Luyện phân tích số có ba chữ số theo hàng trăm, chục, đơn vị và chuyển đổi linh hoạt giữa cách đọc, viết và cấu tạo số.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 2 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập tăng dần mức độ nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với chương trình lớp 2.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Số có ba chữ số gồm hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
  • Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó.
  • Có thể viết số thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Các dạng bài thường gặp

  • Phân tích số theo hàng.
  • Lập số từ số trăm, chục, đơn vị.
  • Viết số thành tổng.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Số 472 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Hướng dẫn giải chi tiết: 472 có 4 trăm, 7 chục và 2 đơn vị.

Ví dụ 2: Viết số gồm 6 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.

Hướng dẫn giải chi tiết: 6 trăm là 600, 3 chục là 30, thêm 5 đơn vị: 600 + 30 + 5 = 635.

Ví dụ 3: Viết 508 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Hướng dẫn giải chi tiết: 508 gồm 5 trăm, 0 chục và 8 đơn vị nên 508 = 500 + 8.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Số 126 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 2: Số 305 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 3: Số 470 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 4: Số 582 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 5: Số 709 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 6: Số 840 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 7: Số 951 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 8: Số 614 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 9: Số 230 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 10: Số 999 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

Bài 11: Viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 6 đơn vị.

Bài 12: Viết số gồm 3 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.

Bài 13: Viết số gồm 5 trăm, 7 chục và 1 đơn vị.

Bài 14: Viết số gồm 6 trăm, 2 chục và 0 đơn vị.

Bài 15: Viết số gồm 7 trăm, 9 chục và 5 đơn vị.

Bài 16: Viết 432 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Bài 17: Viết 607 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Bài 18: Viết 780 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Bài 19: Viết 905 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Bài 20: Viết 359 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Lời giải

Bài 1: 126 gồm 1 trăm, 2 chục và 6 đơn vị.

Bài 2: 305 gồm 3 trăm, 0 chục và 5 đơn vị.

Bài 3: 470 gồm 4 trăm, 7 chục và 0 đơn vị.

Bài 4: 582 gồm 5 trăm, 8 chục và 2 đơn vị.

Bài 5: 709 gồm 7 trăm, 0 chục và 9 đơn vị.

Bài 6: 840 gồm 8 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.

Bài 7: 951 gồm 9 trăm, 5 chục và 1 đơn vị.

Bài 8: 614 gồm 6 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.

Bài 9: 230 gồm 2 trăm, 3 chục và 0 đơn vị.

Bài 10: 999 gồm 9 trăm, 9 chục và 9 đơn vị.

Bài 11: Số cần viết là 246.

Bài 12: Số cần viết là 308.

Bài 13: Số cần viết là 571.

Bài 14: Số cần viết là 620.

Bài 15: Số cần viết là 795.

Bài 16: 432 = 400 + 30 + 2.

Bài 17: 607 = 600 + 7.

Bài 18: 780 = 700 + 80.

Bài 19: 905 = 900 + 5.

Bài 20: 359 = 300 + 50 + 9.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Khi sai, cần xác định rõ mình đọc sai đề, chọn sai phép tính hay tính toán sai rồi làm lại một lần nữa.

Xem thêm