Ở lớp 2, bài toán tìm X giúp học sinh vận dụng mối quan hệ giữa các thành phần của phép cộng và phép trừ. Điều quan trọng không phải là đoán X, mà là xác định X đang ở vị trí nào rồi dùng đúng quy tắc.

Ba quy tắc tìm X cần nhớ ở lớp 2

  • Tìm số hạng chưa biết: lấy tổng trừ số hạng đã biết.
  • Tìm số bị trừ: lấy hiệu cộng số trừ.
  • Tìm số trừ: lấy số bị trừ trừ hiệu.

Khi trình bày, học sinh nên viết từng bước rõ ràng và luôn dùng X viết hoa.

Cách làm qua ba ví dụ

Ví dụ 1: Tìm X biết X + 27 = 65.

X = 65 − 27
X = 38

Kiểm tra: 38 + 27 = 65, nên X = 38.

Ví dụ 2: Tìm X biết X − 36 = 42.

X = 42 + 36
X = 78

Kiểm tra: 78 − 36 = 42.

Ví dụ 3: Tìm X biết 93 − X = 28.

X = 93 − 28
X = 65

Kiểm tra: 93 − 65 = 28.

50 bài tập Tìm X lớp 2

Các bài dưới đây chỉ sử dụng phép cộng và phép trừ trong phạm vi kiến thức lớp 2. Học sinh làm lần lượt từng nhóm để nhận ra đúng vị trí của X.

A. X là số hạng thứ nhất

Bài 1. Tìm X biết X + 5 = 12

Bài 2. Tìm X biết X + 9 = 20

Bài 3. Tìm X biết X + 14 = 30

Bài 4. Tìm X biết X + 27 = 50

Bài 5. Tìm X biết X + 38 = 60

Bài 6. Tìm X biết X + 46 = 100

Bài 7. Tìm X biết X + 125 = 300

Bài 8. Tìm X biết X + 286 = 500

Bài 9. Tìm X biết X + 175 = 640

Bài 10. Tìm X biết X + 248 = 900

B. X là số hạng thứ hai

Bài 11. Tìm X biết 15 + X = 40

Bài 12. Tìm X biết 28 + X = 70

Bài 13. Tìm X biết 46 + X = 100

Bài 14. Tìm X biết 120 + X = 300

Bài 15. Tìm X biết 235 + X = 500

Bài 16. Tìm X biết 310 + X = 620

Bài 17. Tìm X biết 425 + X = 700

Bài 18. Tìm X biết 118 + X = 450

Bài 19. Tìm X biết 256 + X = 800

Bài 20. Tìm X biết 375 + X = 950

C. X là số bị trừ

Bài 21. Tìm X biết X − 7 = 18

Bài 22. Tìm X biết X − 15 = 30

Bài 23. Tìm X biết X − 28 = 50

Bài 24. Tìm X biết X − 36 = 60

Bài 25. Tìm X biết X − 45 = 75

Bài 26. Tìm X biết X − 125 = 250

Bài 27. Tìm X biết X − 240 = 360

Bài 28. Tìm X biết X − 315 = 480

Bài 29. Tìm X biết X − 275 = 625

Bài 30. Tìm X biết X − 420 = 580

D. X là số trừ

Bài 31. Tìm X biết 30 − X = 12

Bài 32. Tìm X biết 50 − X = 18

Bài 33. Tìm X biết 70 − X = 25

Bài 34. Tìm X biết 90 − X = 36

Bài 35. Tìm X biết 100 − X = 45

Bài 36. Tìm X biết 300 − X = 125

Bài 37. Tìm X biết 500 − X = 240

Bài 38. Tìm X biết 640 − X = 315

Bài 39. Tìm X biết 800 − X = 275

Bài 40. Tìm X biết 950 − X = 420

E. Bài tập tổng hợp

Bài 41. Tìm X biết X + 34 = 82

Bài 42. Tìm X biết 67 + X = 95

Bài 43. Tìm X biết X − 29 = 54

Bài 44. Tìm X biết 86 − X = 37

Bài 45. Tìm X biết X + 145 = 400

Bài 46. Tìm X biết 275 + X = 600

Bài 47. Tìm X biết X − 185 = 320

Bài 48. Tìm X biết 720 − X = 265

Bài 49. Tìm X biết X + 238 = 900

Bài 50. Tìm X biết 1000 − X = 375

Đáp án để tự kiểm tra

Bài 1–10: 7; 11; 16; 23; 22; 54; 175; 214; 465; 652.

Bài 11–20: 25; 42; 54; 180; 265; 310; 275; 332; 544; 575.

Bài 21–30: 25; 45; 78; 96; 120; 375; 600; 795; 900; 1000.

Bài 31–40: 18; 32; 45; 54; 55; 175; 260; 325; 525; 530.

Bài 41–50: 48; 28; 83; 49; 255; 325; 505; 455; 662; 625.

Những lỗi học sinh lớp 2 thường gặp

  • Thấy X là lấy hai số còn lại trừ nhau mà không xác định X là thành phần nào.
  • Với dạng số bị trừ − X = hiệu, nhầm thành lấy hiệu cộng số bị trừ.
  • Tính đúng X nhưng bỏ qua bước kiểm tra, nên không phát hiện lỗi tính nhẩm.

Một cách kiểm tra rất hiệu quả là thay giá trị vừa tìm được vào phép tính ban đầu. Nếu hai vế cho cùng kết quả thì bài làm hợp lý.

Bài học liên quan

Xem thêm