
  7. Bài 7: 26 + X = 48
  8. Bài 8: 29 + X = 55
  9. Bài 9: 32 + X = 62
  10. Bài 10: 35 + X = 69
  11. Bài 11: X − 18 = 27
  12. Bài 12: X − 20 = 32
  13. Bài 13: X − 22 = 37
  14. Bài 14: X − 24 = 42
  15. Bài 15: X − 26 = 47
  16. Bài 16: 27 − X = 11
  17. Bài 17: 34 − X = 13
  18. Bài 18: 41 − X = 15
  19. Bài 19: 48 − X = 17
  20. Bài 20: 55 − X = 19

B. Tìm X với số tự nhiên – nhân, chia

  1. Bài 21: X × 4 = 24
  2. Bài 22: X × 5 = 40
  3. Bài 23: X × 6 = 60
  4. Bài 24: X × 7 = 84
  5. Bài 25: X × 8 = 112
  6. Bài 26: 3 × X = 15
  7. Bài 27: 4 × X = 28
  8. Bài 28: 5 × X = 45
  9. Bài 29: 6 × X = 66
  10. Bài 30: 7 × X = 91
  11. Bài 31: X : 3 = 8
  12. Bài 32: X : 4 = 9
  13. Bài 33: X : 5 = 10
  14. Bài 34: X : 6 = 11
  15. Bài 35: X : 7 = 12
  16. Bài 36: 28 : X = 7
  17. Bài 37: 40 : X = 8
  18. Bài 38: 54 : X = 9
  19. Bài 39: 70 : X = 10
  20. Bài 40: 88 : X = 11

C. Tìm X với số thập phân

  1. Bài 41: X + 1,25 = 3,75
  2. Bài 42: X + 1,65 = 4,9
  3. Bài 43: X + 2,05 = 6,05
  4. Bài 44: X + 2,45 = 7,2
  5. Bài 45: X + 2,85 = 8,35
  6. Bài 46: X − 2,35 = 4,85
  7. Bài 47: X − 2,6 = 5,7
  8. Bài 48: X − 2,85 = 6,55
  9. Bài 49: X − 3,1 = 7,4
  10. Bài 50: X − 3,35 = 8,25
  11. Bài 51: X × 4 = 6
  12. Bài 52: X × 4 = 8
  13. Bài 53: X × 4 = 10
  14. Bài 54: X × 4 = 12
  15. Bài 55: X × 4 = 14
  16. Bài 56: X : 5 = 0,48
  17. Bài 57: X : 5 = 0,6
  18. Bài 58: X : 5 = 0,72
  19. Bài 59: X : 5 = 0,84
  20. Bài 60: X : 5 = 0,96

D. Tìm X với phân số

  1. Bài 61: X + 25 = 1320
  2. Bài 62: X + 14 = 58
  3. Bài 63: X + 13 = 76
  4. Bài 64: X + 314 = 12
  5. Bài 65: X + 15 = 910
  6. Bài 66: X − 14 = 712
  7. Bài 67: X − 38 = 12
  8. Bài 68: X − 25 = 12
  9. Bài 69: X − 13 = 712
  10. Bài 70: X − 27 = 37
  11. Bài 71: X × 35 = 25
  12. Bài 72: X × 47 = 514
  13. Bài 73: X × 56 = 14
  14. Bài 74: X × 314 = 16
  15. Bài 75: X × 1112 = 13
  16. Bài 76: X : 25 = 158
  17. Bài 77: X : 37 = 3518
  18. Bài 78: X : 1415 = 34
  19. Bài 79: X : 23 = 23
  20. Bài 80: X : 56 = 1110

E. Tìm X trong biểu thức nhiều bước

  1. Bài 81: (X + 15) × 4 = 140
  2. Bài 82: (X − 8) : 3 = 12
  3. Bài 83: 5 × X + 17 = 92
  4. Bài 84: 120 − 4 × X = 48
  5. Bài 85: (X + 24) : 6 = 15
  6. Bài 86: 3 × (X − 7) = 81
  7. Bài 87: (X : 5) + 9 = 21
  8. Bài 88: 200 : X + 5 = 15
  9. Bài 89: 2 × X − 35 = 49
  10. Bài 90: (96 − X) : 4 = 11
  11. Bài 91: (X + 1,5) × 4 = 18
  12. Bài 92: (X − 2,4) : 3 = 1,2
  13. Bài 93: 2,5 × X + 1,5 = 11,5
  14. Bài 94: 15,6 − 2 × X = 7,6
  15. Bài 95: (X + 0,8) : 4 = 1,2
  16. Bài 96: (X + 14) × 2 = 32
  17. Bài 97: (X − 15) : 2 = 110
  18. Bài 98: 3 × X + 12 = 2
  19. Bài 99: 2 − 2 × X = 34
  20. Bài 100: (X + 13) : 2 = 512
Đáp án 100 bài tập Tìm X lớp 5
  1. Bài 1: X = 12
  2. Bài 2: X = 15
  3. Bài 3: X = 18
  4. Bài 4: X = 21
  5. Bài 5: X = 24
  6. Bài 6: X = 18
  7. Bài 7: X = 22
  8. Bài 8: X = 26
  9. Bài 9: X = 30
  10. Bài 10: X = 34
  11. Bài 11: X = 45
  12. Bài 12: X = 52
  13. Bài 13: X = 59
  14. Bài 14: X = 66
  15. Bài 15: X = 73
  16. Bài 16: X = 16
  17. Bài 17: X = 21
  18. Bài 18: X = 26
  19. Bài 19: X = 31
  20. Bài 20: X = 36
  21. Bài 21: X = 6
  22. Bài 22: X = 8
  23. Bài 23: X = 10
  24. Bài 24: X = 12
  25. Bài 25: X = 14
  26. Bài 26: X = 5
  27. Bài 27: X = 7
  28. Bài 28: X = 9
  29. Bài 29: X = 11
  30. Bài 30: X = 13
  31. Bài 31: X = 24
  32. Bài 32: X = 36
  33. Bài 33: X = 50
  34. Bài 34: X = 66
  35. Bài 35: X = 84
  36. Bài 36: X = 4
  37. Bài 37: X = 5
  38. Bài 38: X = 6
  39. Bài 39: X = 7
  40. Bài 40: X = 8
  41. Bài 41: X = 2,5
  42. Bài 42: X = 3,25
  43. Bài 43: X = 4
  44. Bài 44: X = 4,75
  45. Bài 45: X = 5,5
  46. Bài 46: X = 7,2
  47. Bài 47: X = 8,3
  48. Bài 48: X = 9,4
  49. Bài 49: X = 10,5
  50. Bài 50: X = 11,6
  51. Bài 51: X = 1,5
  52. Bài 52: X = 2
  53. Bài 53: X = 2,5
  54. Bài 54: X = 3
  55. Bài 55: X = 3,5
  56. Bài 56: X = 2,4
  57. Bài 57: X = 3
  58. Bài 58: X = 3,6
  59. Bài 59: X = 4,2
  60. Bài 60: X = 4,8
  61. Bài 61: X = 14
  62. Bài 62: X = 38
  63. Bài 63: X = 56
  64. Bài 64: X = 27
  65. Bài 65: X = 710
  66. Bài 66: X = 56
  67. Bài 67: X = 78
  68. Bài 68: X = 910
  69. Bài 69: X = 1112
  70. Bài 70: X = 57
  71. Bài 71: X = 23
  72. Bài 72: X = 58
  73. Bài 73: X = 310
  74. Bài 74: X = 79
  75. Bài 75: X = 411
  76. Bài 76: X = 34
  77. Bài 77: X = 56
  78. Bài 78: X = 710
  79. Bài 79: X = 49
  80. Bài 80: X = 1112
  81. Bài 81: X = 20
  82. Bài 82: X = 44
  83. Bài 83: X = 15
  84. Bài 84: X = 18
  85. Bài 85: X = 66
  86. Bài 86: X = 34
  87. Bài 87: X = 60
  88. Bài 88: X = 20
  89. Bài 89: X = 42
  90. Bài 90: X = 52
  91. Bài 91: X = 3
  92. Bài 92: X = 6
  93. Bài 93: X = 4
  94. Bài 94: X = 4
  95. Bài 95: X = 4
  96. Bài 96: X = 12
  97. Bài 97: X = 25
  98. Bài 98: X = 12
  99. Bài 99: X = 58
  100. Bài 100: X = 12

Cách luyện để tiến bộ nhanh

Không nên làm cả 100 bài trong một lần. Có thể chia thành 5 buổi, mỗi buổi 20 bài. Với câu sai, hãy ghi lại tên thành phần chưa biết và quy tắc tương ứng trước khi làm lại.

Nhóm bài 81–100 khó hơn vì phải suy luận nhiều bước. Nếu đã làm chắc phần này và muốn luyện tiếp mức ôn thi vào lớp 6, xem Tìm X trong biểu thức số học nâng cao.

Câu hỏi thường gặp

Tìm X lớp 5 có khác lớp 4 không?

Quy tắc tìm thành phần chưa biết vẫn giữ nguyên, nhưng lớp 5 xuất hiện nhiều hơn với phân số, số thập phân và biểu thức có nhiều phép tính.

Khi nào phải thử lại X?

Nên thử lại sau mọi bài, đặc biệt với phép chia, phân số và biểu thức nhiều bước. Thay X vào đề ban đầu là cách kiểm tra chắc chắn nhất.

Xem thêm