So sánh và sắp xếp số lớn nâng cao lớp 4 giúp học sinh luyện suy luận trên nền kiến thức Toán lớp 4. Bài tập được sắp từ nhận biết quan hệ đến vận dụng nhiều bước.
Kiến thức cần nhớ
- So sánh số tự nhiên trước hết theo số chữ số.
- Nếu có cùng số chữ số, so sánh từng hàng từ trái sang phải.
- Khi sắp xếp nhiều số, cần giữ đúng thứ tự tăng dần hoặc giảm dần theo yêu cầu.
Cách suy luận
- So sánh hàng cao nhất trước.
- Chỉ chuyển sang hàng tiếp theo khi các hàng trước bằng nhau.
- Đọc lại toàn bộ dãy sau khi sắp xếp.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 435 678 … 435 687.
Hướng dẫn giải chi tiết: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 435 678 < 435 687, nên điền dấu <.
Ví dụ 2: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 708 905 … 708 590.
Hướng dẫn giải chi tiết: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 708 905 > 708 590, nên điền dấu >.
Ví dụ 3: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 99 999 … 100 000.
Hướng dẫn giải chi tiết: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 99 999 < 100 000, nên điền dấu <.
Bài tập luyện tập
Bài 1: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 620 415 … 620 415.
Bài 2: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 803 009 … 830 009.
Bài 3: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 450 600 … 450 060.
Bài 4: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 971 234 … 971 243.
Bài 5: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 123 456 … 123 465.
Bài 6: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 678 901 … 678 910.
Bài 7: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 500 005 … 500 050.
Bài 8: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 987 650 … 987 560.
Bài 9: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 390 120 … 390 102.
Bài 10: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 765 432 … 756 432.
Bài 11: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 400 090 … 400 009.
Bài 12: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: 810 081 … 810 018.
Bài 13: Sắp xếp các số 506 090; 560 009; 506 900; 560 090 theo thứ tự tăng dần.
Bài 14: Tìm chữ số lớn nhất điền vào □ để 48□ 715 < 486 715.
Bài 15: Tìm chữ số nhỏ nhất điền vào □ để 72□ 306 > 724 999.
Bài 16: Trong các số 609 999; 610 001; 610 010; 609 990, số nào gần 610 000 nhất?
Bài 17: Viết số lớn nhất nhỏ hơn 500 000 nhưng có sáu chữ số.
Bài 18: Viết số bé nhất lớn hơn 380 000 có ba chữ số cuối giống nhau.
Bài 19: Sắp xếp 700 070; 707 000; 700 700; 770 000 theo thứ tự giảm dần.
Bài 20: Có bao nhiêu số trong ba số 456 789; 456 798; 456 879 lớn hơn 456 800?
Lời giải
Bài 1: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 620 415 = 620 415, nên điền dấu =.
Bài 2: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 803 009 < 830 009, nên điền dấu <.
Bài 3: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 450 600 > 450 060, nên điền dấu >.
Bài 4: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 971 234 < 971 243, nên điền dấu <.
Bài 5: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 123 456 < 123 465, nên điền dấu <.
Bài 6: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 678 901 < 678 910, nên điền dấu <.
Bài 7: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 500 005 < 500 050, nên điền dấu <.
Bài 8: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 987 650 > 987 560, nên điền dấu >.
Bài 9: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 390 120 > 390 102, nên điền dấu >.
Bài 10: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 765 432 > 756 432, nên điền dấu >.
Bài 11: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 400 090 > 400 009, nên điền dấu >.
Bài 12: So sánh từ hàng cao nhất. Ta có 810 081 > 810 018, nên điền dấu >.
Bài 13: So sánh từ hàng trăm nghìn rồi đến các hàng tiếp theo: 506 090 < 506 900 < 560 009 < 560 090.
Bài 14: Hai số giống nhau đến hàng nghìn; cần □ < 6. Chữ số lớn nhất là 5.
Bài 15: Cần □ > 4 nên chữ số nhỏ nhất là 5.
Bài 16: Khoảng cách lần lượt là 1; 1; 10; 10. Có hai số gần 610 000 nhất là 609 999 và 610 001.
Bài 17: Số sáu chữ số nhỏ hơn 500 000 lớn nhất là 499 999.
Bài 18: Thử 380 000 không lớn hơn. Số tiếp theo có ba chữ số cuối giống nhau là 380 111.
Bài 19: Thứ tự giảm dần: 770 000; 707 000; 700 700; 700 070.
Bài 20: 456 789 và 456 798 nhỏ hơn 456 800; chỉ 456 879 lớn hơn. Có 1 số.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)