Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Các bài toán với các số trong phạm vi 100 giúp các thầy cô và các em học sinh ôn luyện bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán lớp 1.

Bài 1. Điền vào dãy số sau sao cho thích hợp:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được dãy 5 số tự nhiên liên tiếp:

a) 21,……………; b) 23,………………; c) 25,……………….;
d) 27,……………; đ) 29,………………; e) 51,……………….;
g) 56,……………; h) 60,……………..; i) 61,………………..;

Bài 3. Viết các số:

Hai mươi ba:……………………; Mười chín:………………….;
Hai mươi mốt:………………..; Bảy mươi tư:………………..;
Ba mươi:………………………….; Ba mươi mốt:……………..;
Bốn mươi ba:………………….; Hai mươi bảy:………………;

Bài 4. Đọc số:

98: ……………………..; 76:…………………………;
65:………………………; 29:…………………………;
46:………………………; 31:…………………………;
54:………………………; 62:…………………………;
93:………………………; 81:…………………………;
37:………………………; 59:………………………..;

Bài 5. Thực hiện phép tính:

40 + 30 = …………………….. 30 cm + 50 cm = …………………..
90 – 40 = …………………….. 70 cm – 20 cm = …………………..

Bài 6. Thực hiện phép tính:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 7. Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 8. Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần theo cả hàng ngang và hàng dọc:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 9. Điền số thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 10. Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 11. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số 59 là số liền trước của số…………

Số 14 là số liền sau của số……………

Số 79 là số liền trước của số…………

Số 99 là số liền trước của số ………..

Bài 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17 là số liền trước của số ……..

Số bé nhất có hai chữ số là số ……

81 là số liền sau của số ………

Từ 5 đến 15 có tất cả …….. số

Ba chục que tính là ……… que tính.

Bài 13.Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 14.Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 15. Hãy điền số thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 16. Điền số thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 17. Thực hiện phép tính:

73 – 21 + 3 = …………. 45 – 34 + 76 = ……………
60 – 20 + 59 = ……….. 66 – 52 – 1 = ……………….
36 + 51 – 46 = ………… 75 – 51 + 63 = …………….

Bài 18. Thực hiện phép tính:

69 – 54 + 3 = ………….. 38 – 32 + 43 = …………….
90 – 50 + 17 = ………… 88 – 54 – 4 = ……………….
26 + 53 – 32 = ……….. 96 – 85 + 43 = …………….

Bài 19. Điền dấu, số thích hợp vào chỗ chấm:

87 – 56 + … = 46 38 … 24 = 19 … 5
58 – … + 4 = 44 13 + 54 … 96 – 30
… + 12 + 30 = 64 40 + 26 + 20 … 78
39 … 38 … 90 … 61 = 30

Bài 20. Điền dấu, số thích hợp vào chỗ chấm:

67 – 26 + … = 46 21 … 36 < 56 … 12
98 – … + 2 = 32 43 + 53 … 96 – 13
… + 74 + 15 = 89 45 + 21 + 23 … 93

Bài 21. Thực hiện phép tính:

4 + 40 – 20 = ………. 28 + 30 – 57 = ………..
94 – 43 + 15 = ……… 48 – 16 – 22 = …………

Bài 22. Thực hiện phép tính:

74 – 34 + 10 = …………. 53 + 15 – 28 = ………..
90 + 9  98 = ………….. 60 + 10 – 22 = ………..

Bài 23. Điền số thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 24. Điền số thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 25. Điền số thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 26.

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 27.

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 28. Thực hiện phép tính:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 29. Thực hiện phép tính

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 30. Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 31.

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 32. 

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 33. Nối ô trống với các số thích hợp:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 34. Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 35. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 36. 

Từ hai chữ số: 4 và 9, viết được … số có hai chữ số là: …

Từ hai chữ số: 0 và 6, viết được … số có hai chữ số là: …

Bài 37. Điền số thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 38. Điền số hoặc chữ số vào ô trống để được kết quả phù hợp:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 39. Thực hiện phép tính:

30 cm + 20 cm – 40 cm = …………

70 cm – 30 cm + 50 cm = …………

30 cm + 30 cm + 40 cm = ………..

80 cm – 30 cm – 50 cm = ………….

Bài 40. 

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100 60 …. 10 = 80 …… 1070 …. 10 …. 20 = 40 …. 20 1 …. 1 …. 1 …. 1 ….. 1 = 160 …. 30 > 40 …. 20 ….. 10

Bài 41. Điền số thích hợp vào ô trống

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 42. Thực hiện phép tính

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 43. Viết số gồm:

3 chục và 7 đơn vị: ……….

2 chục và 15 đơn vị: ……….

1 chục và 2 chục và 7 đơn vị: ……….

2 chục và 4 chục và 19 đơn vị: ……….

Bài 44. Điền số thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 45. Điền số thích hợp vào ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 46. Thực hiện phép tính:

14 + 5 + 1 = ……….. 42 cm + 17 cm = ………
18 – 5 – 4 = …………. 12 + 4 = ………………….
15 – 6 = ……………… 60 cm – 40 cm = ……..
12 + 3 + 4 = ………. 15 – 4 + 3 = …………….
40 + 42 = …………. 50 + 24 = ………………
30 cm + 23 cm = ….. 60 cm – 30 cm = ……..

Bài 47. Thực hiện phép tính:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 48. Thực hiện phép tính:

14 + 2 + 1 = ………… 12 cm + 7 cm = …………..
18 – 3 – 4 = …………. 60 cm – 30 cm = …………
13 – 4 + 5 = ………….. 60 – 20 + 40 = …………….
11 + 3 – 8 = ………….. 70 – 50 + 30 = ………………
30 cm + 40 cm = ………… 80 cm – 20 cm + 30 cm = ……….

Bài 49.

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100 30 … 5060…. 20

40 + 20 ……… 60

10 + 50 …….. 40 + 20

15 + 4 …….. 20

17 + 1 ……… 1819 – 7 ………. 15

90 – 20 ……… 60

50 + 20 ……….. 40 + 10

19 – 3 …………. 15

Bài 50.

Khoanh vào số bé nhất trong các số sau: 69, 38, 59, 91, 18.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau: 49, 71, 28, 88, 52.

Bài 51. Viết phép tính cộng hai số có hai chữ số có tổng là: 45; 63; 21; 46.

Bài 52. Điền dấu, số thích hợp vào chỗ chấm:

67 – 26 + … = 46 21 … 36 < 56 … 12
98 – … + 2 = 32 43 + 53 … 96 – 13
… + 74 + 15 = 89 45 + 21 + 23 … 93

Bài 53. Điền số thích hợp vào ô trống sao cho khi cộng các số theo hàng ngang, theo cột dọc, theo đường chéo của hình vuông thì có kết quả giống nhau.

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 54. 

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 55. Nối hai phép tính có cùng kết quả với nhau:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 56. Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 57. Cho các số: 0; 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90. Hãy tìm các cặp số sao cho tổng của chúng bằng 70.

Bài 58. Điền số thích hợp ô trống:

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 59. Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sao cho khi cộng ba số theo hàng ngang, cột dọc và đường chéo đều cho kết quả là 6.

Bồi dưỡng HSG Toán lớp 1: Các số trong phạm vi 100

Bài 60. Với ba số: 2; 3; 5, có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau? Hãy viết các số đó.

Bài 61.

Với ba số: 0; 3; 5, có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau? Hãy viết các số đó.

Bài 62. Cho các số: 0; 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90. Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi lấy số lớn trừ số bé thì có kết quả là 50.

Bài 63. Số nào lấy nó cộng với nó, lấy nó trừ đi nó, thì có kết quả là chính nó?

Bài 64. Bạn Trinh có 29 viên bi. Bạn Liêm có ít hơn bạn Trinh 5 viên bi. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 65. Trong một phép cộng có tổng bằng 37. Nếu giữ nguyên một số hạng và thêm vào số hạng còn lai 9 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?

Bài 66. Trên cây có 19 quả cam. Mẹ hái 7 quả để biếu bà và 3 quả cho ba mẹ con. Hỏi trên cây còn bao nhiêu quả cam?

Bài 67. Một xe ô tô chở 9 người. Đến bến xe còn 4 người xuống và 5 người lên xe. Hỏi trên xe ô tô bây giờ có bao nhiêu người ?

Bài 68. Bác An nuôi một đàn gà. Sau khi bác An bán đi 45 con gà, tặng cho mẹ Minh 15 con thì bác An còn lại là 34 con. Hỏi ban đầu đàn gà của bác An có bao nhiêu con?

Bài 69. Sơn có 10 cái kẹo, mẹ cho Sơn thêm 6 cái, Sơn ăn đi 3 cái kẹo. Hỏi Sơn còn lại bao nhiêu kẹo?

Bài 70. Lan có 70 nhãn vở, Lan cho Huệ và Đào mỗi bạn 25 nhãn vở, Lan dùng 15 nhãn vở. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu nhãn vở?

Bài 71. Hãy cho biết, số lớn nhất có hai chữ số, mà hai chữ số không giống nhau là số nào?

Bài 72. Có bao nhiêu số thỏa mãn điều kiện: lớn hơn 24 và nhỏ hơn 42? Đó là những số nào?

Bài 73. Hiện nay tuổi của anh và em cộng lại là 10. Hỏi sau 4 năm nữa, tuổi của anh và em cộng lại là bao nhiêu?

Bài 74. Cho các số: 1; 3; 4; 6. Tìm số bé nhất và lớn nhất có hai chữ số, thì được kết quả là bao nhiêu?

Bài 75. Đem số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số nhỏ nhất có hai chữ số thì được kết quả là bao nhiêu?

Bài 76. Hiện nay Hồng 5 tuổi và Hà 18 tuổi. Hỏi 3 năm trước, tuổi của Hà và Hồng cộng lại được bao nhiêu?

Bài 77.Hiện nay tuổi của mẹ Lan và Lan cộng lại bằng 51. Hỏi sau 4 năm nữa, tuổi của Lan và mẹ Lan cộng lại bằng bao nhiêu?

Bài 78. Lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 34 học sinh, lớp 1C có 32 học sinh. Hỏi cả ba lớp 1A, 1B, 1C có bao nhiêu học sinh?

Bài 79. Ba lớp 1A, 1B, 1C có tất cả 99 học sinh. Biết lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 33 học sinh. Hỏi lớp 1C có bao nhiêu học sinh?

Bài 80. Tổ 1 có 15 bạn. Nếu tổ 1 thêm 5 bạn trai và bớt đi 2 bạn gái thì số bạn của tổ 1 bằng tổ 2. Hỏi tổ 2 có bao nhiêu bạn?

Bài 81. Lan có 6 bức tranh gồm ba màu xanh, đỏ, tím. Biết số bức tranh màu xanh là nhiều nhất. Hãy cho biết Lan có bao nhiêu bức tranh màu xanh?

Bài 82. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số đều giống nhau?

Bài 83. Bác Phước nuôi 35 con gà và 54 con vịt. Em hãy cho biết cả hai loại gà, vịt bác Phước nuôi được tất cả bao nhiêu con?

Bài 84. Trong vườn cây ăn quả nhà bác Hồng trước đây có tất cả 30 cây vải. Màu xuân vừa rồi bác trồng thêm 2o cây vải và 15 cây nhãn. Em hãy tính xem hiện nay vườn nhà bác Hồng có bao nhiêu cây vải và tổng cả nhãn và vãi là bao nhiêu cây?

Bài 85. Bạn Nam có 24 viên bi. Bạn An có ít hơn bạn Nam 3 viên bi. Bạn Bình nhiều hơn bạn An 11 viên bi. Hỏi ba bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 86. Tìm một số, biết rằng số đó trừ đi rồi cộng với 37 thì được kết quả là 58.

Bài 87. Bạn An hỏi bạn Bình: “Năm nay bố bạn bao nhiêu tuổi?”. Bình trả lời: “Tuổi của mẹ tớ là số liền sau của 31, còn bố tớ hơn mẹ tớ 4 tuổi”.Em hãy tính xem hiện nay tổng số tuổi của bố và mẹ bạn Bình là bao nhiêu?.

Bài 88. Trong đợt thi đua vừa qua, bạn Hà giành được số điểm 10 đúng bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số cộng với 8, bạn Hằng giành được số điểm 10 đúng bằng số lớn nhất có một chữ số cộng với 3, bạn Minh giành được số điểm 10 bằng số điểm 10 của bạn Hà trừ đi 5. Hỏi mỗi bạn giành được bao nhiêu điểm 10?

Bài 89. Nhà Lan có 50 con gà, mẹ mua thêm 15 con nữa. Hỏi sau khi mua thêm, nhà Lan có bao nhiêu con gà?

Bài 90. Mỹ trồng được 12 cây, Linh trồng được hai chục cây, Hòa trồng được một chục cây. Hỏi cả ba bạn trồng được bao nhiêu cây?

Bài 91. Trên bãi cỏ có 45 con trâu và con bò. Số con trâu bằng số liền sau của số 23. Hỏi trên bãi cỏ có bao nhiêu con bò?

Bài 92. Bé học bài lúc 2 giờ. Khi bé học xong, kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 5. Hỏi bé học trong mấy giờ?

Bài 93. Anh có 30 viên bi đỏ và 25 viên bi xanh. Anh cho em 17 viên bi. Hỏi anh còn bao nhiêu viên bi?

Bài 94. Lớp 1A có 15 học sinh giỏi, lớp 1B có ít hơn lớp 1A3 học sinh giỏi, lớp 1C nhiều hơn lớp 1B 8 học sinh giỏi. Hỏi cả ba lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?

Bài 95. Có ba loại vi xanh, đỏ, vàng đựng trong túi. Biết rằng toàn bộ số bi trong túi nhiều hơn tổng số bi đỏ và vàng là 5 viên. Số bi xanh ít hơn số bi vàng là 3 viên và nhiều hơn số bi đỏ là 4 viên. Hỏi trong túi có bao nhiêu viên bi?

Bài 96. Nhà bạn An nuôi vịt, ngan, ngỗng. Có 36 con vịt, số ngan ít hơn số vịt 6 con, số ngỗng ít hơn số ngan 10 con. Hỏi nhà bạn An có tất cả bao nhiêu vịt, ngan, ngỗng?

Bài 97. Cho số có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 5. Tính tổng hai chữ số đó.

Bài 98. Cành trên có 25 con chim đậu, cành dưới có 11 con chim đậu. Có 4 con chim bay từ cành trên đậu xuống cành dưới. Hỏi số chim còn lại của mỗi cành?

Bài 99. Trong tổ em có 23 bạn trong đó có 9 bạn gái. Hỏi số bạn trai nhiều hơn số bạn gái là bao nhiêu bạn?

Bài 100. Cho hình vẽ bên dưới:

Hình dưới có bao nhiêu hình tam giác?

Hình dưới có bao nhiêu hình vuông?

Bài 101. Viết tên gọi thích hợp vào chỗ chấm (điểm, đoạn thẳng):

  • A

……………………….. A

Bài 107. Hãy vẽ một đoạn thẳng AC dài 13 cm. Trên đó vẽ một điểm B sao cho đoạn AB dài 6 cm. Hỏi đoạn BC dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài 108. Đoạn thẳng AB dài 35 cm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB là 4 cm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài 113. Thực hiện phép tính:

14 – 4 + 8 = …… 40cm + 10cm = …………
30cm + 50cm = ………….. 32cm + 57cm = …………
35cm – 5cm = …………… 14cm – 9cm = ……………

Bài 115. 

Lớp 1A có 43 học sinh.Lớp 1B có 45 học sinh.

Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

Cô Vân có 5 vé xem xiếc.Hỏi cô Vân có đủ vé phát cho cả hai lớp đó không?

Bài 116. Mẹ có 1 chục quả trứng. Mẹ mua thêm 2 chục trứng và được cô Hồng tặng cho 15 quả trứng. Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu quả trứng?

Bài 117. Nhà Lan có 45 con gà. Mẹ Lan mua thêm 15 con, bố Lan đem bán 20 con gà. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?

Bài 118. Đọc số:

11:…………………………… 18:……………………………
25:…………………………… 29:……………………………
36:…………………………… 47:……………………………
54:…………………………… 62:……………………………
93:…………………………… 81:……………………………
45:…………………………… 59:……………………………

Bài 119.

Khoanh vào số bé nhất trong các số sau:

19, 47, 99, 32, 46.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

70, 89, 68, 24, 37.

Bài 120. Đặt tính rồi tính:

38 + 41 77 + 21 19 + 60 48 + 41
…………….. …………….. …………….. ……………..
…………….. …………….. …………….. ……………..
…………….. …………….. …………….. ……………..

abc

Bài 121. Tính:

28cm + 41cm = ………… 27cm + 72cm = ………..
68cm – 15cm = ………… 66cm – 32cm = …………

Bài 122. Tính:

73 – 12 + 3 = …………….. 45 – 34 + 76 = ……………..
60 – 20 + 59 = …………….. 66 – 52 – 1 = ……………..
36 + 51 – 46 = …………….. 75 – 51 + 63 = ……………..

Bài 123. Cho dãy số: 8; 17; 9; 10; 0; 99; 55; 72; 4.

a) Tìm trong dãy số trên:

– Các số có một chữ số.

– Các số có hai chữ số.

– Số nhỏ nhất trong dãy số trên là số nào?

– Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?

b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự lớn dần.

Bài 124. Tính:

40 + 14 – 3 = ………. 36 – 26 + 20 = ……….
64 + 5 – 20 = ………. 44 – 42 + 23 = ……….

Bài 127. Từ ba số 16; 10; 6, em hãy lập tất cả các phép tính đúng.

Bài 128. Bạn Bình có 14 viên bi, bạn An có ít hơn bạn Bình 3 viên bi. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 129. Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 30 rồi cộng với 25 thì được kết quả bằng 55.

Bài 130. Viết tất cả các số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ sốhàng đơn vị là 2 đơn vị.

Bài 131. Viết tất cả các số có hai chữ số, biết chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 5 đơn vị.

Bài 132. Hãy cho biết có bao nhiêu số có hai chữ số nhỏ hơn 35>

Bài 133. Hãy cho biết có bao nhiêu số có hai chữ số lớn hơn 15 và nhỏ hơn 35?

Bài 134. Hãy cho biết từ số 15 đến 65 có bao nhiêu số có hai chữ số?

Bài 135. Tìm hai số, biết rằng tổng của chúng là số nhỏ nhất có hai chữ số, hiệu của chúng là số liền trước số lớn nhất có một chữ số.

Bài 136. Tìm hai số, biết rằng tổng của chúng là số liền sau số nhỏ nhất có hai chữ số,hiệu của chúng là số lớn nhất có một chữ số.

Bài 137. Tìm hai số có hai chữ số giống nhau, biết rằng tổng của chúng bằng số lớn nhất có hai chữ số.

Bài 138. Tìm hai số,biết  rằng tổng của chúng bằng số lớn nhất có hai chữ số trừ đi 30, hiệu của chúng là số nhỏ nhất có một chữ số.

Bài 139. Tìm hai số tròn chục sao cho:

a) Tổng của chúng bằng 50.

b) Hiệu của chúng bằng 20.

Bài 140. Tìm số có hai chữ số sao cho tổng của hai chữ số đó là số tròn chục nhỏ nhất, hiệu hai chữ số là số tự nhiên nhỏ nhất.

Bài 141. Cho các số sau đây:

7; 10; 20; 25; 30; 35; 40; 60; 65; 70; 75; 80; 93.

a) Tìm các cặp số sao cho tổng của chúng bằng 100.

b) Tìm các cặp số sao cho hiệu của chúng bằng 5.

Bài 142. Cho các số sau đây: 0; 3; 10; 13; 20; 23; 17; 27; 30.

a) Tìm các cặp số sao cho tổng của chúng bằng 30.

b) Tìm các cặp số sao cho hiệu của chúng bằng 7.

Bài 143. Cho các số sau đây: 0; 1; 10; 11; 14; 15; 24; 25.

a) Tìm các cặp số sao cho tổng của chúng bằng 25.

b) Tìm các cặp số sao cho hiệu của chúng bằng 10.

Bài 144. Trên một chuyến xe khách, người ta thấy có tất cả 27 người xuống dọc đường, 7 người lên dọc đường, số còn lại đi tới bến đỗ cuối cùng mới xuống xe. Hỏi đến bến đỗ cuối cùng, số người trên xe khách thay đổi như thế nào? (Tăng lên hay giảm xuống bao nhiêu người?)

Bài 145. Khi đi xe bus tới bến đỗ dọc đường, người ta thấy có 10 người xuống xe và 17 người khác lên xe. Biết rằng ban đầu xe bus chở 40 người. Hỏi sau khi có sự lên, xuống như trên thì xe bus chở bao nhiêu người?

Bài 146. Tìm số người tăng thêm trên một chuyến xe bus, biết rằng khi tới bến đỗ dọc đường đã có 3 người xuống xe và 13 người lên xe.

Bài 147. Nhà Chi có một cây bưởi,mẹ đếm được tất cả 58 quả. Rằm này mẹ hái xuống 15 quả đem bán. Hỏi cây bưởi còn lại bao nhiêu quả?

Bài 148. An có số cây bút chì màu bằng số lớn nhất có một chữ số, Bình có số bút chì màu bằng số nhỏ nhất có hai chữ số cộng với 5. Hỏi:

a) Bình có nhiều hơn An bao nhiêu bút chì?

b) Tổng bút chì màu của hai bạn là bao nhiêu?

Bài 149. Hai gà mẹ ấp nở ra được tổng cộng 24 gà con, biết rằng gà mẹ thứ nhất ấp nở được số gà con bằng số lớn nhất có một chữ số. Hỏi gà mẹ thứ hai ấp nở được bao nhiêu gà con?

Bài 150. Có hai xe chở một đoàn khách đi du lịch gồm 87 người, có 42 người đã lên xe thứ nhất. Hỏi xe thứ hai chở được bao nhiêu người?

Bài 151. Có hai xe chở một đoàn khách đi du lịch, biết rằng xe thứ nhất chở được một số người bắng số lớn nhất có hai chữ số trừ đi 50, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 11 người. Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu người?

Bài 152. Tổng số bánh xe ô tô trong bãi gửi xe là 16 bánh xe. Biết mỗi xe ô tô có 4 bánh. Hỏi có bao nhiêu xe ô tô trong bãi gửi xe?

Bài 153. Nhà Lan có 25 con vịt, mẹ Lan bán đi 15 con vịt, sau đó bà lại cho thêm nhà Lan 7 con vịt. Hỏi hiện nay nhà Lan có bao nhiêu con vịt?

Bài 154. Hà có 9 quả bóng bay, Hà cho Hùng 2 quả, Lan lại cho Hà 5 qủa. Hỏi hiện nay Hà có bao nhiêu quả bóng bay?

Bài 155. An có 25 viên bi, An cho Hùng 10 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi:

a) Trước khi được An cho thêm 10 viên bi thì Hùng có bao nhiêu viên bi?

b) Tổng số bi của hai bạn là bao nhiêu viên bi?

Bài 156. An có 30 viên bi, An đêm cho Hà và Huệ mỗi bạn 5 viên bi thì bạn Hà có 10 viên bi, con bạn Huệ có 15 viên bi. Hỏi:

a) Sau khi đem cho, An còn lại bao nhiêu viên bi?

b) Trước khi nhận thêm 5 viên bi của An thì Hà và Huệ, mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

c) Tổng số bi của ba bạn là bao nhiêu viên bi?

Bài 157. Trong đợt thi đua học sinh giỏi vừa qua, bạn An giành được số điểm 10 đúng bằng số nhỏ nhất có hai chữ số cộng với 3. Bạn Hà giành được số điểm 10 đúng bằng số lớn nhất có 2 chữ số trừ đi 30. Hỏi mỗi bạn giành được bao nhiêu điểm 10?

Bài 158. Tìm số có hai chữ số,biết rằng chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục giống nhau, số đó lớn hơn 29 và nhỏ hơn 36.

Bài 159. Tìm số có hai chữ số mà tổng hai chữ số là số tự nhiên lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng chục trừ đi chữ số hàng đơn vị thì bằng 1.

Bài 160. Tìm hai số tự nhiên liên tiếp mà tổng của chúng là số lớn nhất có hai chữ số.

Bài 161. Từ 10 đến 30 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?

Bài 162. Hà có 23 tập vở, biết rằng Hà có ít hơn Lan 17 tập vở, nhưng lại có nhiều hơn An 11 tập vở. Hỏi:

a) Các bạn An, Lan có bao nhiêu tập vở?

b) Cả ba bạn có bao nhiêu tập vở?

Bài 163. An có 27 viên bi, An cho Lan 13 viên bi, Lan lại cho Hà 7 viên bi thì số bi của ba bạn bằng nhau. Hỏi:

a) Số bi bạn đầu của ba bạn là bao nhiêu?

b) Tổng số bi của ba bạn là bao nhiêu?

Bài 164. Tính tổng các số từ 10 đến 15.

Bài 165. Tìm số chẵn có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 4, tổng chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục là số chẵn lớn nhất có một chữ số.

Bài 166. Có một số người cần qua sông bằng đò, biết rằng con đò chỉ chở được 5 người kể cả người lái. Số người cần qua sống ngồi vừa đủ 4 chuyến đò. Hỏi có bao nhiêu người cần qua sông?

Bài 173. Hãy viết các số có hai chữ số và chữ số hàng chục  là số lớn nhất có một chữ số.

Bài 174. Hãy viết các số có hai chữ số và chữ số hàng đơn vị là số nhỏ nhất có một chữ số.

Bài 175. Bố mua cho An một quyển truyện. An đọc hết 36 trang, còn lại 23 trang. Hỏi quyển truyện của An có bao nhiêu trang?

Bài 176. Tìm một số, biết rằng lấy số đó trừ đi 30 rồi cộng với 49 thì được kết quả bằng 69.

Bài 177. Mẹ đi chợ về mua cho hai chị em Hoa và Mai một số quyển vở. Mẹ cho Hoa quyển vở, số vở của Hoa nhiều hơn số vở của Mai là 6 quyển. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quyển vở?

Bài 178. Từ các chữ số 2; 4; 6, hãy lập các số có hai chữ số và khoanh vào số lớn nhất.

Bài 179. Nam được 13 điểm 10. Huệ được 12 điểm 10. Hải được 14 điểm 10.

a) Nam và Huệ được bao nhiêu điểm 10?

b) Cả ba bạn được tất cả bao nhiêu điểm 10?

Bài 180. An có một số viên bi, nếu cho An thêm 7 viên bi thì An sẽ có 18 viên bi. Hỏi thực sự An có bao nhiêu viên bi?

Bài 181. Tuần vừa qua bạn Nga được 12 điểm 10 . Bạn Thảo có số điểm 10 nhiều hơn bạn Nga 2 điểm. Hỏi cả hai bạn được tất cả bao nhiêu điểm 10?

Bài 182. Một thanh gỗ sau khi cưa bớt đi 23 cm thì còn lại 65cm. Hỏi thanh gỗ trước khi cưa dài bao nhiêu xăng – ti – mét ?

Bài 183. Đoạn thẳng MN dài 8cm, đoạn thẳng PQ dài hơn đoạn thẳng MN là 3cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng MN và PQ dài bao nhiêu xăng-ti-mét)

Bài 184. Lớp em có 14 học sinh nữ, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 1 em. Hỏi lớp em có bao nhiêu học sinh?

Bài 185. Tìm x:

a) 1, 3, 5, x

b) 1, 2, 4, x

c) 1, 2, 3, 5, 8, x

Bài 186. Không tính kết quả, hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:

49 + 35 > 49 + …

58 – 27 > 58 – …

74 – 59 > 74 – …

65 – 27 > 65 – …

39 + 45 > 39 + …

Bài 187. Không tính kết quả, hãy điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

79 + 14 … 79 + 13 … 79 – 27 … 79 – 28

65 – 47 … 64 – 46 … 79 – 27 … 79 – 26

54 + 26 … 54 + 27 … 81 – 58 …. 80 – 58

Bài 188. Tính:

79cm – 46cm +24cm = ……………..

59cm + 40cm – 78cm = ……………..

89cm + 10cm – 32cm = ……………..

87cm + 12cm – 91cm = ……………..

36cm + 12cm – 44cm = …………….

59cm – 46cm + 23cm = ……………..

Bài 189. Số 14 thay đổi thế nào nếu:

a) Xóa đi chữ số 1?

b) Xóa đi chữ số 4?

Bài 190. Cho các chữ số 3, 6, 9.

a) Hãy lập các số có hai chữ số từ các chữ số trên.

b) Trong đó số lớn nhất là số nào?

c) Số nhỏ nhất là số nào?

Bài 191. Cho các chữ số 5, 6, 7.

a) Hãy lập các số có hai chữ số từ các số trên.

b) Trong các số đó số nào là số lớn nhất?

c) Số nào là số nhỏ nhất?

Bài 192. Trong các số có hai chữ số

a) Số lớn nhất là: ………….

b) Số nhỏ nhất là: ………….

c) Các số tròn chục là: ………………………….

Bài 193. Hãy viết các số có hai chữ số và chữ số hàng chục bằng chữ số hàng đơn vị.

Bài 194. Hãy viết các số có hai chữ số và chữ số hàng chục bằng chữ số hàng đơn vị trừ đi 2.

Bài 195. Mẹ mua một số vở, biết rằng sau khi cho Lý 14 quyển vở thì mẹ còn 13 quyển vở. Hỏi mẹ đã mua bao nhiêu quyển vở?

Bài 196. Viết các số có hai chữ số có chữ số hàng chục là 8 và lớn hơn 84.

Bài 197. Từ các chữ số 7, 2, 6, hãy lập các số có hai chữ số và nhỏ hơn 67.

Bài 198. Hãy viết các số có hai chữ số biết rằng khi cộng hai chữ số đó ta được kết quả bằng 10.

Bài 199. Viết các số có hai chữ số và có chữ số hàng đơn vị là 9.

Bài 200. Cho ba số 4, 7, 9. Hãy lập các số có hai chữ số từ các số đã cho.

Bài 201. Cho ba số 2, 6, 8. Hãy lập các số có hai chữ số từ các số đã cho.

Bài 202. Cho ba số 1, 4, 6. Hãy lập các số có hai chữ số từ các số đã cho.

– Số lớn nhất là: ……………

– Số nhỏ nhất là:……………

Bài 203. Cho ba số 2, 4, 6. Hãy lập các số có hai chữ số khác nhau từ các số đã cho.

– Số lớn nhất là: ………….

– Số nhỏ nhất là: ………….

Bài 204. Cho ba số 9, 5, 3. Hãy lập các số có hai chữ số giống nhau từ các số đã cho.

– Số lớn nhất là: …………….

– Số nhỏ nhất là: ……………

Bài 205. Viết các số có hai chữ số và có chữ số 8 ở hàng đơn vị.

Bài 206. Tính nhanh:

a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 =

b) 9 + 7 + 5 + 3 – 2 – 4 – 6 – 8 =

c) 9 + 8 + 7 + 6 + 5 + 4 + 3 + 2 + 1 =

d) 3 + 5 + 7 + 9 – 2 – 4 – 6 – 8 =

Bài 207. Hãy viết các số có hai chữ số và chữ số hàng chục bằng chữ số hàng đơn vị cộng 5.

Bài 208. Hãy viết các số có hai chữ số và chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số.

Bài 209. Hãy viết các số có hai chữ số và chữ số hàng chục là số lớn nhất có một chữ số trừ đi 3.

Bài 210. Tổng số tuổi của ba bạn: An, Bình và Tuấn là 18 tuổi. Biết rằng An 7 tuổi, Bình kém An 2 tuổi. Hỏi Tuấn bao nhiêu tuổi?

Bài 211. Bố 36 tuổi. Bố nhiều hơn mẹ 3 tuổi. Mẹ nhiều hơn Hằng 23 tuổi. Hỏi Hằng bao nhiêu tuổi?

Bài 212. Lúc ông 65 tuổi thì Tuấn 10 tuổi. Hỏi khi ông 70 tuổi thì Tuấn bao nhiêu tuổi?

Bài 213. Năm nay mẹ 40 tuổi, mẹ nhiều hơn Dũng 35 tuổi.Hãy tính xem 6 năm nữa Dũng bao nhiêu tuổi?

Bài 214. Năm nay em 10 tuổi. Vậy:

a) Cách đây 4 năm em bao nhiêu tuổi?

b) 3 năm nữa em bao nhiêu tuổi?

Bài 215. Hiện nay chị Ngọc 16 tuổi. Vậy:

a) Mấy năm trước chị 13 tuổi?

b) Mấy năm nữa chị 18 tuổi?

Bài 216. Anh 15 tuổi, em 10 tuổi. Vậy:

a) Anh nhiều hơn em bao nhiêu tuổi?

b) Em kém anh bao nhiêu tuổi?

Bài 217. 3 năm trước mẹ 30 tuổi, hỏi 3 năm nữa mẹ bao nhiêu tuổi?

Bài 218. Hiện nay tuổi của hai anh em cộng lại là 14 tuổi. Hỏi:

a) 2 năm nữa tuổi hai anh em cộng lại là bao nhiêu tuổi?

b) 2 năm trước hai anh em cộng lại là bao nhiêu tuổi?

Bài 219. Khi ông 60 tuổi thì cháu 4 tuổi. Hỏi khi cháu 14 tuổi thì ông bao nhiêu tuổi?

Bài 220. Bà nhiều hơn mẹ 24 tuổi.

a) Khi mẹ 35 tuổi thì ba bao nhiêu tuổi?

b) 2 năm trước mẹ kém bà bao nhiêu tuổi?

c) 10 năm nữa bà nhiều hơn mẹ bao nhiêu tuổi?

Bài 221.

Tuổi em là bảy

Tuổi anh mười ba

Cộng với tuổi bà

Vừa bằng tám mươi chín

Hỏi bà bao nhiêu tuổi?

Bài 223. Tính:

8cm – 2cm = …………. 14cm + 3cm = ………….
17 – 3 =  …………. 10 + 3 =  ………….

Bài 224. Nhà Lan có 5 con gà. Mẹ mua thêm 1 chục con gà nữa. Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu con gà?

Bài 225. Lâm có số vở là số tròn chục liền sau 80. Hỏi Lâm có bao nhiêu quyển vở?

Bài 226. Viết các số có hai chữ số và chữ số hàng đơn vị là số liền sau của chữ số hàng chục.

Bài 227. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

1. Kết quả của phép tính 97 – 20 là:

A. 59

B. 95

C. 77

2. Số liền trước của 98 là:

A. 97

B. 99

C. 96

3. Số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số là:

A. 9

B. 10

C. 11

4. Bà cho Hà 10 cái kẹo, khi đó Hà có 19 cái kẹo. Vậy lúc đầu Hà có:

A. 29 cái kẹo.

B. 9 cái kẹo.

C. 92 cái kẹo.

Bài 228. Tính:

97cm – 32cm + 20cm = …………….; 60cm + 20cm – 40cm = …………….;
57cm + 10cm – 30cm = ……………..; 98cm – 30cm – 17cm = ………………;

Bài 229. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

………. + 7 = 47 50 – ……… = 0
98 – ……….. = 12 34 + 42 = ……….

Bài 230. Nhà Hà nuôi 6 chục con gà và vịt, trong đó có 4 chục con gà. Hỏi nhà Hà có bao nhiêu con vịt?

Bài 231. Hãy khoanh vào số lớn nhất, nhỏ nhất trong dãy các số sau:

a) 30; 35; 37; 41; 45; 49; 87; 75; 99; 12; 59.

b) 76; 58; 1; 3; 79; 100; 15; 56; 43; 22.

Bài 232. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trên cành có 30 con chim đậu, sau đó có 20 con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

A. 10 con chim B. 20 con chim C. 30 con chim

Bài 234. Bà định đi chợ mua 20 quả cam. Ông bảo cần mua thêm số cam bằng một nửa số cam bà định mua. Bố cũng muốn mua thêm số cam bằng số cam ông muốn mua cộng thêm 6 quả nữa. Hỏi tổng cộng bà phải mua tất cả bao nhiêu quả cam?

Bài 235. Sắp xếp các số 19; 1; 7; 32; 25; 5; 37:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.

Bài 236.

a) Khoanh vào số lớn nhất: 10; 14; 48; 17; 58; 24; 69; 88.

b) Khoanh vào số nhỏ nhất: 77; 69; 12; 35; 18; 24; 19; 4; 29.

Bài 237. 

15cm + 2cm … 7cm + 10cm

1 + 17 – 5 … 11 + 4 – 3

15cm – 3cm + 4cm … 7cm + 3cm

5 + 11 – 5 … 2 + 8 – 0

Bài 239. Mẹ mua cho em 1 chục cái bút, bà mua thêm cho em 2 chục cái bút nữa. Hỏi em có tất cả bao nhiêu cái bút?

Bài 240. 

a) Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:

– 96; 95; 94; …… ; ………..

– 30; ……; 32; 33; ………..

b) Viết các số:

Bốn mươi lăm: ………………………..

Năm mươi hai: …………………………

c) Viết các số 32, 25, 90, 31, 65 theo thứ tự:

– Từ bé đến lớn: ………………………..

– Từ lớn đến bé: ………………………..

Bài 241. Tính:

a) 99 – 36 + 4 14 + 42 – 12
45 + 44 – 34 87 – 25 + 4
b) 61cm + 8cm – 5cm 55cm + 35cm – 19cm

Bài 242. Điền dấu thích hợp (>, =, <) vào chỗ chấm:

45 … 40 + 4

74 – 30 … 51 – 30.

Bài 243. Lan có 55 cái kẹo, Minh có 23 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

Bài 244. Từ số 1 đến số 100 có bao nhiêu số có hai chữ số? Đáp án đúng là:

A) 100

B) 90

C) 99

Bài 245. Nếu mẹ cho Dũng thêm 3 cái kẹo thì Dũng có 12 cái kẹo. Hỏi Dũng có bao nhiêu cái kẹo?

Bài 246. Nam có một quyển sách, Nam đã đọc hết 13 trang, còn lại 44 trang chưa đọc. Hỏi quyển sách của Nam có bao nhiêu trang?

Bài 247. Hãy kể các số có hai chữ số mà hàng đơn vị là 4.

Bài 248. Có một sợi dây nếu cắt đi 5cm thì còn lại 14cm. Hỏi sợi dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài 249. Viết các số có hai chữ số sao cho:

a) Chữ số hàng chục cộng với chữ số hàng đơn vị bằng 7.

b) Chữ số hàng chục trừ đi chữ số hàng đơn vị bằng 2.

Bài 250. Tìm một số, biết rằng số đó trừ đi 21 rồi cộng với 42 thì bằng 55.

Bài 251. Tìm một số, biết rằng số đó trừ đi 23 rồi trừ đi 32 thì bằng 33.

Bài 252. Điền số:

a) Một con gà có … chân.

b) Năm con gà có … chân.

c) Một con bò có … chân.

d) Hai con bò và một con gà có … chân.

đ) Năm con bò có … chân và …. cái tai.

Toán cấp 1 © 2018 Liên hệ