50 bài tập ĐỌC SỐ – VIẾT SỐ lớp 1 (phạm vi 100), trình bày chuẩn để in phiếu học tập, bám sát chương trình GDPT hiện hành 2025.
A. ĐỌC SỐ (Viết bằng chữ)
Bài 1
Đọc số: 3 → ………………………
Bài 2
Đọc số: 7 → ………………………
Bài 3
Đọc số: 10 → ………………………
Bài 4
Đọc số: 12 → ………………………
Bài 5
Đọc số: 15 → ………………………
Bài 6
Đọc số: 18 → ………………………
Bài 7
Đọc số: 20 → ………………………
Bài 8
Đọc số: 23 → ………………………
Bài 9
Đọc số: 27 → ………………………
Bài 10
Đọc số: 30 → ………………………
Bài 11
Đọc số: 34 → ………………………
Bài 12
Đọc số: 38 → ………………………
Bài 13
Đọc số: 40 → ………………………
Bài 14
Đọc số: 45 → ………………………
Bài 15
Đọc số: 49 → ………………………
Bài 16
Đọc số: 50 → ………………………
Bài 17
Đọc số: 56 → ………………………
Bài 18
Đọc số: 60 → ………………………
Bài 19
Đọc số: 67 → ………………………
Bài 20
Đọc số: 70 → ………………………
B. VIẾT SỐ (Nghe – đọc rồi viết số)
Bài 21
Viết số: Năm → ………
Bài 22
Viết số: Chín → ………
Bài 23
Viết số: Mười → ………
Bài 24
Viết số: Mười ba → ………
Bài 25
Viết số: Mười tám → ………
Bài 26
Viết số: Hai mươi → ………
Bài 27
Viết số: Hai mươi tư → ………
Bài 28
Viết số: Hai mươi chín → ………
Bài 29
Viết số: Ba mươi → ………
Bài 30
Viết số: Ba mươi hai → ………
Bài 31
Viết số: Ba mươi lăm → ………
Bài 32
Viết số: Bốn mươi → ………
Bài 33
Viết số: Bốn mươi sáu → ………
Bài 34
Viết số: Bốn mươi chín → ………
Bài 35
Viết số: Năm mươi → ………
Bài 36
Viết số: Năm mươi ba → ………
Bài 37
Viết số: Sáu mươi → ………
Bài 38
Viết số: Sáu mươi tám → ………
Bài 39
Viết số: Bảy mươi → ………
Bài 40
Viết số: Bảy mươi tư → ………
C. ĐỌC – VIẾT SỐ
Bài 41
Đọc số: 80 → ………………………
Bài 42
Đọc số: 84 → ………………………
Bài 43
Viết số: Tám mươi chín → ………
Bài 44
Đọc số: 90 → ………………………
Bài 45
Viết số: Chín mươi hai → ………
Bài 46
Đọc số: 95 → ………………………
Bài 47
Viết số: Chín mươi bảy → ………
Bài 48
Đọc số: 99 → ………………………
Bài 49
Viết số: Chín mươi chín → ………
Bài 50
Viết số: Một trăm → ………
