Phát triển khả năng sắp xếp chữ số theo vị trí hàng trăm, chục, đơn vị để tạo số lớn nhất, nhỏ nhất hoặc số thỏa điều kiện.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 2 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập tăng dần mức độ nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với chương trình lớp 2.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Chữ số hàng trăm của số có ba chữ số không thể là 0.
  • Muốn tạo số lớn nhất, ưu tiên chữ số lớn ở hàng có giá trị cao.
  • Muốn tạo số bé nhất có chữ số 0, chọn chữ số khác 0 nhỏ nhất ở hàng trăm rồi mới dùng 0.

Các dạng bài thường gặp

  • Lập số lớn nhất.
  • Lập số bé nhất có chữ số 0.
  • Lập số khi cố định một hàng.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Từ các chữ số 2, 5, 7, lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Hướng dẫn giải chi tiết: Đặt chữ số lớn nhất ở hàng trăm, tiếp theo ở hàng chục: 752.

Ví dụ 2: Từ 0, 4, 8, lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Hướng dẫn giải chi tiết: Hàng trăm không thể là 0. Chọn 4 ở hàng trăm, 0 ở hàng chục, 8 ở hàng đơn vị: 408.

Ví dụ 3: Từ 1, 3, 6, lập các số có ba chữ số mà hàng trăm là 3.

Hướng dẫn giải chi tiết: Hai chữ số còn lại đổi chỗ cho nhau: 316 và 361.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Từ 1, 2, 3, lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Bài 2: Từ 2, 4, 7, lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Bài 3: Từ 3, 5, 9, lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Bài 4: Từ 1, 6, 8, lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Bài 5: Từ 4, 5, 7, lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Bài 6: Từ 0, 2, 5, lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Bài 7: Từ 0, 3, 7, lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Bài 8: Từ 0, 4, 9, lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Bài 9: Từ 0, 1, 8, lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Bài 10: Từ 0, 5, 6, lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.

Bài 11: Từ 1, 2, 4, lập hai số có ba chữ số có hàng trăm là 1.

Bài 12: Từ 2, 3, 6, lập hai số có ba chữ số có hàng trăm là 2.

Bài 13: Từ 3, 5, 7, lập hai số có ba chữ số có hàng trăm là 3.

Bài 14: Từ 1, 4, 9, lập hai số có ba chữ số có hàng trăm là 1.

Bài 15: Từ 4, 6, 8, lập hai số có ba chữ số có hàng trăm là 4.

Bài 16: Từ 1, 3, 5, lập tất cả số có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần. Số bé nhất và lớn nhất là gì?

Bài 17: Từ 2, 4, 8, lập tất cả số có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần. Số bé nhất và lớn nhất là gì?

Bài 18: Từ 3, 6, 9, lập tất cả số có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần. Số bé nhất và lớn nhất là gì?

Bài 19: Từ 1, 5, 7, lập tất cả số có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần. Số bé nhất và lớn nhất là gì?

Bài 20: Từ 2, 5, 9, lập tất cả số có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần. Số bé nhất và lớn nhất là gì?

Lời giải

Bài 1: Sắp giảm dần được 321.

Bài 2: Sắp giảm dần được 742.

Bài 3: Sắp giảm dần được 953.

Bài 4: Sắp giảm dần được 861.

Bài 5: Sắp giảm dần được 754.

Bài 6: Số bé nhất là 205.

Bài 7: Số bé nhất là 307.

Bài 8: Số bé nhất là 409.

Bài 9: Số bé nhất là 108.

Bài 10: Số bé nhất là 506.

Bài 11: Hai số là 124 và 142.

Bài 12: Hai số là 236 và 263.

Bài 13: Hai số là 357 và 375.

Bài 14: Hai số là 149 và 194.

Bài 15: Hai số là 468 và 486.

Bài 16: Số bé nhất là 135, số lớn nhất là 531.

Bài 17: Số bé nhất là 248, số lớn nhất là 842.

Bài 18: Số bé nhất là 369, số lớn nhất là 963.

Bài 19: Số bé nhất là 157, số lớn nhất là 751.

Bài 20: Số bé nhất là 259, số lớn nhất là 952.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Khi sai, cần xác định rõ mình đọc sai đề, chọn sai phép tính hay tính toán sai rồi làm lại một lần nữa.

Xem thêm