Kiến thức cần nhớ

  • Khi so sánh số tự nhiên, số có nhiều chữ số hơn thường lớn hơn; nếu cùng số chữ số thì so từ hàng cao nhất.
  • Khi sắp xếp nhiều số, nên so sánh lần lượt các hàng thay vì nhìn toàn bộ số cùng lúc.
  • Bài nâng cao có thể yêu cầu điền chữ số để thỏa mãn điều kiện lớn hơn, nhỏ hơn hoặc nằm giữa hai số.
  • Có thể dùng khoảng cách đến một số mốc để giải bài “gần hơn”.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: So sánh 58 709 và 58 790.

Hướng dẫn giải chi tiết: Cùng 58 nghìn; ở hàng trăm, 7 = 7; hàng chục 0 < 9 nên 58 709 < 58 790.

Ví dụ 2: Điền chữ số nhỏ nhất vào 4□25 để số lớn hơn 4 625.

Hướng dẫn giải chi tiết: Hàng trăm cần lớn hơn 6; chữ số nhỏ nhất là 7. Số là 4 725.

Ví dụ 3: Sắp xếp 70 805, 70 580, 70 850, 70 508 từ bé đến lớn.

Hướng dẫn giải chi tiết: So từ hàng trăm rồi hàng chục: 70 508 < 70 580 < 70 805 < 70 850.

Bài tập luyện tập

Bài 1: So sánh 45 908 và 45 890.

Bài 2: So sánh 99 999 và 100 000.

Bài 3: Sắp xếp 23 450, 23 405, 23 540 từ bé đến lớn.

Bài 4: Sắp xếp 80 007, 79 999, 80 070 từ lớn đến bé.

Bài 5: Điền chữ số nhỏ nhất: 6□24 > 6 724.

Bài 6: Điền chữ số lớn nhất: 5□38 < 5 438.

Bài 7: Tìm số lớn nhất trong 45 678, 45 687, 45 768.

Bài 8: Tìm số nhỏ nhất trong 70 090, 70 009, 70 900.

Bài 9: Số nào gần 50 000 hơn: 49 950 hay 50 060?

Bài 10: Số nào nằm giữa 29 999 và 30 001?

Bài 11: Điền một số: 45 600 < ... < 45 602.

Bài 12: So sánh 8 chục nghìn 5 trăm với 80 050.

Bài 13: Tìm số lớn nhất có năm chữ số nhỏ hơn 70 000.

Bài 14: Tìm số nhỏ nhất có năm chữ số lớn hơn 45 999.

Bài 15: Từ 2, 4, 7, 9, 0 lập số lớn nhất có năm chữ số khác nhau.

Bài 16: Từ 0, 1, 3, 5, 8 lập số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau.

Bài 17: Số 60 000 lớn hơn 59 875 bao nhiêu?

Bài 18: Số 48 999 nhỏ hơn 50 000 bao nhiêu?

Bài 19: Điền chữ số để 37□25 = 37 625.

Bài 20: Điền chữ số để 82□04 < 82 304 và lớn nhất có thể.

Lời giải

Bài 1: 45 908 > 45 890.

Bài 2: 99 999 < 100 000.

Bài 3: 23 405, 23 450, 23 540.

Bài 4: 80 070, 80 007, 79 999.

Bài 5: Chữ số 8, được 6 824.

Bài 6: Chữ số 3, được 5 338.

Bài 7: 45 768.

Bài 8: 70 009.

Bài 9: 49 950 cách 50 000 là 50; 50 060 cách 60 nên 49 950 gần hơn.

Bài 10: 30 000.

Bài 11: 45 601.

Bài 12: 80 500 > 80 050.

Bài 13: 69 999.

Bài 14: 46 000.

Bài 15: 97 420.

Bài 16: 10 358.

Bài 17: 125.

Bài 18: 1 001.

Bài 19: Chữ số 6.

Bài 20: Chữ số 2, được 82 204.

Xem thêm