Rèn quan sát vị trí chữ số và xác định số mới sau khi xóa một chữ số.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 5 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, không thay thế hệ chuyên đề ôn thi vào lớp 6 chất lượng cao.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Xóa chữ số làm các chữ số bên phải dịch sang trái.
  • Cần xác định đúng vị trí chữ số cần xóa.
  • Nếu xuất hiện 0 ở đầu số mới thì bỏ 0 đó khi viết số chuẩn.

Các dạng bài thường gặp

  • Xóa chữ số đầu.
  • Xóa chữ số giữa.
  • Xóa chữ số cuối.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Xóa chữ số hàng đơn vị của 4 578 được số nào?

Hướng dẫn giải chi tiết: Được 457.

Ví dụ 2: Xóa chữ số 3 trong số 2 365 được số nào?

Hướng dẫn giải chi tiết: Được 265.

Ví dụ 3: Một số sau khi xóa chữ số cuối từ 1 234 còn bao nhiêu?

Hướng dẫn giải chi tiết: 123.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Xóa chữ số 4 ở vị trí thứ 2 từ trái sang phải trong số 2 457.

Bài 2: Xóa chữ số 0 ở vị trí thứ 3 từ trái sang phải trong số 6 308.

Bài 3: Xóa chữ số 9 ở vị trí thứ 1 từ trái sang phải trong số 9 125.

Bài 4: Xóa chữ số 0 ở vị trí thứ 3 từ trái sang phải trong số 54 036.

Bài 5: Xóa chữ số 2 ở vị trí thứ 4 từ trái sang phải trong số 78 124.

Bài 6: Xóa chữ số 0 ở vị trí thứ 3 từ trái sang phải trong số 10 025.

Bài 7: Xóa chữ số 8 ở vị trí thứ 5 từ trái sang phải trong số 45 678.

Bài 8: Xóa chữ số 0 ở vị trí thứ 2 từ trái sang phải trong số 30 204.

Bài 9: Xóa chữ số 1 ở vị trí thứ 4 từ trái sang phải trong số 99 912.

Bài 10: Xóa chữ số 0 ở vị trí thứ 5 từ trái sang phải trong số 12 050.

Bài 11: Xóa chữ số 2 ở vị trí thứ 1 từ trái sang phải trong số 23 456.

Bài 12: Xóa chữ số 4 ở vị trí thứ 2 từ trái sang phải trong số 34 567.

Bài 13: Xóa chữ số 6 ở vị trí thứ 3 từ trái sang phải trong số 45 678.

Bài 14: Xóa chữ số 8 ở vị trí thứ 4 từ trái sang phải trong số 56 789.

Bài 15: Xóa chữ số 0 ở vị trí thứ 5 từ trái sang phải trong số 67 890.

Bài 16: Xóa chữ số 0 ở vị trí thứ 2 từ trái sang phải trong số 80 123.

Bài 17: Xóa chữ số 0 ở vị trí thứ 3 từ trái sang phải trong số 91 024.

Bài 18: Xóa chữ số 3 ở vị trí thứ 4 từ trái sang phải trong số 10 235.

Bài 19: Xóa chữ số 6 ở vị trí thứ 5 từ trái sang phải trong số 20 346.

Bài 20: Xóa chữ số 3 ở vị trí thứ 1 từ trái sang phải trong số 30 457.

Lời giải

Bài 1: Được 257.

Bài 2: Được 638.

Bài 3: Được 125.

Bài 4: Được 5 436.

Bài 5: Được 7 814.

Bài 6: Được 1 025.

Bài 7: Được 4 567.

Bài 8: Được 3 204.

Bài 9: Được 9 992.

Bài 10: Được 1 205.

Bài 11: Được 3 456.

Bài 12: Được 3 567.

Bài 13: Được 4 578.

Bài 14: Được 5 679.

Bài 15: Được 6 789.

Bài 16: Được 8 123.

Bài 17: Được 9 124.

Bài 18: Được 1 025.

Bài 19: Được 2 034.

Bài 20: Được 457.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Với bài nhiều bước, hãy ghi rõ dữ kiện, phép tính và đơn vị ở từng bước rồi mới kết luận.

Xem thêm