Rèn suy luận ngược từ kết quả phép tính để tìm một chữ số bị thiếu trong số có hai hoặc ba chữ số.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 2 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập tăng dần mức độ nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với chương trình lớp 2.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Có thể tìm cả số bị che trước rồi xác định chữ số cần điền.
  • Dùng phép tính ngược: tổng trừ số hạng đã biết; hiệu cộng số trừ.
  • Thay chữ số vừa tìm vào phép tính để kiểm tra.

Các dạng bài thường gặp

  • Thiếu chữ số trong số hạng.
  • Thiếu chữ số trong số bị trừ.
  • Thiếu chữ số ở số có ba chữ số.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Điền chữ số thích hợp: 4□ + 23 = 68.

Hướng dẫn giải chi tiết: 68 − 23 = 45 nên 4□ = 45. Chữ số cần điền là 5.

Ví dụ 2: Điền chữ số: 7□ − 26 = 48.

Hướng dẫn giải chi tiết: 48 + 26 = 74 nên 7□ = 74. Chữ số cần điền là 4.

Ví dụ 3: Điền □: 3□5 + 120 = 475.

Hướng dẫn giải chi tiết: 475 − 120 = 355 nên chữ số cần điền ở hàng chục là 5.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Điền chữ số thích hợp vào □: 2□ + 35 = 61.

Bài 2: Điền chữ số thích hợp vào □: 4□ + 27 = 72.

Bài 3: Điền chữ số thích hợp vào □: 6□ + 18 = 85.

Bài 4: Điền chữ số thích hợp vào □: 7□ + 16 = 92.

Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào □: 5□ + 29 = 83.

Bài 6: Điền chữ số thích hợp vào □: 8□ − 24 = 63.

Bài 7: Điền chữ số thích hợp vào □: 7□ − 35 = 42.

Bài 8: Điền chữ số thích hợp vào □: 9□ − 18 = 76.

Bài 9: Điền chữ số thích hợp vào □: 6□ − 27 = 35.

Bài 10: Điền chữ số thích hợp vào □: 5□ − 16 = 38.

Bài 11: Điền chữ số thích hợp vào □: 3□5 + 120 = 465.

Bài 12: Điền chữ số thích hợp vào □: 4□2 + 130 = 572.

Bài 13: Điền chữ số thích hợp vào □: 5□6 + 211 = 767.

Bài 14: Điền chữ số thích hợp vào □: 6□8 − 120 = 528.

Bài 15: Điền chữ số thích hợp vào □: 7□5 − 230 = 545.

Bài 16: Điền chữ số thích hợp vào □: 2□4 + 315 = 559.

Bài 17: Điền chữ số thích hợp vào □: 8□0 − 250 = 580.

Bài 18: Điền chữ số thích hợp vào □: 9□5 − 410 = 525.

Bài 19: Điền chữ số thích hợp vào □: 1□8 + 271 = 399.

Bài 20: Điền chữ số thích hợp vào □: 4□7 + 152 = 599.

Lời giải

Bài 1: Chữ số cần điền là 6.

Bài 2: Chữ số cần điền là 5.

Bài 3: Chữ số cần điền là 7.

Bài 4: Chữ số cần điền là 6.

Bài 5: Chữ số cần điền là 4.

Bài 6: Chữ số cần điền là 7.

Bài 7: Chữ số cần điền là 7.

Bài 8: Chữ số cần điền là 4.

Bài 9: Chữ số cần điền là 2.

Bài 10: Chữ số cần điền là 4.

Bài 11: Chữ số cần điền là 4.

Bài 12: Chữ số cần điền là 4.

Bài 13: Chữ số cần điền là 5.

Bài 14: Chữ số cần điền là 4.

Bài 15: Chữ số cần điền là 7.

Bài 16: Chữ số cần điền là 4.

Bài 17: Chữ số cần điền là 3.

Bài 18: Chữ số cần điền là 3.

Bài 19: Chữ số cần điền là 2.

Bài 20: Chữ số cần điền là 4.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Khi sai, cần xác định rõ mình đọc sai đề, chọn sai phép tính hay tính toán sai rồi làm lại một lần nữa.

Xem thêm