Phát triển tư duy vị trí chữ số, tính chẵn lẻ và điều kiện lớn nhất, nhỏ nhất.
Chuyên đề dành cho học sinh lớp 5 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, không thay thế hệ chuyên đề ôn thi vào lớp 6 chất lượng cao.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Chữ số đầu không thể là 0.
- Muốn số lớn, ưu tiên chữ số lớn ở hàng cao.
- Muốn số chẵn, chữ số tận cùng phải chẵn.
Các dạng bài thường gặp
- Lập số lớn nhất, nhỏ nhất.
- Lập số chẵn lẻ.
- Lập số trong một khoảng.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Từ 0, 2, 5, 7, 9 lập số lớn nhất có năm chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Hướng dẫn giải chi tiết: Sắp giảm dần: 97 520.
Ví dụ 2: Từ 0, 1, 4, 6, 8 lập số bé nhất có năm chữ số.
Hướng dẫn giải chi tiết: Chọn 1 ở hàng chục nghìn, sau đó 0, 4, 6, 8: được 10 468.
Ví dụ 3: Từ 1, 3, 5, 7 lập số chẵn lớn nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Hướng dẫn giải chi tiết: Chữ số tận cùng phải chẵn nhưng không có chữ số chẵn, nên không lập được.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Từ 1, 2, 3, 4, 5, lập số lớn nhất có năm chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 2: Từ 2, 4, 5, 7, 8, lập số lớn nhất có năm chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 3: Từ 1, 3, 6, 8, 9, lập số lớn nhất có năm chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 4: Từ 2, 5, 6, 7, 8, lập số lớn nhất có năm chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 5: Từ 3, 4, 5, 6, 7, lập số lớn nhất có năm chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 6: Từ 0, 2, 5, 7, 9, lập số bé nhất có năm chữ số.
Bài 7: Từ 0, 3, 4, 6, 8, lập số bé nhất có năm chữ số.
Bài 8: Từ 0, 1, 5, 7, 8, lập số bé nhất có năm chữ số.
Bài 9: Từ 0, 4, 5, 6, 9, lập số bé nhất có năm chữ số.
Bài 10: Từ 0, 2, 3, 8, 9, lập số bé nhất có năm chữ số.
Bài 11: Từ 1, 2, 4, 6, lập một số chẵn lớn có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 12: Từ 2, 3, 5, 8, lập một số chẵn lớn có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 13: Từ 1, 4, 7, 9, lập một số chẵn lớn có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 14: Từ 3, 5, 6, 8, lập một số chẵn lớn có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 15: Từ 2, 6, 7, 9, lập một số chẵn lớn có bốn chữ số, mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 16: Tìm các số lớn hơn 24 560 và bé hơn 24 565.
Bài 17: Tìm các số lớn hơn 38 997 và bé hơn 39 002.
Bài 18: Tìm các số lớn hơn 70 005 và bé hơn 70 010.
Bài 19: Tìm các số lớn hơn 99 990 và bé hơn 99 995.
Bài 20: Tìm các số lớn hơn 450 100 và bé hơn 450 105.
Lời giải
Bài 1: 54 321.
Bài 2: 87 542.
Bài 3: 98 631.
Bài 4: 87 652.
Bài 5: 76 543.
Bài 6: 20 579.
Bài 7: 30 468.
Bài 8: 10 578.
Bài 9: 40 569.
Bài 10: 20 389.
Bài 11: Có thể lập 6 412.
Bài 12: Có thể lập 8 532.
Bài 13: Có thể lập 9 714.
Bài 14: Có thể lập 8 536.
Bài 15: Có thể lập 9 762.
Bài 16: 24 561, 24 562, 24 563, 24 564.
Bài 17: 38 998, 38 999, 39 000, 39 001.
Bài 18: 70 006, 70 007, 70 008, 70 009.
Bài 19: 99 991, 99 992, 99 993, 99 994.
Bài 20: 450 101, 450 102, 450 103, 450 104.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Với bài nhiều bước, hãy ghi rõ dữ kiện, phép tính và đơn vị ở từng bước rồi mới kết luận.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)