Rèn so sánh nhiều số và sắp xếp theo thứ tự dựa trên giá trị từng hàng.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 3 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Bài tập được sắp xếp từ dễ đến khó nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với lớp 3.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • So sánh số chữ số trước.
  • Nếu cùng số chữ số, so sánh từ hàng cao nhất sang phải.
  • Tăng dần là từ bé đến lớn; giảm dần là từ lớn đến bé.

Các dạng bài thường gặp

  • Điền dấu.
  • Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất.
  • Sắp xếp nhiều số.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: So sánh 47 208 và 47 280.

Hướng dẫn giải chi tiết: Hai số cùng 47 nghìn. So sánh hàng trăm: 2 = 2, hàng chục 0 < 8 nên 47 208 < 47 280.

Ví dụ 2: Sắp xếp 32 105, 31 250, 32 015 tăng dần.

Hướng dẫn giải chi tiết: 31 250 nhỏ nhất; giữa hai số 32 nghìn, 32 015 < 32 105. Thứ tự: 31 250, 32 015, 32 105.

Ví dụ 3: Tìm số lớn nhất: 90 099, 90 909, 99 009.

Hướng dẫn giải chi tiết: 99 009 có 99 nghìn nên lớn nhất.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Điền dấu: 23 457 __ 23 547

Bài 2: Điền dấu: 45 001 __ 44 999

Bài 3: Điền dấu: 60 808 __ 6 808

Bài 4: Điền dấu: 79 999 __ 80 000

Bài 5: Điền dấu: 95 005 __ 95 005

Bài 6: Điền dấu: 33 333 __ 33 330

Bài 7: Điền dấu: 12 090 __ 12 009

Bài 8: Điền dấu: 87 070 __ 80 770

Bài 9: Điền dấu: 56 432 __ 54 632

Bài 10: Điền dấu: 99 999 __ 99 990

Bài 11: Sắp xếp tăng dần: 32 105, 31 250, 32 015.

Bài 12: Sắp xếp tăng dần: 70 204, 72 004, 27 040.

Bài 13: Sắp xếp tăng dần: 46 812, 48 612, 8 461.

Bài 14: Sắp xếp tăng dần: 90 909, 9 909, 9 990.

Bài 15: Sắp xếp tăng dần: 54 000, 40 500, 45 000.

Bài 16: Sắp xếp giảm dần: 21 400, 24 100, 12 400.

Bài 17: Sắp xếp giảm dần: 68 008, 60 808, 8 608.

Bài 18: Sắp xếp giảm dần: 75 550, 57 550, 55 750.

Bài 19: Sắp xếp giảm dần: 90 109, 91 009, 10 909.

Bài 20: Sắp xếp giảm dần: 33 303, 30 333, 33 033.

Lời giải

Bài 1: 23 457 < 23 547.

Bài 2: 45 001 > 44 999.

Bài 3: 60 808 > 6 808.

Bài 4: 79 999 < 80 000.

Bài 5: 95 005 = 95 005.

Bài 6: 33 333 > 33 330.

Bài 7: 12 090 > 12 009.

Bài 8: 87 070 > 80 770.

Bài 9: 56 432 > 54 632.

Bài 10: 99 999 > 99 990.

Bài 11: 31 250, 32 015, 32 105.

Bài 12: 27 040, 70 204, 72 004.

Bài 13: 8 461, 46 812, 48 612.

Bài 14: 9 909, 9 990, 90 909.

Bài 15: 40 500, 45 000, 54 000.

Bài 16: 24 100, 21 400, 12 400.

Bài 17: 68 008, 60 808, 8 608.

Bài 18: 75 550, 57 550, 55 750.

Bài 19: 91 009, 90 109, 10 909.

Bài 20: 33 303, 33 033, 30 333.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy tìm nguyên nhân ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hoặc tính toán rồi làm lại.

Xem thêm