50 bài tập đổi đơn vị đo độ dài lớp 2 gồm cm, dm, m và km, chia thành bốn nhóm: đổi đơn vị, so sánh, cộng trừ số đo và bài toán có lời văn. Bài tập có đáp án và file Word/PDF để học sinh luyện thêm.
Kiến thức cần nhớ
- 1 dm = 10 cm.
- 1 m = 10 dm = 100 cm.
- 1 km = 1000 m.
- Khi cộng, trừ hoặc so sánh hai số đo, nên đổi về cùng một đơn vị trước.
- Đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị nhỏ thì số đo tăng lên theo quan hệ đơn vị; đổi ngược lại thì số đo giảm đi.
Để ôn bảng đơn vị và cách đổi trước khi làm bài, xem bảng đơn vị đo độ dài lớp 2. Nếu cần bài khó hơn, xem đo lường và đơn vị đo lường nâng cao lớp 2.
Tải bài tập đổi đơn vị đo độ dài lớp 2 Word/PDF
Tài liệu gồm đủ 50 bài và đáp án cuối file, phù hợp để in hoặc chỉnh sửa cho học sinh luyện tập.
A. Đổi đơn vị trực tiếp
- Bài 1: 3 dm = __ cm
- Bài 2: 7 dm = __ cm
- Bài 3: 2 m = __ dm
- Bài 4: 5 m = __ cm
- Bài 5: 4 km = __ m
- Bài 6: 60 cm = __ dm
- Bài 7: 90 cm = __ dm
- Bài 8: 30 dm = __ m
- Bài 9: 400 cm = __ m
- Bài 10: 3000 m = __ km
- Bài 11: 1 m 20 cm = __ cm
- Bài 12: 2 m 5 dm = __ dm
- Bài 13: 3 dm 4 cm = __ cm
- Bài 14: 2 km 300 m = __ m
- Bài 15: 1 m 8 cm = __ cm
- Bài 16: 45 cm = __ dm __ cm
- Bài 17: 27 dm = __ m __ dm
- Bài 18: 325 cm = __ m __ cm
- Bài 19: 1500 m = __ km __ m
- Bài 20: 68 cm = __ dm __ cm
B. So sánh số đo độ dài
- Bài 21: 4 dm __ 35 cm
- Bài 22: 2 m __ 19 dm
- Bài 23: 500 cm __ 5 m
- Bài 24: 3 km __ 2900 m
- Bài 25: 7 dm 5 cm __ 80 cm
- Bài 26: 1 m 20 cm __ 120 cm
- Bài 27: 45 cm __ 5 dm
- Bài 28: 2 m 8 dm __ 27 dm
- Bài 29: 900 m __ 1 km
- Bài 30: 6 dm 2 cm __ 62 cm
C. Cộng trừ số đo độ dài
- Bài 31: 3 dm + 20 cm = __ cm
- Bài 32: 1 m – 40 cm = __ cm
- Bài 33: 2 m + 5 dm = __ dm
- Bài 34: 80 cm – 3 dm = __ cm
- Bài 35: 1 km + 500 m = __ m
- Bài 36: 4 dm + 35 cm = __ cm
- Bài 37: 2 m – 7 dm = __ dm
- Bài 38: 150 cm + 50 cm = __ m
- Bài 39: 3 km – 1000 m = __ km
- Bài 40: 9 dm – 25 cm = __ cm
D. Bài toán có lời văn
- Bài 41: Một sợi dây dài 2 m. Cắt đi 70 cm. Sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Bài 42: Lan đi bộ 500 m buổi sáng và 600 m buổi chiều. Lan đi tất cả bao nhiêu mét?
- Bài 43: Một đoạn đường dài 1 km. Minh đã đi 300 m. Minh còn phải đi bao nhiêu mét?
- Bài 44: Thước thứ nhất dài 3 dm, thước thứ hai dài 25 cm. Thước nào dài hơn và hơn bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Bài 45: Một cuộn ruy băng dài 5 m, đã dùng 2 m. Còn lại bao nhiêu mét?
- Bài 46: Bàn học dài 120 cm. Đổi độ dài đó ra mét và xăng-ti-mét.
- Bài 47: Một con đường dài 2 km 300 m. Viết độ dài đó theo mét.
- Bài 48: Hộp bút dài 2 dm, quyển vở dài 18 cm. Hộp bút dài hơn bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Bài 49: Hai đoạn dây dài 45 cm và 5 dm. Tổng độ dài hai đoạn dây là bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Bài 50: Một thanh gỗ dài 3 m. Cưa bớt 8 dm. Thanh gỗ còn dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Đáp án 50 bài tập đổi đơn vị đo độ dài lớp 2
- Bài 1: 30
- Bài 2: 70
- Bài 3: 20
- Bài 4: 500
- Bài 5: 4000
- Bài 6: 6
- Bài 7: 9
- Bài 8: 3
- Bài 9: 4
- Bài 10: 3
- Bài 11: 120
- Bài 12: 25
- Bài 13: 34
- Bài 14: 2300
- Bài 15: 108
- Bài 16: 4 dm 5 cm
- Bài 17: 2 m 7 dm
- Bài 18: 3 m 25 cm
- Bài 19: 1 km 500 m
- Bài 20: 6 dm 8 cm
- Bài 21: >
- Bài 22: >
- Bài 23: =
- Bài 24: >
- Bài 25: <
- Bài 26: =
- Bài 27: <
- Bài 28: >
- Bài 29: <
- Bài 30: =
- Bài 31: 50
- Bài 32: 60
- Bài 33: 25
- Bài 34: 50
- Bài 35: 1500
- Bài 36: 75
- Bài 37: 13
- Bài 38: 2
- Bài 39: 2
- Bài 40: 65
- Bài 41: 130 cm
- Bài 42: 1100 m
- Bài 43: 700 m
- Bài 44: Thước thứ nhất, hơn 5 cm
- Bài 45: 3 m
- Bài 46: 1 m 20 cm
- Bài 47: 2300 m
- Bài 48: 2 cm
- Bài 49: 95 cm
- Bài 50: 22 dm
Lỗi thường gặp
- Quên đổi hai số đo về cùng đơn vị trước khi so sánh.
- Nhầm 1 m = 10 cm; đúng là 1 m = 100 cm.
- Bỏ sót phần đơn vị hỗn hợp, ví dụ 2 m 5 dm = 25 dm.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)