Phát triển tư duy vị trí chữ số và suy luận từ nhiều điều kiện để lập số phù hợp.
Chuyên đề dành cho học sinh lớp 3 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Bài tập được sắp xếp từ dễ đến khó nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với lớp 3.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Chữ số đầu của số nhiều chữ số không thể là 0.
- Muốn số lớn nhất, đặt chữ số lớn ở hàng cao.
- Luôn kiểm tra lại tất cả điều kiện sau khi lập số.
Các dạng bài thường gặp
- Lập số lớn nhất, nhỏ nhất.
- Lập số theo vị trí chữ số.
- Tìm số trong một khoảng.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Từ 2, 5, 8 lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Hướng dẫn giải chi tiết: Sắp giảm dần được 852.
Ví dụ 2: Từ 0, 4, 7 lập số bé nhất có ba chữ số.
Hướng dẫn giải chi tiết: Hàng trăm không thể là 0; chọn 4 rồi 0 rồi 7, được 407.
Ví dụ 3: Tìm số có năm chữ số, chục nghìn là 3, nghìn là 5, ba chữ số cuối là 204.
Hướng dẫn giải chi tiết: Số là 35 204.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Từ (1, 2, 4), lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 2: Từ (2, 4, 7), lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 3: Từ (3, 5, 9), lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 4: Từ (1, 6, 8), lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 5: Từ (4, 5, 7), lập số lớn nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 6: Từ (0, 2, 5), lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 7: Từ (0, 3, 7), lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 8: Từ (0, 4, 9), lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 9: Từ (0, 1, 8), lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 10: Từ (0, 5, 6), lập số bé nhất có ba chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 11: Viết số có các chữ số lần lượt là 4, 3, 2, 1, 5.
Bài 12: Viết số có các chữ số lần lượt là 6, 0, 7, 2, 3.
Bài 13: Viết số có các chữ số lần lượt là 5, 8, 1, 0, 4.
Bài 14: Viết số có các chữ số lần lượt là 7, 2, 9, 3, 6.
Bài 15: Viết số có các chữ số lần lượt là 9, 1, 0, 5, 8.
Bài 16: Tìm các số lớn hơn 24 567 và bé hơn 24 570.
Bài 17: Tìm các số lớn hơn 35 098 và bé hơn 35 101.
Bài 18: Tìm các số lớn hơn 48 000 và bé hơn 48 003.
Bài 19: Tìm các số lớn hơn 70 997 và bé hơn 71 000.
Bài 20: Tìm các số lớn hơn 99 995 và bé hơn 99 998.
Lời giải
Bài 1: 421.
Bài 2: 742.
Bài 3: 953.
Bài 4: 861.
Bài 5: 754.
Bài 6: 205.
Bài 7: 307.
Bài 8: 409.
Bài 9: 108.
Bài 10: 506.
Bài 11: 43 215.
Bài 12: 60 723.
Bài 13: 58 104.
Bài 14: 72 936.
Bài 15: 91 058.
Bài 16: 24 568, 24 569.
Bài 17: 35 099, 35 100.
Bài 18: 48 001, 48 002.
Bài 19: 70 998, 70 999.
Bài 20: 99 996, 99 997.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy tìm nguyên nhân ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hoặc tính toán rồi làm lại.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)