Rèn tư duy vị trí chữ số khi lập số lớn nhất, nhỏ nhất và số thỏa nhiều điều kiện.
Chuyên đề dành cho học sinh lớp 4 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, vẫn bám kiến thức phù hợp với lớp 4.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Hàng cao nhất quyết định nhiều nhất đến độ lớn của số.
- Chữ số đầu không thể là 0.
- Sau khi lập số phải kiểm tra đủ điều kiện.
Các dạng bài thường gặp
- Lập số lớn nhất.
- Lập số bé nhất.
- Lập số theo khoảng và vị trí chữ số.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Từ các chữ số 0, 3, 5, 8 lập số lớn nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Hướng dẫn giải chi tiết: Sắp chữ số giảm dần: 8 530.
Ví dụ 2: Từ 0, 2, 4, 7 lập số bé nhất có bốn chữ số.
Hướng dẫn giải chi tiết: Hàng nghìn không thể là 0. Chọn 2 rồi 0, 4, 7: được 2 047.
Ví dụ 3: Lập số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau từ 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Hướng dẫn giải chi tiết: Sắp giảm dần: 654 321.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Từ 1, 2, 3, 4, lập số lớn nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 2: Từ 2, 4, 5, 8, lập số lớn nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 3: Từ 1, 3, 6, 9, lập số lớn nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 4: Từ 2, 5, 7, 8, lập số lớn nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 5: Từ 3, 4, 6, 7, lập số lớn nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 6: Từ 0, 2, 5, 7, lập số bé nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 7: Từ 0, 3, 4, 9, lập số bé nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 8: Từ 0, 1, 6, 8, lập số bé nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 9: Từ 0, 4, 5, 7, lập số bé nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 10: Từ 0, 2, 8, 9, lập số bé nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 11: Viết số có ba chữ số đầu là 35 và chữ số hàng đơn vị là 8.
Bài 12: Viết số có ba chữ số đầu là 47 và chữ số hàng đơn vị là 2.
Bài 13: Viết số có ba chữ số đầu là 62 và chữ số hàng đơn vị là 5.
Bài 14: Viết số có ba chữ số đầu là 81 và chữ số hàng đơn vị là 4.
Bài 15: Viết số có ba chữ số đầu là 93 và chữ số hàng đơn vị là 7.
Bài 16: Tìm các số lớn hơn 24 560 và bé hơn 24 565.
Bài 17: Tìm các số lớn hơn 38 997 và bé hơn 39 002.
Bài 18: Tìm các số lớn hơn 70 005 và bé hơn 70 010.
Bài 19: Tìm các số lớn hơn 99 990 và bé hơn 99 995.
Bài 20: Tìm các số lớn hơn 450 100 và bé hơn 450 105.
Lời giải
Bài 1: 4 321.
Bài 2: 8 542.
Bài 3: 9 631.
Bài 4: 8 752.
Bài 5: 7 643.
Bài 6: 2 057.
Bài 7: 3 049.
Bài 8: 1 068.
Bài 9: 4 057.
Bài 10: 2 089.
Bài 11: 358.
Bài 12: 472.
Bài 13: 625.
Bài 14: 814.
Bài 15: 937.
Bài 16: 24 561, 24 562, 24 563, 24 564.
Bài 17: 38 998, 38 999, 39 000, 39 001.
Bài 18: 70 006, 70 007, 70 008, 70 009.
Bài 19: 99 991, 99 992, 99 993, 99 994.
Bài 20: 450 101, 450 102, 450 103, 450 104.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hay tính toán rồi làm lại.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)