50 bài tập ĐIỀN SỐ CÒN THIẾU – Toán lớp 2, phạm vi 1000, đúng chương trình GDPT hiện hành 2025, mức độ từ cơ bản → nâng nhẹ.
🔹 A. ĐIỀN SỐ TRONG DÃY SỐ (TĂNG)
Bài 1
125, 126, __, 128
Bài 2
234, __, 236, 237
Bài 3
348, 349, __, __
Bài 4
560, __, 562, 563
Bài 5
699, __, __, 702
Bài 6
780, 781, __, __
Bài 7
899, __, __, 902
Bài 8
910, __, 912, 913
Bài 9
999, __
Bài 10
450, __, 452
🔹 B. ĐIỀN SỐ TRONG DÃY SỐ (GIẢM)
Bài 11
540, __, 538, 537
Bài 12
820, 819, __, __
Bài 13
701, __, 699
Bài 14
900, __, __, 897
Bài 15
600, __, 598
Bài 16
455, __, 453
Bài 17
340, 339, __
Bài 18
210, __, 208
Bài 19
1000, __, 998
Bài 20
765, __, 763
🔹 C. ĐIỀN SỐ LIỀN TRƯỚC – LIỀN SAU
Bài 21
__, 245, __
Bài 22
__, 300, __
Bài 23
__, 418, __
Bài 24
__, 500, __
Bài 25
__, 679, __
Bài 26
__, 720, __
Bài 27
__, 804, __
Bài 28
__, 910, __
Bài 29
__, 999, __
Bài 30
__, 1000, __
🔹 D. ĐIỀN SỐ VÀO PHÉP TÍNH
Bài 31
__ + 35 = 120
Bài 32
48 + __ = 100
Bài 33
__ − 27 = 63
Bài 34
95 − __ = 40
Bài 35
__ + 140 = 300
Bài 36
600 − __ = 280
Bài 37
__ × 4 = 32
Bài 38
5 × __ = 45
Bài 39
__ ÷ 3 = 8
Bài 40
24 ÷ __ = 6
🔹 E. ĐIỀN SỐ THEO CẤU TẠO (TRĂM – CHỤC – ĐƠN VỊ)
Bài 41
Số có 3 trăm 4 chục 2 đơn vị là: __
Bài 42
Số có 5 trăm 0 chục 6 đơn vị là: __
Bài 43
Số có 7 trăm 2 chục 0 đơn vị là: __
Bài 44
Số có 8 trăm 9 đơn vị là: __
Bài 45
Số có 6 trăm 5 chục 8 đơn vị là: __
🔹 F. ĐIỀN SỐ NÂNG CAO NHẸ – SUY LUẬN
Bài 46
Số liền sau của 399 là __
Bài 47
Số liền trước của 700 là __
Bài 48
Số lớn hơn 248 một đơn vị là __
Bài 49
Số bé hơn 500 một đơn vị là __
Bài 50
Số tròn trăm nhỏ nhất lớn hơn 600 là __
