Mục tiêu: Củng cố những nội dung cốt lõi thường học đến giữa học kì
1: số đến 100; cộng, trừ không nhớ trong 100; cộng, trừ qua 10 trong 20;
bài toán thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn.
Cách sử dụng: Em làm lần lượt từng chủ đề. Với bài tính, em kiểm tra lại
kết quả; với bài toán có lời văn, đọc kĩ dữ kiện và câu hỏi trước khi
chọn phép tính.

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

☐ Đọc, viết, cấu tạo, so sánh và sắp xếp các số đến 100.

☐ Biết số liền trước, số liền sau và vị trí của số trên tia số.

☐ Thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100.

☐ Thực hiện cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20.

☐ Giải bài toán thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.

II. GHI NHỚ NHANH

Nội dung Điều cần nhớ
Số đến 100 Xác định hàng chục, hàng đơn vị; so sánh từ hàng chục rồi đến hàng
đơn vị.
Cộng – trừ trong 100 Với phép tính không nhớ, đặt hàng chục và hàng đơn vị thẳng
cột.
Cộng – trừ qua 10 Có thể tách số để tạo 10 rồi tính tiếp; cần thuộc bảng cộng và bảng
trừ qua 10.
Bài toán có lời văn Đọc kĩ dữ kiện và câu hỏi; xác định dùng phép cộng hay phép trừ rồi
ghi đáp số.

III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO
CHỦ ĐỀ

Chủ đề 1. Số đến 100

Bài 1. Viết số gồm 7 chục và 4 đơn vị.

Bài 2. Viết số liền trước và số liền sau của 50 theo mẫu: … ; 50 ; …
.

Bài 3. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp:
a) 68 … 86
b) 42 … 42
c) 79 … 71

Bài 4. Viết các số 35, 53, 30, 50 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 5. Viết số 92 thành tổng của chục và đơn vị.

Chủ đề 2. Cộng –
trừ không nhớ trong phạm vi 100

Bài 6. Tính rồi viết kết quả:
a) 34 + 25 = …
b) 68 − 24 = …

Bài 7. Đặt tính rồi tính: 42 + 37.

Bài 8. Đặt tính rồi tính: 76 − 35.

Bài 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống để phép tính đúng: 45 + … =
68.

Chủ đề 3. Cộng – trừ
qua 10 trong phạm vi 20

Bài 10. Tính nhẩm rồi viết kết quả:
a) 8 + 7 = …
b) 9 + 6 = …
c) 13 − 5 = …
d) 16 − 9 = …

Bài 11. Điền số thích hợp: 9 + … = 14.

Bài 12. Điền số thích hợp: 15 − … = 8.

Chủ đề 4. Bài toán
thêm – bớt, nhiều hơn – ít hơn

Bài 13. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Mai có 8 nhãn vở, được tặng thêm 6 nhãn vở. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu
nhãn vở?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 14. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Có 17 quả bóng, 8 quả được mang đi. Hỏi còn lại bao nhiêu quả bóng?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 15. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Lan có 12 bông hoa, Mai có nhiều hơn Lan 4 bông hoa. Hỏi Mai có bao
nhiêu bông hoa?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 16. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Tổ Một có 15 bạn, tổ Hai có ít hơn tổ Một 3 bạn. Hỏi tổ Hai có bao nhiêu
bạn?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP

Bài 17. Số nào lớn nhất trong các số 47, 74, 44, 70?

Bài 18. Tính: 56 − 23 = … .

Bài 19. Tính: 7 + 8 = … .

Bài 20. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Bình có 9 viên bi, Nam có nhiều hơn Bình 5 viên bi. Hỏi Nam có bao nhiêu
viên bi?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN

Chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với bài sai, em nên làm lại
một lần nữa mà không nhìn đáp án.

Chủ đề 1. Số đến 100

Bài 1: 74

Bài 2: 49; 51

Bài 3: a) <; b) =; c) >

Bài 4: 30, 35, 50, 53

Bài 5: 92 = 90 + 2

Chủ đề 2. Cộng
– trừ không nhớ trong phạm vi 100

Bài 6: a) 59; b) 44

Bài 7: 79

Bài 8: 41

Bài 9: 23

Chủ đề 3. Cộng –
trừ qua 10 trong phạm vi 20

Bài 10: a) 15; b) 15; c) 8; d) 7

Bài 11: 5

Bài 12: 7

Chủ đề 4. Bài
toán thêm – bớt, nhiều hơn – ít hơn

Bài 13: 8 + 6 = 14 (nhãn vở). Đáp số: 14 nhãn vở.

Bài 14: 17 − 8 = 9 (quả bóng). Đáp số: 9 quả bóng.

Bài 15: 12 + 4 = 16 (bông hoa). Đáp số: 16 bông hoa.

Bài 16: 15 − 3 = 12 (bạn). Đáp số: 12 bạn.

Bài tập tổng hợp

Bài 17: 74

Bài 18: 33

Bài 19: 15

Bài 20: 9 + 5 = 14 (viên bi). Đáp số: 14 viên bi.

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 Toán lớp 2 KNTT.docx

File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.

Xem thêm