50 bài tập luyện bảng nhân, chia 6 và 7 (lớp 3) cơ bản

50 bài tập toán luyện bảng nhân, chia 6 và 7 bám sát chương trình lớp 3 được chia thành 4 dạng bài tập cơ bản.

Các bài tập được trình bày rõ ràng để bạn đọc có thể dễ dàng sao chép, in ấn thành phiếu bài tập.

PHẦN 1: ĐỀ BÀI

Dạng 1: Tính nhẩm (20 câu)

  1. 6 x 3 = …
  2. 6 x 5 = …
  3. 6 x 7 = …
  4. 6 x 9 = …
  5. 6 x 2 = …
  6. 7 x 4 = …
  7. 7 x 6 = …
  8. 7 x 8 = …
  9. 7 x 1 = …
  10. 7 x 10 = …
  11. 24 : 6 = …
  12. 36 : 6 = …
  13. 42 : 6 = …
  14. 54 : 6 = …
  15. 12 : 6 = …
  16. 28 : 7 = …
  17. 49 : 7 = …
  18. 56 : 7 = …
  19. 63 : 7 = …
  20. 21 : 7 = …

Dạng 2: Tìm X (10 câu)

  1. X : 6 = 5
  2. X : 7 = 8
  3. X x 6 = 48
  4. 7 x X = 35
  5. X : 6 = 7
  6. X : 7 = 9
  7. X x 6 = 60
  8. 7 x X = 42
  9. X : 6 = 6
  10. X : 7 = 7

Dạng 3: Tính giá trị biểu thức (10 câu)

  1. 6 x 4 + 15
  2. 7 x 8 – 20
  3. 42 : 6 + 35
  4. 56 : 7 x 2
  5. 6 x 9 – 14
  6. 7 x 7 + 11
  7. 48 : 6 : 2
  8. 63 : 7 + 45
  9. 6 x 7 – 12
  10. 7 x 5 + 25

Dạng 4: Toán có lời văn (10 câu)

  1. Mỗi hộp có 6 chiếc bút. Hỏi 7 hộp như thế có bao nhiêu chiếc bút?
  2. Có 42 học sinh chia đều thành 7 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?
  3. Một tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 6 tuần lễ có bao nhiêu ngày?
  4. Mẹ mua 54 quả cam, chia đều vào 6 rổ. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?
  5. Lớp 3A trồng được 6 hàng cây, mỗi hàng có 8 cây. Hỏi lớp 3A trồng được tất cả bao nhiêu cây?
  6. Có 35 bông hoa cắm đều vào 7 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?
  7. Mỗi ngày bé tập đàn piano được 6 bản nhạc. Hỏi sau 9 ngày bé tập được bao nhiêu bản nhạc?
  8. Cửa hàng có 63 kg gạo chia đều vào 7 túi. Hỏi mỗi túi đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
  9. Một cuộn dây dài 48m được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?
  10. Bác thợ mộc đóng 7 cái bàn, mỗi cái bàn có 4 cái chân. Hỏi bác thợ mộc cần tất cả bao nhiêu cái chân bàn?

PHẦN 2: HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Dạng 1: Tính nhẩm

  • 1. 18 | 2. 30 | 3. 42 | 4. 54 | 5. 12
  • 6. 28 | 7. 42 | 8. 56 | 9. 7 | 10. 70
  • 11. 4 | 12. 6 | 13. 7 | 14. 9 | 15. 2
  • 16. 4 | 17. 7 | 18. 8 | 19. 9 | 20. 3

Dạng 2: Tìm X

  • 21. X = 5 x 6 => X = 30
  • 22. X = 8 x 7 => X = 56
  • 23. X = 48 : 6 => X = 8
  • 24. X = 35 : 7 => X = 5
  • 25. X = 7 x 6 => X = 42
  • 26. X = 9 x 7 => X = 63
  • 27. X = 60 : 6 => X = 10
  • 28. X = 42 : 7 => X = 6
  • 29. X = 6 x 6 => X = 36
  • 30. X = 7 x 7 => X = 49

Dạng 3: Tính giá trị biểu thức

  • 31. 24 + 15 = 39
  • 32. 56 – 20 = 36
  • 33. 7 + 35 = 42
  • 34. 8 x 2 = 16
  • 35. 54 – 14 = 40
  • 36. 49 + 11 = 60
  • 37. 8 : 2 = 4
  • 38. 9 + 45 = 54
  • 39. 42 – 12 = 30
  • 40. 35 + 25 = 60

Dạng 4: Toán có lời văn

  • 41. * Giải: 7 hộp như thế có số chiếc bút là: 6 x 7 = 42 (chiếc bút).
    • Đáp số: 42 chiếc bút.
  • 42. * Giải: Mỗi nhóm có số học sinh là: 42 : 7 = 6 (học sinh).
    • Đáp số: 6 học sinh.
  • 43. * Giải: 6 tuần lễ có số ngày là: 7 x 6 = 42 (ngày).
    • Đáp số: 42 ngày.
  • 44. * Giải: Mỗi rổ có số quả cam là: 54 : 6 = 9 (quả cam).
    • Đáp số: 9 quả cam.
  • 45. * Giải: Lớp 3A trồng được tất cả số cây là: 8 x 6 = 48 (cây). (Lưu ý: lấy số cây 1 hàng nhân với số hàng).
    • Đáp số: 48 cây.
  • 46. * Giải: Mỗi lọ có số bông hoa là: 35 : 7 = 5 (bông hoa).
    • Đáp số: 5 bông hoa.
  • 47. * Giải: Sau 9 ngày bé tập được số bản nhạc là: 6 x 9 = 54 (bản nhạc).
    • Đáp số: 54 bản nhạc.
  • 48. * Giải: Mỗi túi đựng số ki-lô-gam gạo là: 63 : 7 = 9 (kg).
    • Đáp số: 9 kg gạo.
  • 49. * Giải: Mỗi đoạn dài số mét là: 48 : 6 = 8 (m).
    • Đáp số: 8 mét.
  • 50. * Giải: Bác thợ mộc cần tất cả số cái chân bàn là: 4 x 7 = 28 (cái).
    • Đáp số: 28 cái chân bàn.
Toán cấp 1 © 2018 Liên hệ