| Mục tiêu: Hệ thống toàn bộ học kì 1: số đến 100; cộng, trừ; ki-lô-gam, lít; hình phẳng; ngày – giờ, giờ – phút, ngày – tháng và giải toán có lời văn. Cách sử dụng: Buổi 1 làm số và phép tính; buổi 2 làm đo lường, hình học, thời gian và bài toán tổng hợp. Với bài đặt tính, em viết các hàng thẳng cột. |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Đọc, viết, so sánh số đến 100; dùng số liền trước, số liền sau.
☐ Thực hiện cộng, trừ qua 10 trong 20 và cộng, trừ có nhớ trong
100.
☐ Giải bài toán có lời văn một phép tính.
☐ Sử dụng ki-lô-gam và lít trong tình huống quen thuộc.
☐ Nhận biết điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng
hàng, đường gấp khúc và tứ giác.
☐ Đọc giờ, phút; xác định ngày, tháng và đọc thông tin đơn giản trên
lịch.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Số – phép tính | Đặt hàng chục, hàng đơn vị thẳng cột; thực hiện đúng phép cộng, trừ có nhớ. |
| Khối lượng – dung tích | Khối lượng quen thuộc dùng kg; dung tích quen thuộc dùng l. |
| Hình phẳng | Phân biệt đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong; đường gấp khúc gồm các đoạn thẳng nối tiếp nhau; tứ giác có 4 cạnh. |
| Thời gian | 1 ngày có 24 giờ; 1 giờ có 60 phút; đọc giờ trên đồng hồ và tìm ngày trên lịch. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO
CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. Số đến 100 và phép
tính
Bài 1. Viết số gồm 6 chục và 4 đơn vị.
Bài 2. Điền số liền trước và số liền sau của 70: … ; 70 ; … .
Bài 3. Viết các số 58, 35, 83, 50 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 4. Đặt tính rồi tính: 58 + 27.
Bài 5. Đặt tính rồi tính: 81 − 46.
Bài 6. Điền số thích hợp: … − 19 = 43.
Chủ đề 2. Khối lượng và dung
tích
Bài 7. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Bao A nặng 10 kg, bao B nặng 7 kg. Hỏi bao A nặng hơn bao B bao nhiêu
ki-lô-gam?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 8. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Bình có 6 l nước, rót thêm 4 l nước. Hỏi bình có tất cả bao nhiêu lít
nước?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 9. Điền đơn vị kg hoặc l thích hợp:
a) Một quả bí nặng khoảng 3 …
b) Một can dầu chứa 5 …
Chủ đề 3. Hình phẳng
Bài 10. Đường gấp khúc ABCD có AB = 3 cm, BC = 5 cm, CD = 4 cm. Tính
độ dài đường gấp khúc ABCD.
Bài 11. Một hình tứ giác có bao nhiêu cạnh?
Bài 12. Điền từ thích hợp: Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường
thẳng thì A, B, C là ba điểm …………… .
Bài 13. Trong các đối tượng sau, đối tượng nào có dạng đường cong:
đoạn thẳng AB; đường uốn lượn như sợi dây; đường gấp khúc MNP?
Chủ đề 4. Thời gian và lịch
Bài 14. Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút. Kim phút chỉ số mấy?
Bài 15. Một giờ có bao nhiêu phút?
Quan sát tờ lịch tháng 4 dưới đây:
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 |
Bài 16. Dựa vào tờ lịch tháng 4 ở trên, ngày 15 tháng 4 là thứ
mấy?
Bài 17. Dựa vào tờ lịch trên, Chủ nhật đầu tiên của tháng 4 là ngày
nào?
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 18. Điền dấu >, < hoặc =: 47 … 74.
Bài 19. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Thư viện có 36 truyện tranh và 29 sách khoa học. Hỏi thư viện có tất cả
bao nhiêu quyển sách?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 20. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Kho có 65 hộp phấn, đã dùng 27 hộp. Hỏi kho còn lại bao nhiêu hộp
phấn?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 21. Hôm nay là thứ Ba. Hai ngày sau là thứ mấy?
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với bài sai, em nên làm lại
một lần nữa mà không nhìn đáp án.
Chủ đề 1. Số đến 100 và
phép tính
Bài 1: 64
Bài 2: 69; 71
Bài 3: 35, 50, 58, 83
Bài 4: 85
Bài 5: 35
Bài 6: 62
Chủ đề 2. Khối lượng và
dung tích
Bài 7: 10 − 7 = 3 (kg). Đáp số: 3 kg.
Bài 8: 6 + 4 = 10 (l). Đáp số: 10 l.
Bài 9: a) kg; b) l
Chủ đề 3. Hình phẳng
Bài 10: 3 + 5 + 4 = 12 cm.
Bài 11: 4 cạnh.
Bài 12: thẳng hàng
Bài 13: Đường uốn lượn như sợi dây.
Chủ đề 4. Thời gian và lịch
Bài 14: Số 6.
Bài 15: 60 phút.
Bài 16: Thứ Tư.
Bài 17: Ngày 5.
Bài tập tổng hợp
Bài 18: <
Bài 19: 36 + 29 = 65 (quyển). Đáp số: 65 quyển.
Bài 20: 65 − 27 = 38 (hộp). Đáp số: 38 hộp.
Bài 21: Thứ Năm.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)