Luyện suy luận ngược từ phép cộng, phép trừ để xác định một chữ số bị che trong số tự nhiên.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 4 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, vẫn bám kiến thức phù hợp với lớp 4.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Có thể tìm cả số chứa chữ số bị che trước.
  • Dùng phép tính ngược để tìm số chưa biết.
  • Thay chữ số vừa tìm vào phép tính để kiểm tra.

Các dạng bài thường gặp

  • Thiếu chữ số trong số hạng.
  • Thiếu chữ số trong số bị trừ.
  • Thiếu chữ số ở số nhiều chữ số.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Tìm chữ số □: 4□7 + 125 = 592.

Hướng dẫn giải chi tiết: 592 − 125 = 467 nên □ = 6.

Ví dụ 2: Tìm □: 8□2 − 137 = 705.

Hướng dẫn giải chi tiết: 705 + 137 = 842 nên □ = 4.

Ví dụ 3: Tìm chữ số hàng chục trong số 5□3 biết số đó bằng 573.

Hướng dẫn giải chi tiết: Chữ số hàng chục là 7.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Điền chữ số thích hợp vào □: 3□5 + 124 = 489.

Bài 2: Điền chữ số thích hợp vào □: 4□8 + 231 = 679.

Bài 3: Điền chữ số thích hợp vào □: 6□2 + 315 = 987.

Bài 4: Điền chữ số thích hợp vào □: 7□4 − 232 = 542.

Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào □: 9□5 − 418 = 527.

Bài 6: Điền chữ số thích hợp vào □: 2□6 + 513 = 769.

Bài 7: Điền chữ số thích hợp vào □: 8□0 − 250 = 580.

Bài 8: Điền chữ số thích hợp vào □: 5□7 + 152 = 599.

Bài 9: Điền chữ số thích hợp vào □: 6□5 − 123 = 522.

Bài 10: Điền chữ số thích hợp vào □: 7□9 − 340 = 439.

Bài 11: Điền chữ số thích hợp vào □: 12□5 + 340 = 1565.

Bài 12: Điền chữ số thích hợp vào □: 23□4 + 512 = 2846.

Bài 13: Điền chữ số thích hợp vào □: 45□7 − 125 = 4432.

Bài 14: Điền chữ số thích hợp vào □: 67□0 − 248 = 6502.

Bài 15: Điền chữ số thích hợp vào □: 81□6 + 104 = 8230.

Bài 16: Điền chữ số thích hợp vào □: 90□5 − 306 = 8699.

Bài 17: Điền chữ số thích hợp vào □: 34□8 + 202 = 3670.

Bài 18: Điền chữ số thích hợp vào □: 56□4 − 321 = 5343.

Bài 19: Điền chữ số thích hợp vào □: 72□5 + 415 = 7640.

Bài 20: Điền chữ số thích hợp vào □: 88□8 − 505 = 8343.

Lời giải

Bài 1: Chữ số cần điền là 6.

Bài 2: Chữ số cần điền là 4.

Bài 3: Chữ số cần điền là 7.

Bài 4: Chữ số cần điền là 7.

Bài 5: Chữ số cần điền là 4.

Bài 6: Chữ số cần điền là 5.

Bài 7: Chữ số cần điền là 3.

Bài 8: Chữ số cần điền là 4.

Bài 9: Chữ số cần điền là 4.

Bài 10: Chữ số cần điền là 7.

Bài 11: Chữ số cần điền là 2.

Bài 12: Chữ số cần điền là 3.

Bài 13: Chữ số cần điền là 5.

Bài 14: Chữ số cần điền là 5.

Bài 15: Chữ số cần điền là 2.

Bài 16: Chữ số cần điền là 0.

Bài 17: Chữ số cần điền là 6.

Bài 18: Chữ số cần điền là 6.

Bài 19: Chữ số cần điền là 2.

Bài 20: Chữ số cần điền là 4.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hay tính toán rồi làm lại.

Xem thêm