Luyện so sánh phân số cùng mẫu, cùng tử và khác mẫu.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 4 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, vẫn bám kiến thức phù hợp với lớp 4.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Cùng mẫu: so sánh tử.
  • Cùng tử: mẫu nhỏ hơn thì phân số lớn hơn.
  • Khác cả tử và mẫu: quy đồng rồi so sánh.

Các dạng bài thường gặp

  • Cùng mẫu.
  • Cùng tử.
  • Khác mẫu.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: So sánh 3/7 và 5/7.

Hướng dẫn giải chi tiết: Cùng mẫu 7, 3 < 5 nên 3/7 < 5/7.

Ví dụ 2: So sánh 5/8 và 5/6.

Hướng dẫn giải chi tiết: Cùng tử 5; mẫu nhỏ hơn thì phân số lớn hơn nên 5/6 > 5/8.

Ví dụ 3: So sánh 2/3 và 3/4.

Hướng dẫn giải chi tiết: Quy đồng mẫu 12: 8/12 < 9/12 nên 2/3 < 3/4.

Bài tập áp dụng

Bài 1: So sánh 2/5 và 3/5.

Bài 2: So sánh 7/9 và 4/9.

Bài 3: So sánh 3/8 và 3/10.

Bài 4: So sánh 5/6 và 5/8.

Bài 5: So sánh 1/2 và 2/3.

Bài 6: So sánh 3/4 và 5/8.

Bài 7: So sánh 4/5 và 7/10.

Bài 8: So sánh 5/12 và 1/3.

Bài 9: So sánh 7/8 và 9/10.

Bài 10: So sánh 2/7 và 3/8.

Bài 11: So sánh 5/9 và 4/7.

Bài 12: So sánh 7/12 và 3/5.

Bài 13: So sánh 11/15 và 7/10.

Bài 14: So sánh 3/10 và 5/12.

Bài 15: So sánh 5/6 và 8/9.

Bài 16: So sánh 1/4 và 3/10.

Bài 17: So sánh 7/20 và 2/5.

Bài 18: So sánh 9/16 và 5/8.

Bài 19: So sánh 4/9 và 5/11.

Bài 20: So sánh 13/20 và 2/3.

Lời giải

Bài 1: 2/5 < 3/5.

Bài 2: 7/9 > 4/9.

Bài 3: 3/8 > 3/10.

Bài 4: 5/6 > 5/8.

Bài 5: 1/2 < 2/3.

Bài 6: 3/4 > 5/8.

Bài 7: 4/5 > 7/10.

Bài 8: 5/12 > 1/3.

Bài 9: 7/8 < 9/10.

Bài 10: 2/7 < 3/8.

Bài 11: 5/9 < 4/7.

Bài 12: 7/12 < 3/5.

Bài 13: 11/15 > 7/10.

Bài 14: 3/10 < 5/12.

Bài 15: 5/6 < 8/9.

Bài 16: 1/4 < 3/10.

Bài 17: 7/20 < 2/5.

Bài 18: 9/16 < 5/8.

Bài 19: 4/9 < 5/11.

Bài 20: 13/20 < 2/3.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hay tính toán rồi làm lại.

Xem thêm