Củng cố nền tảng trước khi vào lớp 3
| Mục tiêu: Giữ chắc những kiến thức Toán lớp 2 cần dùng khi bước vào lớp 3. Cách sử dụng: Mỗi tuần làm một chặng rồi tự kiểm tra bằng phần tổng hợp. Nếu sai phép tính, đặt tính lại; nếu sai bài toán, gạch chân dữ kiện và câu hỏi rồi giải lại. |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Chặng 1: số đến 1 000.
☐ Chặng 2: cộng – trừ trong phạm vi 1 000.
☐ Chặng 3: bảng nhân, chia 2 và 5.
☐ Chặng 4: đo lường và tiền Việt Nam.
☐ Chặng 5: hình học, thời gian, dữ liệu và xác suất.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Số đến 1 000 | Xác định hàng trăm, chục, đơn vị; so sánh từ hàng cao nhất. |
| Cộng – trừ | Đặt hàng trăm, chục, đơn vị thẳng cột; tính cẩn thận các phép có nhớ. |
| Nhân – chia | Ôn chắc bảng 2 và bảng 5; hiểu bài toán chia đều và tìm số nhóm. |
| Đo lường – tiền | Ôn kg, l, dm, m, km và các mệnh giá 100, 200, 500, 1 000 đồng. |
| Hình học – dữ liệu | Nhận biết đường gấp khúc, tứ giác, khối trụ, khối cầu; đọc giờ, lịch, biểu đồ tranh và xác suất đơn giản. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO
CHỦ ĐỀ
Chặng 1. Số đến 1 000
Bài 1. Số 682 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn
vị?
Bài 2. Viết số gồm 7 trăm, 0 chục và 5 đơn vị.
Bài 3. Điền dấu >, < hoặc =: 518 … 581.
Bài 4. Viết 507 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.
Chặng 2. Cộng – trừ vững chắc
Bài 5. Đặt tính rồi tính: 438 + 257.
Bài 6. Đặt tính rồi tính: 800 − 356.
Bài 7. Điền số thích hợp: … − 312 = 245.
Bài 8. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Thư viện có 246 quyển truyện, mua thêm 189 quyển. Hỏi thư viện có tất cả
bao nhiêu quyển truyện?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Chặng 3. Nhân – chia 2 và 5
Bài 9. Tính:
a) 3 × 6 = …
b) 5 × 8 = …
c) 16 : 2 = …
d) 45 : 5 = …
Bài 10. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Có 24 chiếc bút chia đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc
bút?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Chặng 4. Đo lường và tiền
Bài 11. Đổi:
a) 8 m = … dm
b) 4 km = … m
Bài 12. Điền đơn vị kg hoặc l thích hợp:
a) Một túi gạo nặng 5 …
b) Một can nước chứa 4 …
Bài 13. Một tờ 1 000 đồng và hai tờ 200 đồng có tất
cả bao nhiêu tiền?
Chặng 5. Hình học – thời
gian – dữ liệu
Bài 14. Đường gấp khúc EFGH có EF = 2 cm, FG = 6 cm,
GH = 3 cm. Tính độ dài đường gấp khúc EFGH.
Bài 15. Một hình tứ giác có 4 cạnh. Hỏi hình đó có
bao nhiêu đỉnh?
Bài 16. Đồng hồ chỉ 7 giờ 30 phút. Kim phút chỉ số
mấy?
Quan sát biểu đồ tranh dưới đây. Mỗi ★ biểu thị 1 quyển truyện.
| An | ★★★ |
|---|---|
| Bình | ★★★★★ |
| Chi | ★★★★ |
| Dũng | ★★ |
Bài 17. Dựa vào biểu đồ tranh, Bình có nhiều hơn Dũng bao nhiêu quyển
truyện?
Bài 18. Một túi có cả bi đỏ và bi xanh. Lấy một viên bi bất kì, lấy
được bi xanh là chắc chắn, có thể hay không thể?
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 19. Viết các số 608, 680, 806, 860 theo thứ tự
từ bé đến lớn.
Bài 20. Số liền trước của 500 là số nào?
Bài 21. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Một trường có 780 học sinh, trong đó có 356 học sinh nữ. Hỏi trường có
bao nhiêu học sinh nam?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 22. Một quả bóng gần với khối cầu hay khối
trụ?
Bài 23. Hôm nay là thứ Sáu. Hai ngày sau là thứ
mấy?
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với bài sai, em nên làm lại
một lần nữa mà không nhìn đáp án.
Chặng 1. Số đến 1 000
Bài 1: 6 trăm, 8 chục và 2 đơn vị.
Bài 2: 705.
Bài 3: <.
Bài 4: 507 = 500 + 7
Chặng 2. Cộng – trừ vững
chắc
Bài 5: 695.
Bài 6: 444.
Bài 7: 557.
Bài 8: 246 + 189 = 435 (quyển). Đáp số: 435 quyển
truyện.
Chặng 3. Nhân – chia 2 và 5
Bài 9: a) 18; b) 40; c) 8; d) 9.
Bài 10: 24 : 4 = 6 (chiếc bút). Đáp số: 6 chiếc
bút.
Chặng 4. Đo lường và tiền
Bài 11: a) 80 dm; b) 4 000 m.
Bài 12: a) kg; b) l
Bài 13: 1 000 + 200 + 200 = 1 400 đồng.
Chặng 5. Hình học – thời
gian – dữ liệu
Bài 14: 2 + 6 + 3 = 11 cm.
Bài 15: 4 đỉnh.
Bài 16: Kim phút chỉ số 6.
Bài 17: 5 − 2 = 3 quyển.
Bài 18: Có thể.
Bài tập tổng hợp
Bài 19: 608, 680, 806, 860.
Bài 20: 499
Bài 21: 780 − 356 = 424 (học sinh). Đáp số: 424 học sinh nam.
Bài 22: Khối cầu.
Bài 23: Chủ nhật.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)