Luyện so sánh nhiều số và sắp xếp theo thứ tự, giúp học sinh hiểu chắc giá trị hàng chục và hàng đơn vị.
Bài học được thiết kế cho học sinh lớp 1 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các câu hỏi tăng dần về mức độ nhưng vẫn chỉ sử dụng kiến thức phù hợp với lớp 1.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- So sánh số chục trước.
- Nếu số chục bằng nhau, so sánh số đơn vị.
- Tăng dần là từ bé đến lớn; giảm dần là từ lớn đến bé.
Các dạng bài thường gặp
- Điền dấu so sánh.
- Tìm số lớn nhất hoặc bé nhất.
- Sắp xếp ba số theo thứ tự.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Sắp xếp 35, 28, 41 theo thứ tự tăng dần.
Hướng dẫn giải chi tiết: So sánh hàng chục: 2 chục < 3 chục < 4 chục. Vậy 28, 35, 41.
Ví dụ 2: Điền dấu: 67 __ 64.
Hướng dẫn giải chi tiết: Cùng có 6 chục; 7 đơn vị > 4 đơn vị nên 67 > 64.
Ví dụ 3: Số nào bé nhất trong 72, 27, 70?
Hướng dẫn giải chi tiết: 27 có 2 chục, ít hơn 7 chục của hai số còn lại nên 27 bé nhất.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Điền dấu >, < hoặc =: 23 __ 32.
Bài 2: Điền dấu >, < hoặc =: 47 __ 44.
Bài 3: Điền dấu >, < hoặc =: 56 __ 65.
Bài 4: Điền dấu >, < hoặc =: 80 __ 79.
Bài 5: Điền dấu >, < hoặc =: 91 __ 91.
Bài 6: Điền dấu >, < hoặc =: 18 __ 81.
Bài 7: Điền dấu >, < hoặc =: 70 __ 7.
Bài 8: Điền dấu >, < hoặc =: 39 __ 40.
Bài 9: Điền dấu >, < hoặc =: 62 __ 26.
Bài 10: Điền dấu >, < hoặc =: 99 __ 89.
Bài 11: Sắp xếp 12, 21, 18 theo thứ tự tăng dần.
Bài 12: Sắp xếp 44, 41, 49 theo thứ tự tăng dần.
Bài 13: Sắp xếp 63, 36, 60 theo thứ tự tăng dần.
Bài 14: Sắp xếp 75, 57, 70 theo thứ tự tăng dần.
Bài 15: Sắp xếp 92, 29, 90 theo thứ tự tăng dần.
Bài 16: Sắp xếp 15, 51, 35 theo thứ tự giảm dần.
Bài 17: Sắp xếp 68, 86, 66 theo thứ tự giảm dần.
Bài 18: Sắp xếp 27, 72, 70 theo thứ tự giảm dần.
Bài 19: Sắp xếp 94, 49, 90 theo thứ tự giảm dần.
Bài 20: Sắp xếp 33, 30, 39 theo thứ tự giảm dần.
Lời giải
Bài 1: 23 < 32.
Bài 2: 47 > 44.
Bài 3: 56 < 65.
Bài 4: 80 > 79.
Bài 5: 91 = 91.
Bài 6: 18 < 81.
Bài 7: 70 > 7.
Bài 8: 39 < 40.
Bài 9: 62 > 26.
Bài 10: 99 > 89.
Bài 11: Thứ tự tăng dần: 12, 18, 21.
Bài 12: Thứ tự tăng dần: 41, 44, 49.
Bài 13: Thứ tự tăng dần: 36, 60, 63.
Bài 14: Thứ tự tăng dần: 57, 70, 75.
Bài 15: Thứ tự tăng dần: 29, 90, 92.
Bài 16: Thứ tự giảm dần: 51, 35, 15.
Bài 17: Thứ tự giảm dần: 86, 68, 66.
Bài 18: Thứ tự giảm dần: 72, 70, 27.
Bài 19: Thứ tự giảm dần: 94, 90, 49.
Bài 20: Thứ tự giảm dần: 39, 33, 30.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước, sau đó mới đối chiếu lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính hay tính toán rồi làm lại một lần nữa mà không nhìn đáp án.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)