a) Đơn vị – Chục – Trăm

1 đơn vị. Viết số: 1

Các số có sáu chữ số: 1 chục. Viết số: 10

Các số có sáu chữ số: 1 trăm. Viết số: 100

b) Nghìn – chục nghìn – trăm nghìn

Các số có sáu chữ số

10 trăm = 1 nghìn. Viết số: 1000

Các số có sáu chữ số

10 nghìn = 1 chục nghìn. Viết số 10 000

Các số có sáu chữ số

10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000

Các số có sáu chữ số

Viết số: 432516

Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.

Số có sáu chữ số gồm những hàng nào?

Một số có sáu chữ số có các hàng từ lớn đến nhỏ là: hàng trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục và đơn vị. Chữ số đầu tiên ở hàng trăm nghìn phải khác 0.

Ví dụ: Số 325 418 gồm 3 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 1 chục và 8 đơn vị. Có thể phân tích: 325 418 = 300 000 + 20 000 + 5 000 + 400 + 10 + 8.

Cách đọc số có sáu chữ số

Đọc từ hàng cao xuống hàng thấp. Cần chú ý chữ số 0 ở hàng chục hoặc hàng trăm để đọc đúng “linh/lẻ”, “không trăm” khi cần. Sau khi viết số theo lời đọc, nên phân tích lại theo từng hàng để kiểm tra.

Xem thêm cách đọc và viết số có nhiều chữ số lớp 4 và Bài 10: Số có sáu chữ số – Số 1 000 000.

Cách viết số có sáu chữ số từ lời đọc

Xác định lần lượt hàng trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục và đơn vị. Hàng nào không có đơn vị thì viết chữ số 0 ở đúng vị trí.

Ví dụ: “Bốn trăm linh hai nghìn ba trăm mười lăm” viết là 402 315. Số này gồm 4 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 5 đơn vị.

Bài tự kiểm tra

Viết số “sáu trăm ba mươi nghìn không trăm linh tám” và phân tích theo hàng. Đáp số: 630 008 = 600 000 + 30 000 + 8.

Xem thêm