Luyện nhận biết sự thay đổi giá trị của số khi thêm một chữ số vào bên trái hoặc bên phải.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 5 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, không thay thế hệ chuyên đề ôn thi vào lớp 6 chất lượng cao.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Thêm chữ số d vào bên phải số N được 10N + d.
  • Thêm vào bên trái phụ thuộc số chữ số của N.
  • Chữ số 0 ở bên trái không làm thay đổi cách viết chuẩn của số.

Các dạng bài thường gặp

  • Thêm bên phải.
  • Thêm bên trái.
  • So sánh số mới và số cũ.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Thêm chữ số 3 vào bên phải số 245 được số nào?

Hướng dẫn giải chi tiết: Được 2 453.

Ví dụ 2: Thêm chữ số 7 vào bên trái số 624 được số nào?

Hướng dẫn giải chi tiết: Được 7 624.

Ví dụ 3: Thêm chữ số 0 vào bên phải một số làm số đó thay đổi thế nào?

Hướng dẫn giải chi tiết: Số mới bằng số cũ nhân 10.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Thêm chữ số 3 vào bên phải số 24.

Bài 2: Thêm chữ số 7 vào bên phải số 135.

Bài 3: Thêm chữ số 5 vào bên phải số 408.

Bài 4: Thêm chữ số 2 vào bên phải số 999.

Bài 5: Thêm chữ số 6 vào bên phải số 1 205.

Bài 6: Thêm chữ số 0 vào bên phải số 73.

Bài 7: Thêm chữ số 9 vào bên phải số 506.

Bài 8: Thêm chữ số 4 vào bên phải số 81.

Bài 9: Thêm chữ số 1 vào bên phải số 230.

Bài 10: Thêm chữ số 8 vào bên phải số 4 512.

Bài 11: Thêm chữ số 3 vào bên trái số 24.

Bài 12: Thêm chữ số 7 vào bên trái số 135.

Bài 13: Thêm chữ số 5 vào bên trái số 408.

Bài 14: Thêm chữ số 2 vào bên trái số 999.

Bài 15: Thêm chữ số 6 vào bên trái số 1 205.

Bài 16: Thêm chữ số 4 vào bên trái số 73.

Bài 17: Thêm chữ số 9 vào bên trái số 506.

Bài 18: Thêm chữ số 5 vào bên trái số 81.

Bài 19: Thêm chữ số 1 vào bên trái số 230.

Bài 20: Thêm chữ số 8 vào bên trái số 4 512.

Lời giải

Bài 1: Được 243.

Bài 2: Được 1 357.

Bài 3: Được 4 085.

Bài 4: Được 9 992.

Bài 5: Được 12 056.

Bài 6: Được 730.

Bài 7: Được 5 069.

Bài 8: Được 814.

Bài 9: Được 2 301.

Bài 10: Được 45 128.

Bài 11: Được 324.

Bài 12: Được 7 135.

Bài 13: Được 5 408.

Bài 14: Được 2 999.

Bài 15: Được 61 205.

Bài 16: Được 473.

Bài 17: Được 9 506.

Bài 18: Được 581.

Bài 19: Được 1 230.

Bài 20: Được 84 512.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Với bài nhiều bước, hãy ghi rõ dữ kiện, phép tính và đơn vị ở từng bước rồi mới kết luận.

Xem thêm