Luyện tìm X trong phép cộng và phép trừ ở cả phạm vi 100 và 1000.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 2 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập tăng dần mức độ nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với chương trình lớp 2.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Số hạng chưa biết = tổng − số hạng đã biết.
  • Số bị trừ = hiệu + số trừ.
  • Số trừ = số bị trừ − hiệu.

Các dạng bài thường gặp

  • Tìm số hạng chưa biết.
  • Tìm số bị trừ.
  • Tìm số trừ.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Tìm X: X + 37 = 82.

Hướng dẫn giải chi tiết: X là số hạng chưa biết. X = 82 − 37 = 45.

Ví dụ 2: Tìm X: 95 − X = 48.

Hướng dẫn giải chi tiết: X là số trừ. X = 95 − 48 = 47.

Ví dụ 3: Tìm X: X − 126 = 340.

Hướng dẫn giải chi tiết: X là số bị trừ. X = 340 + 126 = 466.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Tìm X: X + 28 = 75.

Bài 2: Tìm X: X + 46 = 90.

Bài 3: Tìm X: 35 + X = 82.

Bài 4: Tìm X: 128 + X = 350.

Bài 5: Tìm X: X + 245 = 600.

Bài 6: Tìm X: 86 − X = 39.

Bài 7: Tìm X: 100 − X = 64.

Bài 8: Tìm X: 425 − X = 210.

Bài 9: Tìm X: 700 − X = 325.

Bài 10: Tìm X: 999 − X = 500.

Bài 11: Tìm X: X − 24 = 53.

Bài 12: Tìm X: X − 38 = 47.

Bài 13: Tìm X: X − 120 = 345.

Bài 14: Tìm X: X − 275 = 500.

Bài 15: Tìm X: X − 316 = 408.

Bài 16: Tìm X: X + 19 = 67.

Bài 17: Tìm X: 72 − X = 28.

Bài 18: Tìm X: X − 56 = 34.

Bài 19: Tìm X: X + 326 = 800.

Bài 20: Tìm X: 650 − X = 275.

Lời giải

Bài 1: X = 47.

Bài 2: X = 44.

Bài 3: X = 47.

Bài 4: X = 222.

Bài 5: X = 355.

Bài 6: X = 47.

Bài 7: X = 36.

Bài 8: X = 215.

Bài 9: X = 375.

Bài 10: X = 499.

Bài 11: X = 77.

Bài 12: X = 85.

Bài 13: X = 465.

Bài 14: X = 775.

Bài 15: X = 724.

Bài 16: X = 48.

Bài 17: X = 44.

Bài 18: X = 90.

Bài 19: X = 474.

Bài 20: X = 375.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Khi sai, cần xác định rõ mình đọc sai đề, chọn sai phép tính hay tính toán sai rồi làm lại một lần nữa.

Xem thêm