Luyện nhận biết số tròn chục, tròn trăm và kết hợp với kỹ năng so sánh để tìm số lớn nhất, nhỏ nhất.
Chuyên đề dành cho học sinh lớp 2 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập tăng dần mức độ nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với chương trình lớp 2.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị bằng 0.
- Số tròn trăm có hàng chục và hàng đơn vị đều bằng 0.
- So sánh số có ba chữ số theo thứ tự hàng trăm, chục, đơn vị.
Các dạng bài thường gặp
- Tìm số tròn chục liền trước, liền sau.
- Tìm số tròn trăm.
- Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất trong một nhóm.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Số tròn chục liền sau 470 là số nào?
Hướng dẫn giải chi tiết: Các số tròn chục hơn kém nhau 10. Sau 470 là 480.
Ví dụ 2: Số tròn trăm liền trước 600 là số nào?
Hướng dẫn giải chi tiết: Các số tròn trăm hơn kém nhau 100. Trước 600 là 500.
Ví dụ 3: Trong 520, 502, 250, số nào lớn nhất?
Hướng dẫn giải chi tiết: So sánh hàng trăm: 520 và 502 có 5 trăm, 250 có 2 trăm. So sánh tiếp hàng chục: 2 chục > 0 chục nên 520 lớn nhất.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Số tròn chục liền sau 120 là số nào?
Bài 2: Số tròn chục liền sau 250 là số nào?
Bài 3: Số tròn chục liền sau 370 là số nào?
Bài 4: Số tròn chục liền sau 480 là số nào?
Bài 5: Số tròn chục liền sau 690 là số nào?
Bài 6: Số tròn trăm liền trước 200 là số nào?
Bài 7: Số tròn trăm liền trước 400 là số nào?
Bài 8: Số tròn trăm liền trước 500 là số nào?
Bài 9: Số tròn trăm liền trước 700 là số nào?
Bài 10: Số tròn trăm liền trước 900 là số nào?
Bài 11: Tìm số lớn nhất trong 320, 302, 230.
Bài 12: Tìm số lớn nhất trong 450, 405, 540.
Bài 13: Tìm số lớn nhất trong 670, 607, 760.
Bài 14: Tìm số lớn nhất trong 810, 801, 180.
Bài 15: Tìm số lớn nhất trong 990, 909, 999.
Bài 16: Tìm số nhỏ nhất trong 125, 152, 215.
Bài 17: Tìm số nhỏ nhất trong 340, 304, 430.
Bài 18: Tìm số nhỏ nhất trong 506, 560, 650.
Bài 19: Tìm số nhỏ nhất trong 708, 780, 870.
Bài 20: Tìm số nhỏ nhất trong 919, 991, 199.
Lời giải
Bài 1: 130.
Bài 2: 260.
Bài 3: 380.
Bài 4: 490.
Bài 5: 700.
Bài 6: 100.
Bài 7: 300.
Bài 8: 400.
Bài 9: 600.
Bài 10: 800.
Bài 11: Số lớn nhất là 320.
Bài 12: Số lớn nhất là 540.
Bài 13: Số lớn nhất là 760.
Bài 14: Số lớn nhất là 810.
Bài 15: Số lớn nhất là 999.
Bài 16: Số nhỏ nhất là 125.
Bài 17: Số nhỏ nhất là 304.
Bài 18: Số nhỏ nhất là 506.
Bài 19: Số nhỏ nhất là 708.
Bài 20: Số nhỏ nhất là 199.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Khi sai, cần xác định rõ mình đọc sai đề, chọn sai phép tính hay tính toán sai rồi làm lại một lần nữa.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)