Luyện suy luận từ tổng, hiệu giữa các chữ số để xác định chữ số hoặc số cần tìm.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 5 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, không thay thế hệ chuyên đề ôn thi vào lớp 6 chất lượng cao.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Mỗi chữ số từ 0 đến 9.
  • Chữ số đầu của số nhiều chữ số không thể là 0.
  • Chuyển điều kiện tổng, hiệu thành phép cộng trừ đơn giản.

Các dạng bài thường gặp

  • Số hai chữ số.
  • Số ba chữ số có một chữ số chưa biết.
  • Kết hợp tổng và hiệu chữ số.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Tìm số có hai chữ số, tổng hai chữ số bằng 9 và hàng chục là 4.

Hướng dẫn giải chi tiết: Hàng đơn vị = 9 − 4 = 5, số là 45.

Ví dụ 2: Tìm số có hai chữ số, hiệu chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 3, hàng đơn vị là 5.

Hướng dẫn giải chi tiết: Hàng chục = 5 + 3 = 8, số là 85.

Ví dụ 3: Số có ba chữ số 4a7, tổng các chữ số bằng 15. Tìm a.

Hướng dẫn giải chi tiết: 4 + a + 7 = 15 nên a = 4.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Tìm số có hai chữ số, hàng chục 2, tổng hai chữ số 7.

Bài 2: Tìm số có hai chữ số, hàng chục 3, tổng hai chữ số 9.

Bài 3: Tìm số có hai chữ số, hàng chục 4, tổng hai chữ số 10.

Bài 4: Tìm số có hai chữ số, hàng chục 5, tổng hai chữ số 12.

Bài 5: Tìm số có hai chữ số, hàng chục 6, tổng hai chữ số 13.

Bài 6: Tìm số có hai chữ số, hàng chục 7, tổng hai chữ số 15.

Bài 7: Tìm số có hai chữ số, hàng chục 8, tổng hai chữ số 16.

Bài 8: Tìm số có hai chữ số, hàng chục 1, tổng hai chữ số 8.

Bài 9: Tìm số có hai chữ số, hàng chục 4, tổng hai chữ số 9.

Bài 10: Tìm số có hai chữ số, hàng chục 5, tổng hai chữ số 11.

Bài 11: Tìm số có hai chữ số, hàng đơn vị 2, hàng chục hơn hàng đơn vị 3.

Bài 12: Tìm số có hai chữ số, hàng đơn vị 3, hàng chục hơn hàng đơn vị 4.

Bài 13: Tìm số có hai chữ số, hàng đơn vị 4, hàng chục hơn hàng đơn vị 2.

Bài 14: Tìm số có hai chữ số, hàng đơn vị 5, hàng chục hơn hàng đơn vị 3.

Bài 15: Tìm số có hai chữ số, hàng đơn vị 6, hàng chục hơn hàng đơn vị 2.

Bài 16: Tìm chữ số X trong số 2X5, biết tổng ba chữ số bằng 12.

Bài 17: Tìm chữ số X trong số 3X6, biết tổng ba chữ số bằng 14.

Bài 18: Tìm chữ số X trong số 4X7, biết tổng ba chữ số bằng 15.

Bài 19: Tìm chữ số X trong số 5X8, biết tổng ba chữ số bằng 18.

Bài 20: Tìm chữ số X trong số 6X1, biết tổng ba chữ số bằng 12.

Lời giải

Bài 1: Số là 25.

Bài 2: Số là 36.

Bài 3: Số là 46.

Bài 4: Số là 57.

Bài 5: Số là 67.

Bài 6: Số là 78.

Bài 7: Số là 88.

Bài 8: Số là 17.

Bài 9: Số là 45.

Bài 10: Số là 56.

Bài 11: Số là 52.

Bài 12: Số là 73.

Bài 13: Số là 64.

Bài 14: Số là 85.

Bài 15: Số là 86.

Bài 16: X = 5; số là 255.

Bài 17: X = 5; số là 356.

Bài 18: X = 4; số là 447.

Bài 19: X = 5; số là 558.

Bài 20: X = 5; số là 651.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Với bài nhiều bước, hãy ghi rõ dữ kiện, phép tính và đơn vị ở từng bước rồi mới kết luận.

Xem thêm