Giúp học sinh nhận biết quy luật tăng hoặc giảm đều trong những dãy số ngắn phù hợp với lớp 1.
Bài học được thiết kế cho học sinh lớp 1 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các câu hỏi tăng dần về mức độ nhưng vẫn chỉ sử dụng kiến thức phù hợp với lớp 1.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Quan sát hiệu giữa hai số đứng liền nhau.
- Dãy có thể tăng hoặc giảm đều 1, 2, 5 hoặc 10 đơn vị.
- Sau khi tìm ra quy luật, dùng cùng quy luật để tìm số tiếp theo.
Các dạng bài thường gặp
- Dãy tăng 1 hoặc giảm 1.
- Dãy tăng giảm theo 2 hoặc 5.
- Dãy số tròn chục tăng giảm 10.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Điền số tiếp theo: 2, 4, 6, 8, __.
Hướng dẫn giải chi tiết: Mỗi số tăng thêm 2 nên số tiếp theo là 10.
Ví dụ 2: Điền số: 10, 9, 8, __, 6.
Hướng dẫn giải chi tiết: Mỗi số giảm 1 nên số còn thiếu là 7.
Ví dụ 3: Dãy 5, 10, 15, __ có quy luật gì?
Hướng dẫn giải chi tiết: Mỗi số tăng thêm 5 nên số tiếp theo là 20.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Điền số tiếp theo: 1, 2, 3, 4, __.
Bài 2: Điền số tiếp theo: 6, 7, 8, __.
Bài 3: Điền số tiếp theo: 10, 9, 8, __.
Bài 4: Điền số tiếp theo: 2, 4, 6, __.
Bài 5: Điền số tiếp theo: 1, 3, 5, __.
Bài 6: Điền số tiếp theo: 10, 8, 6, __.
Bài 7: Điền số tiếp theo: 5, 10, 15, __.
Bài 8: Điền số tiếp theo: 20, 15, 10, __.
Bài 9: Điền số tiếp theo: 30, 40, 50, __.
Bài 10: Điền số tiếp theo: 90, 80, 70, __.
Bài 11: Điền số tiếp theo: 11, 13, 15, __.
Bài 12: Điền số tiếp theo: 22, 24, 26, __.
Bài 13: Điền số tiếp theo: 40, 38, 36, __.
Bài 14: Điền số tiếp theo: 3, 6, 9, __.
Bài 15: Điền số tiếp theo: 4, 8, 12, __.
Bài 16: Điền số tiếp theo: 12, 11, 10, __.
Bài 17: Điền số tiếp theo: 50, 55, 60, __.
Bài 18: Điền số tiếp theo: 75, 70, 65, __.
Bài 19: Điền số tiếp theo: 20, 30, 40, __.
Bài 20: Điền số tiếp theo: 100, 90, 80, __.
Lời giải
Bài 1: Quy luật tăng 1; số cần điền là 5.
Bài 2: Quy luật tăng 1; số cần điền là 9.
Bài 3: Quy luật giảm 1; số cần điền là 7.
Bài 4: Quy luật tăng 2; số cần điền là 8.
Bài 5: Quy luật tăng 2; số cần điền là 7.
Bài 6: Quy luật giảm 2; số cần điền là 4.
Bài 7: Quy luật tăng 5; số cần điền là 20.
Bài 8: Quy luật giảm 5; số cần điền là 5.
Bài 9: Quy luật tăng 10; số cần điền là 60.
Bài 10: Quy luật giảm 10; số cần điền là 60.
Bài 11: Quy luật tăng 2; số cần điền là 17.
Bài 12: Quy luật tăng 2; số cần điền là 28.
Bài 13: Quy luật giảm 2; số cần điền là 34.
Bài 14: Quy luật tăng 3; số cần điền là 12.
Bài 15: Quy luật tăng 4; số cần điền là 16.
Bài 16: Quy luật giảm 1; số cần điền là 9.
Bài 17: Quy luật tăng 5; số cần điền là 65.
Bài 18: Quy luật giảm 5; số cần điền là 60.
Bài 19: Quy luật tăng 10; số cần điền là 50.
Bài 20: Quy luật giảm 10; số cần điền là 70.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước, sau đó mới đối chiếu lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính hay tính toán rồi làm lại một lần nữa mà không nhìn đáp án.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)