Rèn khả năng quan sát bảng số, nhận ra thứ tự liên tiếp và điền chính xác những số còn thiếu.
Bài học được thiết kế cho học sinh lớp 1 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các câu hỏi tăng dần về mức độ nhưng vẫn chỉ sử dụng kiến thức phù hợp với lớp 1.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Trong một dãy số liên tiếp, mỗi số sau hơn số trước 1 đơn vị.
- Có thể dựa vào số ở trước hoặc ở sau ô trống.
- Khi nhiều ô trống liên tiếp, nên xác định số đầu và đếm tiếp.
Các dạng bài thường gặp
- Điền một số còn thiếu.
- Hoàn thành đoạn số liên tiếp.
- Viết một nhóm số theo điểm đầu hoặc điểm cuối.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Điền số vào bảng: 21, 22, __, 24, 25.
Hướng dẫn giải chi tiết: Các số tăng lần lượt 1 đơn vị, nên ô trống là 23.
Ví dụ 2: Điền số: 38, __, 40.
Hướng dẫn giải chi tiết: Số nằm giữa 38 và 40 là 39.
Ví dụ 3: Dòng số bắt đầu từ 61 và có 5 ô liên tiếp. Hãy điền đủ.
Hướng dẫn giải chi tiết: Năm số liên tiếp là 61, 62, 63, 64, 65.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Điền số còn thiếu: 11, 12, __, 14, 15.
Bài 2: Điền số còn thiếu: 26, __, 28, 29.
Bài 3: Điền số còn thiếu: __ , 34, 35, 36.
Bài 4: Điền số còn thiếu: 47, 48, 49, __.
Bài 5: Điền số còn thiếu: 58, __, 60.
Bài 6: Điền số còn thiếu: 69, 70, __, 72.
Bài 7: Điền số còn thiếu: 73, __, 75, 76.
Bài 8: Điền số còn thiếu: __ , 82, 83.
Bài 9: Điền số còn thiếu: 88, 89, __.
Bài 10: Điền số còn thiếu: 96, __, 98.
Bài 11: Viết 5 số liên tiếp bắt đầu từ 14.
Bài 12: Viết 5 số liên tiếp bắt đầu từ 31.
Bài 13: Viết 5 số liên tiếp bắt đầu từ 45.
Bài 14: Viết 5 số liên tiếp bắt đầu từ 52.
Bài 15: Viết 5 số liên tiếp bắt đầu từ 66.
Bài 16: Viết 5 số liên tiếp kết thúc ở 20.
Bài 17: Viết 5 số liên tiếp kết thúc ở 40.
Bài 18: Viết 5 số liên tiếp kết thúc ở 60.
Bài 19: Viết 5 số liên tiếp kết thúc ở 80.
Bài 20: Viết 5 số liên tiếp kết thúc ở 100.
Lời giải
Bài 1: Số còn thiếu là 13.
Bài 2: Số còn thiếu là 27.
Bài 3: Số còn thiếu là 33.
Bài 4: Số còn thiếu là 50.
Bài 5: Số còn thiếu là 59.
Bài 6: Số còn thiếu là 71.
Bài 7: Số còn thiếu là 74.
Bài 8: Số còn thiếu là 81.
Bài 9: Số còn thiếu là 90.
Bài 10: Số còn thiếu là 97.
Bài 11: Đó là 14, 15, 16, 17, 18.
Bài 12: Đó là 31, 32, 33, 34, 35.
Bài 13: Đó là 45, 46, 47, 48, 49.
Bài 14: Đó là 52, 53, 54, 55, 56.
Bài 15: Đó là 66, 67, 68, 69, 70.
Bài 16: Đó là 16, 17, 18, 19, 20.
Bài 17: Đó là 36, 37, 38, 39, 40.
Bài 18: Đó là 56, 57, 58, 59, 60.
Bài 19: Đó là 76, 77, 78, 79, 80.
Bài 20: Đó là 96, 97, 98, 99, 100.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước, sau đó mới đối chiếu lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính hay tính toán rồi làm lại một lần nữa mà không nhìn đáp án.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)