Rèn đọc hiểu những bài toán thay đổi số lượng và so sánh hơn kém trong phạm vi lớp 2.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 2 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập tăng dần mức độ nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với chương trình lớp 2.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • “Nhiều hơn một số đơn vị” thường dùng phép cộng để tìm số lớn hơn.
  • “Ít hơn một số đơn vị” thường dùng phép trừ để tìm số bé hơn.
  • Hỏi hơn kém bao nhiêu thì tìm chênh lệch bằng phép trừ.

Các dạng bài thường gặp

  • Tìm số nhiều hơn.
  • Tìm số ít hơn.
  • Tìm phần chênh lệch.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Mai có 27 nhãn vở, Lan nhiều hơn Mai 8 nhãn. Lan có bao nhiêu nhãn?

Hướng dẫn giải chi tiết: Lan có 27 + 8 = 35 nhãn.

Ví dụ 2: Nam có 42 viên bi, Việt ít hơn Nam 15 viên. Việt có bao nhiêu viên?

Hướng dẫn giải chi tiết: Việt có 42 − 15 = 27 viên.

Ví dụ 3: Tổ Một có 38 bạn, tổ Hai có 31 bạn. Tổ Một nhiều hơn tổ Hai bao nhiêu bạn?

Hướng dẫn giải chi tiết: 38 − 31 = 7. Tổ Một nhiều hơn 7 bạn.

Bài tập áp dụng

Bài 1: A có 24 đồ vật. B nhiều hơn A 9 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 2: A có 35 đồ vật. B nhiều hơn A 8 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 3: A có 46 đồ vật. B nhiều hơn A 17 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 4: A có 58 đồ vật. B nhiều hơn A 16 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 5: A có 63 đồ vật. B nhiều hơn A 19 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 6: A có 72 đồ vật. B nhiều hơn A 18 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 7: A có 81 đồ vật. B nhiều hơn A 9 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 8: A có 40 đồ vật. B ít hơn A 13 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 9: A có 52 đồ vật. B ít hơn A 18 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 10: A có 67 đồ vật. B ít hơn A 25 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 11: A có 73 đồ vật. B ít hơn A 19 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 12: A có 88 đồ vật. B ít hơn A 27 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 13: A có 95 đồ vật. B ít hơn A 36 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 14: A có 61 đồ vật. B ít hơn A 14 đồ vật. B có bao nhiêu đồ vật?

Bài 15: A có 45 đồ vật, B có 32 đồ vật. A nhiều hơn B bao nhiêu?

Bài 16: A có 67 đồ vật, B có 51 đồ vật. A nhiều hơn B bao nhiêu?

Bài 17: A có 80 đồ vật, B có 63 đồ vật. A nhiều hơn B bao nhiêu?

Bài 18: A có 92 đồ vật, B có 74 đồ vật. A nhiều hơn B bao nhiêu?

Bài 19: A có 58 đồ vật, B có 39 đồ vật. A nhiều hơn B bao nhiêu?

Bài 20: A có 71 đồ vật, B có 46 đồ vật. A nhiều hơn B bao nhiêu?

Lời giải

Bài 1: 24 + 9 = 33.

Bài 2: 35 + 8 = 43.

Bài 3: 46 + 17 = 63.

Bài 4: 58 + 16 = 74.

Bài 5: 63 + 19 = 82.

Bài 6: 72 + 18 = 90.

Bài 7: 81 + 9 = 90.

Bài 8: 40 − 13 = 27.

Bài 9: 52 − 18 = 34.

Bài 10: 67 − 25 = 42.

Bài 11: 73 − 19 = 54.

Bài 12: 88 − 27 = 61.

Bài 13: 95 − 36 = 59.

Bài 14: 61 − 14 = 47.

Bài 15: 45 − 32 = 13.

Bài 16: 67 − 51 = 16.

Bài 17: 80 − 63 = 17.

Bài 18: 92 − 74 = 18.

Bài 19: 58 − 39 = 19.

Bài 20: 71 − 46 = 25.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Khi sai, cần xác định rõ mình đọc sai đề, chọn sai phép tính hay tính toán sai rồi làm lại một lần nữa.

Xem thêm