Luyện các tình huống hơn kém tuổi và tuổi trước, sau một số năm.
Chuyên đề dành cho học sinh lớp 3 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Bài tập được sắp xếp từ dễ đến khó nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với lớp 3.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Tuổi tăng đều theo thời gian.
- Chênh lệch tuổi giữa hai người không đổi.
- Sau n năm cộng n; n năm trước trừ n.
Các dạng bài thường gặp
- Tìm tuổi người hơn hoặc kém.
- Tìm chênh lệch tuổi.
- Tuổi trước và sau.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: An 8 tuổi, chị hơn An 5 tuổi. Chị bao nhiêu?
Hướng dẫn giải chi tiết: 8 + 5 = 13 tuổi.
Ví dụ 2: Bố 36 tuổi, con 9 tuổi. Bố hơn con bao nhiêu?
Hướng dẫn giải chi tiết: 36 − 9 = 27 tuổi.
Ví dụ 3: Năm nay Mai 10 tuổi. Sau 3 năm Mai bao nhiêu?
Hướng dẫn giải chi tiết: 10 + 3 = 13 tuổi.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Em 7 tuổi, anh hơn em 4 tuổi. Anh bao nhiêu?
Bài 2: Em 8 tuổi, anh hơn em 5 tuổi. Anh bao nhiêu?
Bài 3: Em 9 tuổi, anh hơn em 6 tuổi. Anh bao nhiêu?
Bài 4: Em 10 tuổi, anh hơn em 3 tuổi. Anh bao nhiêu?
Bài 5: Em 11 tuổi, anh hơn em 7 tuổi. Anh bao nhiêu?
Bài 6: Người A 35 tuổi, người B 8 tuổi. A hơn B bao nhiêu?
Bài 7: Người A 40 tuổi, người B 10 tuổi. A hơn B bao nhiêu?
Bài 8: Người A 38 tuổi, người B 9 tuổi. A hơn B bao nhiêu?
Bài 9: Người A 45 tuổi, người B 12 tuổi. A hơn B bao nhiêu?
Bài 10: Người A 36 tuổi, người B 11 tuổi. A hơn B bao nhiêu?
Bài 11: Năm nay bạn 8 tuổi. Sau 2 năm bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 12: Năm nay bạn 9 tuổi. Sau 4 năm bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 13: Năm nay bạn 10 tuổi. Sau 5 năm bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 14: Năm nay bạn 11 tuổi. Sau 3 năm bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 15: Năm nay bạn 12 tuổi. Sau 6 năm bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 16: Năm nay bạn 10 tuổi. 2 năm trước bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 17: Năm nay bạn 12 tuổi. 3 năm trước bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 18: Năm nay bạn 15 tuổi. 5 năm trước bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 19: Năm nay bạn 18 tuổi. 4 năm trước bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 20: Năm nay bạn 20 tuổi. 6 năm trước bạn bao nhiêu tuổi?
Lời giải
Bài 1: 11 tuổi.
Bài 2: 13 tuổi.
Bài 3: 15 tuổi.
Bài 4: 13 tuổi.
Bài 5: 18 tuổi.
Bài 6: 27 tuổi.
Bài 7: 30 tuổi.
Bài 8: 29 tuổi.
Bài 9: 33 tuổi.
Bài 10: 25 tuổi.
Bài 11: 10 tuổi.
Bài 12: 13 tuổi.
Bài 13: 15 tuổi.
Bài 14: 14 tuổi.
Bài 15: 18 tuổi.
Bài 16: 8 tuổi.
Bài 17: 9 tuổi.
Bài 18: 10 tuổi.
Bài 19: 14 tuổi.
Bài 20: 14 tuổi.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy tìm nguyên nhân ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hoặc tính toán rồi làm lại.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)