Đổi đơn vị lớp 5 cần phân biệt rõ quan hệ của từng nhóm đại lượng. Khi tính hoặc so sánh, trước hết đưa các số đo về cùng một đơn vị.

Cách đổi đơn vị lớp 5 cần nhớ

  • Độ dài: km, hm, dam, m, dm, cm, mm; hai đơn vị liền nhau hơn kém 10 lần.
  • Khối lượng: tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g; hai đơn vị liền nhau hơn kém 10 lần.
  • Diện tích: km², hm², dam², m², dm², cm², mm²; hai đơn vị diện tích liền nhau hơn kém 100 lần.

Ví dụ: 3,5 km = 3500 m; 2,4 tạ = 240 kg; 2,5 m² = 250 dm².

Tải 50 bài tập đổi đơn vị lớp 5 nâng cao Word/PDF

Tài liệu tập trung đúng ba mảng của bài: độ dài, khối lượng và diện tích; có đáp án cuối file.

Tải file Word Tải file PDF

Với diện tích, có thể xem thêm bảng đơn vị đo diện tích lớp 5; với thể tích và thời gian, nên học theo các bài riêng để tránh nhầm hệ số đổi.

Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2,5 tấn = …………kg

5,4 tấn = …………kg

1,2 kg = …………g

3,2 yến = …………kg

0,96 tấn = ………..kg

3,72 tấn = ………..tạ

0,12 kg = …………g

2,2 hg = …………dag

5,4 tạ = …………yến

3,39 tấn = ………yến

0,5 yến = ………..kg

2,2 hg = …………g

b) 4 987m2 = ……..dam2……..m2

320 060 dam2 = ……..km2……m2

125 600 m2 = ………..hm2…….dam2

9 028 007 m2 = ………km2…..…m2

c) 5 m2 16dm2 = ……m2

7m2 5cm2 = ………..m2

68 m2 = …………..m2

69 300 m2 = ………ha

0,235 km2 = ………ha

25m27dm2 = ………m2

15km268hm2 = ……km2

2002cm2 = ………m2

500 m2 = ………ha

0,058 km2 = ………ha

9km26dam2 = ………km2

75m27dm2 = ………m2

68 063 m2 = ………ha

400 ha = ……

Bài 2. Đổi các đơn vị đo độ dài

204m =………….. dm

36dm = …………..m

148dm = …………..cm

70hm = …………..dm

4000mm = …………..m

742hm = …………..km

1800cm = …………..m

9,32km = …………..m

5km 27m = …………..m

8m 14cm = …………..cm

246 dm = ……..m……..dm

3127cm = ……..m……..cm

7304 m = ………km……..m

36 hm =…………..m

24,88 m =………m……..cm

9,7 hm = …………hm……..dam

Bài 3. Đổi các đơn vị đo khối lượng:

47 tấn =…………..kg

1 hg = …………..tấn

7kg 5g =…………..g

5hg 68g =…………..g

2070 kg =……tấn………kg

5500 g = …………..kg

640 tạ = …………..kg

15 tạ = …………..kg

1 kg =…………..tấn

3kg 25g = …………..g

9 tạ 3kg = …………..kg

8760 kg =………tạ……..kg

7080 g = ………kg………g

2 tạ 7kg = …………..tạ

Bài 4. Đổi đơn vị đo diện tích:

14 dam2 = …………………m2

1700 m2 = …………………dam2

16 dam2 10m2 = ………………m2

37 dam2 9m2 = ………………..m2

56m2 76 dam2 = …………………m2

598m2 = …………dam2…………m2

26hm2 = …………dam2…………hm2

42dam2 = …………………hm2

15cm2 = …………………m2

587 mm2 = …………………dm2

7dam2 = …………………dm2

1 cm2 = …………………dm2

21 mm2 = …………………m2

17 cm2 = …………………mm2

7km2 5hm2 = …………………dam2

31hm2 7dam2 = …………………dam2

2m2 12cm2 = …………………cm2

4510 cm2 =………………… dm2

34 dm2 = ………………… m2

347 dm2 = …………………cm2

Bài 5. Tính

a. 47+510

b. 215+75

c. 4115+2013

d. 4-134

e. 2:13

f. 7-223

g. 2537-134

h. 3549× 57

i. 3478 × 35

j. 286,34 + 521,85

k. 516,40 – 350,28

l. 4554 : 18

Bài 6. Khoanh vào đáp án có câu trả lời đúng:

Bài toán đổi đơn vị độ dài, khối lượng và diện tích lớp 5

Bài 7. Viết số thập phân có:

a. Năm phần mười……………………………………………………………….

b. Sáu mươi phần chín trăm……………………………………………………..

c. Bốn mươi phần ba nghìn………………………………………………………

d. Hai và bốn phần chín………………………………………………………….

e. Không đơn vi, bốn phần trăm…………………………………………………

f. Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm…………………………

g. Chín phần nghìn………………………………………………………………

Ví dụ đổi đơn vị độ dài, khối lượng và diện tích lớp 5

Xem thêm