Luyện tính diện tích và tìm cạnh của hình chữ nhật.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 3 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Bài tập được sắp xếp từ dễ đến khó nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với lớp 3.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Diện tích hình chữ nhật = dài × rộng.
  • Đơn vị diện tích viết dạng cm², dm²…
  • Biết diện tích và một cạnh, lấy diện tích chia cạnh đó.

Các dạng bài thường gặp

  • Tính diện tích.
  • Tìm chiều dài hoặc rộng.
  • So sánh diện tích.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 4 cm. Diện tích?

Hướng dẫn giải chi tiết: 8 × 4 = 32 cm².

Ví dụ 2: Diện tích 42 cm², rộng 6 cm. Dài?

Hướng dẫn giải chi tiết: 42 : 6 = 7 cm.

Ví dụ 3: Hai hình chữ nhật 6×5 và 10×3 có diện tích thế nào?

Hướng dẫn giải chi tiết: Cả hai đều 30 cm².

Bài tập áp dụng

Bài 1: Hình chữ nhật dài 5 cm, rộng 3 cm. Diện tích?

Bài 2: Hình chữ nhật dài 6 cm, rộng 4 cm. Diện tích?

Bài 3: Hình chữ nhật dài 7 cm, rộng 5 cm. Diện tích?

Bài 4: Hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 6 cm. Diện tích?

Bài 5: Hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 4 cm. Diện tích?

Bài 6: Hình chữ nhật dài 10 cm, rộng 7 cm. Diện tích?

Bài 7: Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 5 cm. Diện tích?

Bài 8: Hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 6 cm. Diện tích?

Bài 9: Hình chữ nhật dài 18 cm, rộng 4 cm. Diện tích?

Bài 10: Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 8 cm. Diện tích?

Bài 11: Hình chữ nhật diện tích 24 cm², rộng 4 cm. Dài?

Bài 12: Hình chữ nhật diện tích 35 cm², rộng 5 cm. Dài?

Bài 13: Hình chữ nhật diện tích 42 cm², rộng 6 cm. Dài?

Bài 14: Hình chữ nhật diện tích 48 cm², rộng 6 cm. Dài?

Bài 15: Hình chữ nhật diện tích 54 cm², rộng 6 cm. Dài?

Bài 16: Hình chữ nhật diện tích 63 cm², rộng 7 cm. Dài?

Bài 17: Hình chữ nhật diện tích 72 cm², rộng 8 cm. Dài?

Bài 18: Hình chữ nhật diện tích 81 cm², rộng 9 cm. Dài?

Bài 19: Hình chữ nhật diện tích 90 cm², rộng 9 cm. Dài?

Bài 20: Hình chữ nhật diện tích 100 cm², rộng 10 cm. Dài?

Lời giải

Bài 1: 15 cm².

Bài 2: 24 cm².

Bài 3: 35 cm².

Bài 4: 48 cm².

Bài 5: 36 cm².

Bài 6: 70 cm².

Bài 7: 60 cm².

Bài 8: 90 cm².

Bài 9: 72 cm².

Bài 10: 160 cm².

Bài 11: 6 cm.

Bài 12: 7 cm.

Bài 13: 7 cm.

Bài 14: 8 cm.

Bài 15: 9 cm.

Bài 16: 9 cm.

Bài 17: 9 cm.

Bài 18: 9 cm.

Bài 19: 10 cm.

Bài 20: 10 cm.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy tìm nguyên nhân ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hoặc tính toán rồi làm lại.

Xem thêm