1. Kiến thức cần nhớ

  • 1 dm3 = 1 000 cm3.
  • 1 m3 = 1 000 dm3 = 1 000 000 cm3.
  • Khi cộng, trừ hoặc so sánh các số đo thể tích, cần đổi về cùng đơn vị.

Minh họa đơn vị đo thể tích.

1 cm³1 dm³ = 1000 cm³1 m³ = 1000 dm³

2. Bài tập cơ bản

Bài 1: Đổi 12 dm³ ra cm³.
Bài 2: Đổi 8 000 cm³ ra dm³.
Bài 3: Đổi 6 m³ ra dm³.
Bài 4: Đổi 2 500 dm³ ra m³.
Bài 5: Đổi 1,25 dm³ ra cm³.
Bài 6: So sánh 0,8 m³ và 750 dm³.

3. Bài tập vận dụng

Bài 7: Đổi 2 dm³ 350 cm³ ra cm³.
Bài 8: Đổi 3,5 m³ ra dm³.
Bài 9: Bốn thùng, mỗi thùng chứa 15 dm³ nước. Tổng thể tích nước là bao nhiêu dm³ và m³?
Bài 10: Một bể có 1,2 m³ nước, thêm 350 dm³. Có tất cả bao nhiêu mét khối nước?
Bài 11: Đổi 250 000 cm³ ra dm³ và m³.

4. Bài tập phân loại

Bài 12: Tính: 2,4 m³ – 650 dm³, viết kết quả theo m³.
Bài 13: So sánh 1,2 m³ và 1 150 dm³; số lớn hơn hơn bao nhiêu dm³?
Bài 14: Ba thùng, mỗi thùng chứa 250 dm³. Tổng thể tích là bao nhiêu mét khối?

5. Lời giải chi tiết

Lời giải bài tập cơ bản

Bài 1: 12 dm³ = 12 000 cm³.
Bài 2: 8 000 cm³ = 8 dm³.
Bài 3: 6 m³ = 6 000 dm³.
Bài 4: 2 500 dm³ = 2,5 m³.
Bài 5: 1,25 dm³ = 1 250 cm³.
Bài 6: 0,8 m³ = 800 dm³; 800 dm³ > 750 dm³.

Lời giải bài tập vận dụng

Bài 7: 2 dm³ = 2 000 cm³; tổng là 2 350 cm³.
Bài 8: 3,5 m³ = 3 500 dm³.
Bài 9: 15 × 4 = 60 dm³ = 0,06 m³.
Bài 10: 1,2 m³ = 1 200 dm³; tổng 1 550 dm³ = 1,55 m³.
Bài 11: 250 000 cm³ = 250 dm³ = 0,25 m³.

Lời giải bài tập phân loại

Bài 12: 2,4 m³ = 2 400 dm³; còn 1 750 dm³ = 1,75 m³.
Bài 13: 1,2 m³ = 1 200 dm³; lớn hơn 1 150 dm³ là 50 dm³.
Bài 14: 250 × 3 = 750 dm³ = 0,75 m³.

Xem thêm