Luyện tính diện tích tam giác và tìm đáy hoặc chiều cao.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 5 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, không thay thế hệ chuyên đề ôn thi vào lớp 6 chất lượng cao.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • S tam giác = đáy × chiều cao : 2.
  • Đáy và chiều cao phải cùng đơn vị.
  • Biết diện tích và đáy có thể tìm chiều cao.

Các dạng bài thường gặp

  • Tính diện tích.
  • Tìm chiều cao.
  • Đổi đơn vị trước khi tính.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Tam giác đáy 12 cm, cao 8 cm. Diện tích?

Hướng dẫn giải chi tiết: 12 × 8 : 2 = 48 cm².

Ví dụ 2: Diện tích 60 cm², đáy 15 cm. Chiều cao?

Hướng dẫn giải chi tiết: 60 × 2 : 15 = 8 cm.

Ví dụ 3: Đáy 20 cm, cao 1,2 dm. Cần làm gì trước?

Hướng dẫn giải chi tiết: Đổi 1,2 dm = 12 cm rồi tính.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Tam giác đáy 6 cm, cao 4 cm. Diện tích?

Bài 2: Tam giác đáy 8 cm, cao 5 cm. Diện tích?

Bài 3: Tam giác đáy 10 cm, cao 7 cm. Diện tích?

Bài 4: Tam giác đáy 12 cm, cao 6 cm. Diện tích?

Bài 5: Tam giác đáy 15 cm, cao 8 cm. Diện tích?

Bài 6: Tam giác đáy 18 cm, cao 9 cm. Diện tích?

Bài 7: Tam giác đáy 20 cm, cao 12 cm. Diện tích?

Bài 8: Tam giác đáy 25 cm, cao 10 cm. Diện tích?

Bài 9: Tam giác đáy 30 cm, cao 15 cm. Diện tích?

Bài 10: Tam giác đáy 35 cm, cao 14 cm. Diện tích?

Bài 11: Tam giác diện tích 24 cm², đáy 6 cm. Chiều cao?

Bài 12: Tam giác diện tích 40 cm², đáy 8 cm. Chiều cao?

Bài 13: Tam giác diện tích 70 cm², đáy 10 cm. Chiều cao?

Bài 14: Tam giác diện tích 72 cm², đáy 12 cm. Chiều cao?

Bài 15: Tam giác diện tích 120 cm², đáy 15 cm. Chiều cao?

Bài 16: Tam giác diện tích 162 cm², đáy 18 cm. Chiều cao?

Bài 17: Tam giác diện tích 240 cm², đáy 20 cm. Chiều cao?

Bài 18: Tam giác diện tích 250 cm², đáy 25 cm. Chiều cao?

Bài 19: Tam giác diện tích 450 cm², đáy 30 cm. Chiều cao?

Bài 20: Tam giác diện tích 490 cm², đáy 35 cm. Chiều cao?

Lời giải

Bài 1: 12 cm².

Bài 2: 20 cm².

Bài 3: 35 cm².

Bài 4: 36 cm².

Bài 5: 60 cm².

Bài 6: 81 cm².

Bài 7: 120 cm².

Bài 8: 125 cm².

Bài 9: 225 cm².

Bài 10: 245 cm².

Bài 11: 8 cm.

Bài 12: 10 cm.

Bài 13: 14 cm.

Bài 14: 12 cm.

Bài 15: 16 cm.

Bài 16: 18 cm.

Bài 17: 24 cm.

Bài 18: 20 cm.

Bài 19: 30 cm.

Bài 20: 28 cm.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Với bài nhiều bước, hãy ghi rõ dữ kiện, phép tính và đơn vị ở từng bước rồi mới kết luận.

Xem thêm