Luyện thể tích hình hộp chữ nhật và tìm kích thước chưa biết.
Chuyên đề dành cho học sinh lớp 5 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, không thay thế hệ chuyên đề ôn thi vào lớp 6 chất lượng cao.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- V = dài × rộng × cao.
- Ba kích thước phải cùng đơn vị.
- Biết thể tích và hai kích thước, chia để tìm kích thước còn lại.
Các dạng bài thường gặp
- Tính thể tích.
- Tìm chiều cao.
- Đổi đơn vị khối.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Hộp chữ nhật dài 8 cm, rộng 5 cm, cao 4 cm. Thể tích?
Hướng dẫn giải chi tiết: 8 × 5 × 4 = 160 cm³.
Ví dụ 2: Thể tích 240 cm³, dài 10 cm, rộng 6 cm. Cao?
Hướng dẫn giải chi tiết: 240 : (10 × 6) = 4 cm.
Ví dụ 3: Hộp 2 dm × 3 dm × 4 dm. Thể tích?
Hướng dẫn giải chi tiết: 24 dm³.
Bài tập áp dụng
Bài 1: HHCN dài 4 cm, rộng 3 cm, cao 2 cm. Thể tích?
Bài 2: HHCN dài 5 cm, rộng 4 cm, cao 3 cm. Thể tích?
Bài 3: HHCN dài 6 cm, rộng 5 cm, cao 4 cm. Thể tích?
Bài 4: HHCN dài 8 cm, rộng 5 cm, cao 4 cm. Thể tích?
Bài 5: HHCN dài 10 cm, rộng 6 cm, cao 5 cm. Thể tích?
Bài 6: HHCN dài 12 cm, rộng 8 cm, cao 5 cm. Thể tích?
Bài 7: HHCN dài 15 cm, rộng 10 cm, cao 6 cm. Thể tích?
Bài 8: HHCN dài 20 cm, rộng 12 cm, cao 8 cm. Thể tích?
Bài 9: HHCN dài 25 cm, rộng 10 cm, cao 10 cm. Thể tích?
Bài 10: HHCN dài 30 cm, rộng 20 cm, cao 10 cm. Thể tích?
Bài 11: HHCN thể tích 120 cm³, dài 5 cm, rộng 4 cm. Cao?
Bài 12: HHCN thể tích 240 cm³, dài 10 cm, rộng 6 cm. Cao?
Bài 13: HHCN thể tích 360 cm³, dài 12 cm, rộng 6 cm. Cao?
Bài 14: HHCN thể tích 480 cm³, dài 12 cm, rộng 8 cm. Cao?
Bài 15: HHCN thể tích 600 cm³, dài 15 cm, rộng 10 cm. Cao?
Bài 16: HHCN thể tích 800 cm³, dài 20 cm, rộng 10 cm. Cao?
Bài 17: HHCN thể tích 1000 cm³, dài 25 cm, rộng 10 cm. Cao?
Bài 18: HHCN thể tích 1440 cm³, dài 20 cm, rộng 12 cm. Cao?
Bài 19: HHCN thể tích 1800 cm³, dài 30 cm, rộng 15 cm. Cao?
Bài 20: HHCN thể tích 2400 cm³, dài 30 cm, rộng 20 cm. Cao?
Lời giải
Bài 1: 24 cm³.
Bài 2: 60 cm³.
Bài 3: 120 cm³.
Bài 4: 160 cm³.
Bài 5: 300 cm³.
Bài 6: 480 cm³.
Bài 7: 900 cm³.
Bài 8: 1920 cm³.
Bài 9: 2500 cm³.
Bài 10: 6000 cm³.
Bài 11: 6 cm.
Bài 12: 4 cm.
Bài 13: 5 cm.
Bài 14: 5 cm.
Bài 15: 4 cm.
Bài 16: 4 cm.
Bài 17: 4 cm.
Bài 18: 6 cm.
Bài 19: 4 cm.
Bài 20: 4 cm.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Với bài nhiều bước, hãy ghi rõ dữ kiện, phép tính và đơn vị ở từng bước rồi mới kết luận.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)