Luyện quan sát những dãy số không chỉ tăng giảm đều mà còn có mẫu lặp hoặc quy luật xen kẽ đơn giản.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 2 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập tăng dần mức độ nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với chương trình lớp 2.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Thử tìm mức tăng giảm giữa các số trước.
  • Nếu không cố định, kiểm tra mẫu lặp xen kẽ.
  • Luôn thử quy luật trên toàn bộ dãy, không chỉ một cặp số.

Các dạng bài thường gặp

  • Dãy tăng giảm đều.
  • Dãy xen kẽ.
  • Dãy có hai bước lặp.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Điền số: 2, 5, 8, 11, __.

Hướng dẫn giải chi tiết: Mỗi số tăng 3 nên số tiếp theo là 14.

Ví dụ 2: Điền số: 100, 90, 100, 90, __.

Hướng dẫn giải chi tiết: Hai số 100 và 90 lặp xen kẽ nên số tiếp theo là 100.

Ví dụ 3: Dãy 10, 20, 30, 20, 10 có quy luật gì?

Hướng dẫn giải chi tiết: Dãy tăng dần 10 đến 30 rồi giảm dần 10.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Điền số thích hợp: 1, 4, 7, 10, __.

Bài 2: Điền số thích hợp: 5, 10, 15, 20, __.

Bài 3: Điền số thích hợp: 100, 80, 60, 40, __.

Bài 4: Điền số thích hợp: 2, 4, 2, 4, __.

Bài 5: Điền số thích hợp: 10, 20, 10, 20, __.

Bài 6: Điền số thích hợp: 3, 6, 9, 12, __.

Bài 7: Điền số thích hợp: 200, 300, 400, __.

Bài 8: Điền số thích hợp: 700, 600, 500, __.

Bài 9: Điền số thích hợp: 11, 22, 11, 22, __.

Bài 10: Điền số thích hợp: 50, 60, 70, 60, 50, __.

Bài 11: Điền số thích hợp: 8, 18, 28, 38, __.

Bài 12: Điền số thích hợp: 90, 85, 80, 75, __.

Bài 13: Điền số thích hợp: 1, 2, 4, 5, 7, 8, __.

Bài 14: Điền số thích hợp: 20, 30, 20, 30, 20, __.

Bài 15: Điền số thích hợp: 100, 200, 300, 200, 100, __.

Bài 16: Điền số thích hợp: 7, 14, 21, 28, __.

Bài 17: Điền số thích hợp: 300, 250, 200, 150, __.

Bài 18: Điền số thích hợp: 4, 8, 12, 16, __.

Bài 19: Điền số thích hợp: 25, 35, 45, 55, __.

Bài 20: Điền số thích hợp: 600, 500, 600, 500, __.

Lời giải

Bài 1: Quy luật tăng 3; số cần điền là 13.

Bài 2: Quy luật tăng 5; số cần điền là 25.

Bài 3: Quy luật giảm 20; số cần điền là 20.

Bài 4: Quy luật xen kẽ 2 và 4; số cần điền là 2.

Bài 5: Quy luật xen kẽ 10 và 20; số cần điền là 10.

Bài 6: Quy luật tăng 3; số cần điền là 15.

Bài 7: Quy luật tăng 100; số cần điền là 500.

Bài 8: Quy luật giảm 100; số cần điền là 400.

Bài 9: Quy luật xen kẽ 11 và 22; số cần điền là 11.

Bài 10: Quy luật sau 70 giảm 10; số cần điền là 40.

Bài 11: Quy luật tăng 10; số cần điền là 48.

Bài 12: Quy luật giảm 5; số cần điền là 70.

Bài 13: Quy luật lặp tăng 1 rồi tăng 2; số cần điền là 10.

Bài 14: Quy luật xen kẽ 20 và 30; số cần điền là 30.

Bài 15: Quy luật tăng đến 300 rồi giảm 100; số cần điền là 0.

Bài 16: Quy luật tăng 7; số cần điền là 35.

Bài 17: Quy luật giảm 50; số cần điền là 100.

Bài 18: Quy luật tăng 4; số cần điền là 20.

Bài 19: Quy luật tăng 10; số cần điền là 65.

Bài 20: Quy luật xen kẽ 600 và 500; số cần điền là 600.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Khi sai, cần xác định rõ mình đọc sai đề, chọn sai phép tính hay tính toán sai rồi làm lại một lần nữa.

Xem thêm