Cấu tạo số tự nhiên nâng cao lớp 4 giúp học sinh luyện suy luận trên nền kiến thức Toán lớp 4. Bài tập được sắp từ nhận biết quan hệ đến vận dụng nhiều bước.
Kiến thức cần nhớ
- Giá trị của một chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong số.
- Mỗi hàng ở bên trái có giá trị gấp 10 lần hàng ngay bên phải.
- Có thể tách số thành tổng các giá trị theo hàng để nhìn rõ cấu tạo số.
Cách suy luận
- Xác định chính xác hàng của chữ số được hỏi.
- Viết giá trị chữ số bằng chữ số nhân với giá trị của hàng.
- Đối chiếu với cách đọc hoặc dạng khai triển của số.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Trong số 436 620, chữ số 4 có giá trị bao nhiêu?
Hướng dẫn giải chi tiết: Chữ số 4 ở đúng hàng có giá trị 400 000. Đáp số: 400 000.
Ví dụ 2: Trong số 705 084, chữ số 8 có giá trị bao nhiêu?
Hướng dẫn giải chi tiết: Chữ số 8 ở đúng hàng có giá trị 80. Đáp số: 80.
Ví dụ 3: Trong số 908 172, chữ số 9 có giá trị bao nhiêu?
Hướng dẫn giải chi tiết: Chữ số 9 ở đúng hàng có giá trị 900 000. Đáp số: 900 000.
Bài tập luyện tập
Bài 1: Trong số 123 456, chữ số 5 có giá trị bao nhiêu?
Bài 2: Trong số 640 031, chữ số 6 có giá trị bao nhiêu?
Bài 3: Trong số 814 205, chữ số 2 có giá trị bao nhiêu?
Bài 4: Trong số 390 478, chữ số 7 có giá trị bao nhiêu?
Bài 5: Trong số 506 701, chữ số 7 có giá trị bao nhiêu?
Bài 6: Trong số 271 945, chữ số 1 có giá trị bao nhiêu?
Bài 7: Trong số 880 036, chữ số 3 có giá trị bao nhiêu?
Bài 8: Trong số 456 789, chữ số 6 có giá trị bao nhiêu?
Bài 9: Trong số 700 908, chữ số 9 có giá trị bao nhiêu?
Bài 10: Trong số 342 010, chữ số 4 có giá trị bao nhiêu?
Bài 11: Trong số 999 001, chữ số 1 có giá trị bao nhiêu?
Bài 12: Trong số 610 245, chữ số 5 có giá trị bao nhiêu?
Bài 13: Viết số 507 304 thành tổng theo giá trị các hàng.
Bài 14: Một số có 6 trăm nghìn, 4 nghìn, 2 trăm và 9 đơn vị. Viết số đó.
Bài 15: Trong số 728 415, nếu đổi chỗ chữ số 2 và chữ số 8 thì số mới là bao nhiêu? Số mới tăng hay giảm?
Bài 16: Trong số 345 678, chữ số 5 ở hàng nào? Nếu cùng chữ số 5 đứng ở hàng trăm thì giá trị giảm bao nhiêu lần?
Bài 17: Tìm số biết dạng khai triển là 800 000 + 30 000 + 5 000 + 70 + 2.
Bài 18: Số 406 050 có bao nhiêu chữ số 0 và mỗi chữ số 0 nằm ở hàng nào?
Bài 19: Giá trị chữ số 7 trong 274 915 lớn gấp bao nhiêu lần giá trị chữ số 7 nếu nó đứng ở hàng trăm?
Bài 20: Một số có chữ số hàng trăm nghìn là 5, hàng chục nghìn là 0, hàng nghìn là 8, hàng trăm là 2, hàng chục là 0, hàng đơn vị là 6. Viết số và đọc theo từng lớp.
Lời giải
Bài 1: Chữ số 5 ở đúng hàng có giá trị 50. Đáp số: 50.
Bài 2: Chữ số 6 ở đúng hàng có giá trị 600 000. Đáp số: 600 000.
Bài 3: Chữ số 2 ở đúng hàng có giá trị 200. Đáp số: 200.
Bài 4: Chữ số 7 ở đúng hàng có giá trị 70. Đáp số: 70.
Bài 5: Chữ số 7 ở đúng hàng có giá trị 700. Đáp số: 700.
Bài 6: Chữ số 1 ở đúng hàng có giá trị 10 000. Đáp số: 10 000.
Bài 7: Chữ số 3 ở đúng hàng có giá trị 30. Đáp số: 30.
Bài 8: Chữ số 6 ở đúng hàng có giá trị 6 000. Đáp số: 6 000.
Bài 9: Chữ số 9 ở đúng hàng có giá trị 900. Đáp số: 900.
Bài 10: Chữ số 4 ở đúng hàng có giá trị 40 000. Đáp số: 40 000.
Bài 11: Chữ số 1 ở đúng hàng có giá trị 1. Đáp số: 1.
Bài 12: Chữ số 5 ở đúng hàng có giá trị 5. Đáp số: 5.
Bài 13: 507 304 = 500 000 + 7 000 + 300 + 4.
Bài 14: Số đó là 604 209.
Bài 15: Số mới là 782 415. Vì 782 415 > 728 415 nên số tăng.
Bài 16: Chữ số 5 đang ở hàng nghìn, có giá trị 5 000. Nếu đứng ở hàng trăm thì có giá trị 500. 5 000 : 500 = 10, nên giá trị giảm 10 lần.
Bài 17: Cộng các giá trị theo hàng được 835 072.
Bài 18: Có 3 chữ số 0: hàng chục nghìn, hàng trăm và hàng đơn vị.
Bài 19: Trong 274 915, chữ số 7 ở hàng chục nghìn có giá trị 70 000; ở hàng trăm là 700. 70 000 : 700 = 100 lần.
Bài 20: Số là 508 206, gồm lớp nghìn 508 và lớp đơn vị 206.
Cách làm bài cấu tạo số tự nhiên nâng cao lớp 4
Trước hết xác định đúng hàng và lớp của từng chữ số. Khi lập số lớn nhất hoặc nhỏ nhất, cần xét chữ số ở hàng cao nhất trước và nhớ chữ số đầu tiên không được bằng 0.
Ví dụ nhanh
- Trong 347 582, chữ số 7 có giá trị 7 000.
- Từ 0, 3, 6, 8 lập số bé nhất có 4 chữ số khác nhau được 3 068.
- Số bé nhất lớn hơn 300 000 có chữ số hàng nghìn là 7 là 307 000.
Tải 30 bài cấu tạo số tự nhiên nâng cao lớp 4 Word/PDF
Bộ bài tập có đáp án, gồm hàng – lớp, giá trị chữ số, lập số, tìm số theo điều kiện và suy luận cấu tạo số.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)