Kiến thức cần nhớ

  • Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị bằng 0.
  • Số tròn trăm có chữ số hàng chục và hàng đơn vị đều bằng 0.
  • Muốn tìm số lớn nhất hoặc bé nhất theo điều kiện, xét từ hàng trăm đến hàng chục rồi hàng đơn vị.
  • Khi đề yêu cầu số lớn nhất/bé nhất trong một khoảng, phải kiểm tra cả giới hạn của khoảng.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Trong các số 230, 320, 203, số nào là số tròn chục?

Hướng dẫn giải chi tiết: Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị bằng 0. Vì vậy 230 và 320 là số tròn chục; 203 không phải.

Ví dụ 2: Tìm số tròn trăm lớn nhất không vượt quá 800.

Hướng dẫn giải chi tiết: Các số tròn trăm đến 800 là 100, 200, …, 800. Số lớn nhất là 800.

Ví dụ 3: Tìm số lớn nhất có ba chữ số, hàng trăm là 6 và hàng đơn vị là 0.

Hướng dẫn giải chi tiết: Giữ hàng trăm 6 và hàng đơn vị 0. Để số lớn nhất, chọn hàng chục 9. Số là 690.

Bài tập luyện tập

Bài 1: Số 470 có phải số tròn chục không?

Bài 2: Số 700 có phải số tròn trăm không?

Bài 3: Kể các số tròn trăm lớn hơn 300 và nhỏ hơn 700.

Bài 4: Kể các số tròn chục lớn hơn 240 và nhỏ hơn 290.

Bài 5: Số tròn chục liền sau 560 là số nào?

Bài 6: Số tròn chục liền trước 400 là số nào?

Bài 7: Số tròn trăm liền sau 600 là số nào?

Bài 8: Số tròn trăm liền trước 500 là số nào?

Bài 9: Tìm số lớn nhất có ba chữ số.

Bài 10: Tìm số bé nhất có ba chữ số.

Bài 11: Tìm số tròn chục lớn nhất nhỏ hơn 635.

Bài 12: Tìm số tròn chục bé nhất lớn hơn 635.

Bài 13: Tìm số tròn trăm lớn nhất nhỏ hơn 750.

Bài 14: Tìm số tròn trăm bé nhất lớn hơn 750.

Bài 15: Tìm số lớn nhất có hàng trăm là 4.

Bài 16: Tìm số bé nhất có hàng trăm là 4.

Bài 17: Tìm số lớn nhất có hàng chục là 3 và nhỏ hơn 500.

Bài 18: Tìm số bé nhất có ba chữ số và hàng chục là 3.

Bài 19: Trong 200, 250, 300, 305, có bao nhiêu số tròn trăm?

Bài 20: Một số tròn chục lớn hơn 680 nhưng nhỏ hơn 710. Tìm tất cả các số đó.

Lời giải

Bài 1: Có, vì hàng đơn vị là 0.

Bài 2: Có, vì hàng chục và hàng đơn vị đều là 0.

Bài 3: 400, 500, 600.

Bài 4: 250, 260, 270, 280.

Bài 5: 570.

Bài 6: 390.

Bài 7: 700.

Bài 8: 400.

Bài 9: 999.

Bài 10: 100.

Bài 11: 630.

Bài 12: 640.

Bài 13: 700.

Bài 14: 800.

Bài 15: 499.

Bài 16: 400.

Bài 17: 439.

Bài 18: 130.

Bài 19: Có 2 số: 200 và 300.

Bài 20: 690, 700.

Xem thêm