Kiến thức cần nhớ

  • Số đến 100 000 có thể gồm các hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục và đơn vị.
  • Giá trị của một chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong số.
  • Khi viết số từ cấu tạo, đặt đúng chữ số vào từng hàng; hàng không có đơn vị nào thì viết 0.
  • Bài nâng cao thường yêu cầu suy ra số từ nhiều điều kiện về các chữ số.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Viết số gồm 5 chục nghìn, 3 nghìn, 0 trăm, 8 chục và 4 đơn vị.

Lời giải: Số cần viết là 53 084.

Ví dụ 2: Trong số 47 625, chữ số 7 có giá trị bao nhiêu?

Lời giải: Chữ số 7 ở hàng nghìn nên có giá trị 7 000.

Ví dụ 3: Tìm số có năm chữ số: hàng chục nghìn là 6, hàng nghìn kém 2, hàng trăm là 0, hàng chục gấp đôi hàng đơn vị và hàng đơn vị là 3.

Lời giải: Hàng nghìn là 4; hàng chục là 6. Số là 64 063.

Bài tập luyện tập

Bài 1: Viết số gồm 8 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 đơn vị.

Bài 2: Phân tích 70 508 thành tổng theo hàng.

Bài 3: Chữ số 5 trong 35 742 có giá trị?

Bài 4: Chữ số 9 trong 91 306 ở hàng nào?

Bài 5: Viết số: bốn mươi hai nghìn không trăm linh bảy.

Bài 6: Đọc số 60 305.

Bài 7: Tìm số có 4 chục nghìn, 7 nghìn, 9 chục, 2 đơn vị.

Bài 8: Đổi chỗ chữ số hàng nghìn và hàng chục của 52 684 được số nào?

Bài 9: Một số có hàng chục nghìn 3, hàng nghìn 5, hàng trăm 2, hàng chục 0, hàng đơn vị 8. Viết số.

Bài 10: Tìm số có năm chữ số, chữ số hàng chục nghìn là 7, các chữ số còn lại đều là 0.

Bài 11: Trong 84 519, tổng giá trị chữ số 8 và chữ số 5 là bao nhiêu?

Bài 12: Trong số 90 040, chữ số ở hàng chục nghìn và chữ số ở hàng chục lần lượt là chữ số nào?

Bài 13: Viết số liền sau 99 999.

Bài 14: Viết số liền trước 80 000.

Bài 15: Tìm số có hàng chục nghìn 5, hàng nghìn bằng 0, hàng trăm 7, hàng chục 2, hàng đơn vị 6.

Bài 16: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập số 54 321. Chữ số 4 có giá trị?

Bài 17: Một số có năm chữ số, hàng chục nghìn là 2, hàng nghìn gấp 3 lần hàng chục nghìn, các hàng còn lại bằng 0. Số?

Bài 18: Tìm số có năm chữ số nhỏ nhất mà hàng nghìn là 5.

Bài 19: Tìm số có năm chữ số lớn nhất mà hàng trăm là 0.

Bài 20: Số 48 306 hơn 48 000 bao nhiêu?

Đáp án và gợi ý giải

Bài 1: 82 604.

Bài 2: 70 508 = 70 000 + 500 + 8.

Bài 3: 5 000.

Bài 4: Hàng chục nghìn.

Bài 5: 42 007.

Bài 6: Sáu mươi nghìn ba trăm linh năm.

Bài 7: 47 092.

Bài 8: 58 624.

Bài 9: 35 208.

Bài 10: 70 000.

Bài 11: 80 000 + 500 = 80 500.

Bài 12: Chữ số hàng chục nghìn là 9, chữ số hàng chục là 4.

Bài 13: 100 000.

Bài 14: 79 999.

Bài 15: 50 726.

Bài 16: 4 000.

Bài 17: 26 000.

Bài 18: 15 000.

Bài 19: 99 099.

Bài 20: 306.

Xem thêm