| Mục tiêu: Củng cố các nội dung trọng tâm của nửa đầu học kì 2: phép nhân – chia với 2 và 5; khối trụ, khối cầu; số đến 1 000; đề-xi-mét, mét và ki-lô-mét. Cách sử dụng: Em làm lần lượt từng chủ đề. Với phép nhân, chia, em đọc đúng bảng nhân, bảng chia; với số có ba chữ số, chú ý hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị. |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Hiểu phép nhân, phép chia; thuộc bảng nhân 2, bảng nhân 5 và bảng
chia tương ứng.
☐ Nhận biết khối trụ, khối cầu qua đồ vật quen thuộc.
☐ Đọc, viết, cấu tạo và so sánh số trong phạm vi 1 000.
☐ Viết số có ba chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
☐ Nhận biết và đổi đơn vị đơn giản giữa dm, m, km.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Nhân – chia | Nhân là cộng các số hạng bằng nhau; chia có thể hiểu là chia đều hoặc tìm số nhóm. |
| Hình khối | Lon nước gần với khối trụ; quả bóng gần với khối cầu. |
| Số đến 1 000 | Xác định hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị; so sánh từ hàng trăm. |
| Độ dài | 1 m = 10 dm; 1 km = 1 000 m. Đổi đơn vị theo đúng quan hệ đã học. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO
CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. Phép nhân và phép
chia
Bài 1. Tính:
a) 2 × 9 = …
b) 5 × 4 = …
c) 18 : 2 = …
d) 25 : 5 = …
Bài 2. Trong phép tính 5 × 6 = 30, số 5 và số 6 gọi là gì? Số 30 gọi
là gì?
Bài 3. Trong phép tính 20 : 5 = 4, hãy chỉ ra số bị chia, số chia và
thương.
Bài 4. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Có 5 đĩa, mỗi đĩa có 2 quả cam. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 5. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Có 20 chiếc bánh chia đều vào 5 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc
bánh?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Chủ đề 2. Hình khối
Bài 6. Một lon sữa thường gần với khối gì?
Bài 7. Một quả bóng thường gần với khối gì?
Bài 8. Trong hai đồ vật: lon nước và hộp giày, đồ vật nào gần với
khối trụ?
Chủ đề 3. Các số trong
phạm vi 1 000
Bài 9. Số 804 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 10. Viết số gồm 6 trăm, 5 chục và 1 đơn vị.
Bài 11. Viết số 735 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.
Bài 12. Điền dấu >, < hoặc =:
a) 780 … 708
b) 500 … 500
c) 399 … 403
Bài 13. Viết các số 432, 423, 342, 324 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 14. Số liền sau của 999 là số nào?
Chủ đề 4. Độ dài
Bài 15. Đổi:
a) 5 m = … dm
b) 3 km = … m
Bài 16. Điền đơn vị dm, m hoặc km thích hợp:
a) Chiều dài một chiếc bàn khoảng 12 …
b) Quãng đường giữa hai xã khoảng 6 …
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 17. Tính: 40 : 5 = … .
Bài 18. Nêu một đồ vật quen thuộc gần với khối cầu.
Bài 19. Điền số thích hợp: 6 trăm + 4 chục + 2 đơn vị = … .
Bài 20. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Có 18 học sinh xếp đều thành 2 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học
sinh?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với bài sai, em nên làm lại
một lần nữa mà không nhìn đáp án.
Chủ đề 1. Phép nhân và phép
chia
Bài 1: a) 18; b) 20; c) 9; d) 5
Bài 2: 5 và 6 là thừa số; 30 là tích.
Bài 3: Số bị chia: 20; số chia: 5; thương: 4.
Bài 4: 5 × 2 = 10 (quả). Đáp số: 10 quả cam.
Bài 5: 20 : 5 = 4 (chiếc). Đáp số: 4 chiếc bánh.
Chủ đề 2. Hình khối
Bài 6: Khối trụ.
Bài 7: Khối cầu.
Bài 8: Lon nước.
Chủ đề 3. Các số trong
phạm vi 1 000
Bài 9: 8 trăm, 0 chục, 4 đơn vị.
Bài 10: 651
Bài 11: 735 = 700 + 30 + 5
Bài 12: a) >; b) =; c) <
Bài 13: 432, 423, 342, 324
Bài 14: 1 000
Chủ đề 4. Độ dài
Bài 15: a) 50 dm; b) 3 000 m
Bài 16: a) dm; b) km
Bài tập tổng hợp
Bài 17: 8
Bài 18: Ví dụ: quả bóng.
Bài 19: 642
Bài 20: 18 : 2 = 9 (học sinh). Đáp số: 9 học sinh.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)