Mục tiêu: Hệ thống học kì 2: nhân – chia; hình khối; số đến 1 000;
độ dài và tiền Việt Nam; cộng, trừ trong 1 000; thu thập dữ liệu, biểu
đồ tranh và khả năng xảy ra của sự kiện.
Cách sử dụng: Buổi 1 làm nhân – chia, số và phép tính; buổi 2 làm đo
lường, tiền, dữ liệu và bài tổng hợp. Sau mỗi chủ đề, em đối chiếu đáp
án và làm lại những câu còn sai.

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

☐ Thuộc bảng nhân, bảng chia 2 và 5.

☐ Nhận biết khối trụ, khối cầu.

☐ Đọc, viết, so sánh số đến 1 000 và thực hiện cộng, trừ trong phạm
vi 1 000.

☐ Đổi đơn vị dm, m, km và nhận biết các tờ tiền 100 đồng, 200 đồng,
500 đồng, 1 000 đồng.

☐ Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu và đọc biểu đồ tranh đơn
giản.

☐ Phân biệt sự kiện chắc chắn, có thể và không thể.

II. GHI NHỚ NHANH

Nội dung Điều cần nhớ
Nhân – chia Dùng bảng nhân, chia 2 và 5; đọc đúng thừa số, tích, số bị chia, số
chia, thương.
Số và phép tính đến 1 000 Đặt hàng trăm, chục, đơn vị thẳng cột; thực hiện cộng, trừ theo quy
tắc đã học.
Độ dài – tiền 1 m = 10 dm; 1 km = 1 000 m. Các mệnh giá tiền trong bài học: 100,
200, 500, 1 000 đồng.
Thống kê – xác suất Đọc dữ liệu theo hàng/cột hoặc biểu đồ tranh; chọn đúng chắc chắn,
có thể hoặc không thể.

III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO
CHỦ ĐỀ

Chủ đề 1. Nhân – chia và hình
khối

Bài 1. Tính:
a) 2 × 7 = …
b) 5 × 6 = …
c) 18 : 2 = …
d) 35 : 5 = …

Bài 2. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Có 30 chiếc kẹo chia đều vào 5 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu chiếc
kẹo?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 3. Một lon nước ngọt gần với khối trụ hay khối cầu?

Bài 4. Một quả địa cầu gần với khối trụ hay khối cầu?

Chủ đề 2. Số và
phép tính trong phạm vi 1 000

Bài 5. Số 735 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 6. Viết số gồm 4 trăm, 2 chục và 8 đơn vị.

Bài 7. Điền dấu >, < hoặc =: 609 … 690.

Bài 8. Đặt tính rồi tính: 549 + 208.

Bài 9. Đặt tính rồi tính: 900 − 468.

Bài 10. Điền số thích hợp: … − 245 = 330.

Chủ đề 3. Độ dài và tiền Việt
Nam

Bài 11. Đổi:
a) 5 m = … dm
b) 2 km = … m

Bài 12. Lan có một tờ 500 đồng và một tờ 200 đồng. Lan có tất cả bao
nhiêu tiền?

Bài 13. Một món đồ giá 1 000 đồng. Em có một tờ 1 000 đồng. Em có đủ
tiền mua món đồ đó không?

Chủ đề 4. Thống kê và xác
suất

Bạn Số quyển truyện
Lan 3
Minh 5
Nam 4
Hoa 6

Bài 14. Dựa vào bảng trên, bạn nào đọc nhiều truyện nhất? Bạn đó đọc
bao nhiêu quyển?

Bài 15. Dựa vào bảng trên, Minh và Nam đọc tất cả bao nhiêu quyển
truyện?

Quan sát biểu đồ tranh dưới đây. Mỗi ★ biểu thị 1 quyển truyện.

An ★★★
Bình ★★★★★
Chi ★★★★
Dũng ★★

Bài 16. Dựa vào biểu đồ tranh, bạn nào có ít quyển truyện nhất?

Bài 17. Một túi có cả bi đỏ và bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi.
Lấy được bi đỏ là chắc chắn, có thể hay không thể?

Bài 18. Trong hộp chỉ có bút đỏ và bút xanh. Lấy một chiếc bút bất
kì. Lấy được bút màu vàng là chắc chắn, có thể hay không thể?

IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP

Bài 19. Viết các số 507, 570, 705, 750 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 20. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Thư viện có 368 sách thiếu nhi, mua thêm 157 quyển. Hỏi thư viện có tất
cả bao nhiêu quyển sách thiếu nhi?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 21. Một tờ 500 đồng và hai tờ 200 đồng có tất cả bao nhiêu
tiền?

Bài 22. Một năm có 12 tháng là sự kiện chắc chắn, có thể hay không
thể?

V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN

Chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với bài sai, em nên làm lại
một lần nữa mà không nhìn đáp án.

Chủ đề 1. Nhân – chia và
hình khối

Bài 1: a) 14; b) 30; c) 9; d) 7

Bài 2: 30 : 5 = 6 (chiếc). Đáp số: 6 chiếc kẹo.

Bài 3: Khối trụ.

Bài 4: Khối cầu.

Chủ đề 2. Số và
phép tính trong phạm vi 1 000

Bài 5: 7 trăm, 3 chục, 5 đơn vị.

Bài 6: 428

Bài 7: <

Bài 8: 757

Bài 9: 432

Bài 10: 575

Chủ đề 3. Độ dài và tiền
Việt Nam

Bài 11: a) 50 dm; b) 2 000 m

Bài 12: 500 + 200 = 700 đồng.

Bài 13: Có, vừa đủ 1 000 đồng.

Chủ đề 4. Thống kê và xác
suất

Bài 14: Hoa, 6 quyển.

Bài 15: 5 + 4 = 9 quyển.

Bài 16: Dũng, 2 quyển.

Bài 17: Có thể.

Bài 18: Không thể.

Bài tập tổng hợp

Bài 19: 507, 570, 705, 750

Bài 20: 368 + 157 = 525 (quyển). Đáp số: 525 quyển.

Bài 21: 500 + 200 + 200 = 900 đồng.

Bài 22: Chắc chắn.

Đề cương ôn tập cuối học kì 2 Toán lớp 2 KNTT.docx

File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.

Xem thêm